Được 18, 19, 20 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào tốt?

1 3.837

Thi đại học được 18, 19, 20 điểm khối D nên học trường nào, ngành nào?

Được 18, 19, 20 điểm khối D kỳ thi THPT Quốc gia nên học trường nào, ngành nào? là băn khoăn của rất nhiều các bạn học sinh. Chính vì vậy, VnDoc đưa ra các gợi ý về các trường đại học và khối ngành từ 18 - 20 điểm khối D cho các bạn lựa chọn.

Khối A và D là những khối có số lượng tuyển sinh rất cao với nhiều ngành nghề khác nhau. Riêng khối D cũng có rất nhiều khối D khác nhau và tùy vào chuyên môn của từng ngành nghề. Nếu bạn vẫn còn đang phân vân trong việc chọn trường khi thi khối D với điểm khoảng 18 19 hoặc 20 điểm thì có thể tham khảo một số ngành với một số điểm chuẩn từ 17 tới 21 điểm sau đây.

Tuy nhiên điểm này chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu đã chọn được trường các bạn nên tìm hiểu kỹ các thông tin cơ bản trước khi nộp hồ sơ dự tuyển vào trường đó và ngành đó:

Mã Trường

Tên Trường

Ngành học

Khối xét tuyển

Điểm chuẩn 2015

Chỉ tiêu 2016

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Công nghệ thông tin

D1, A1

18

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Kế toán

D1, A1, A

18.5

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Quản trị kinh doanh

D1

18.75

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Hướng dẫn du lịch

D1

18

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Tài chính - Ngân hàng

D1

17

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Luật kinh tế

D1, A

19.25

 

DHD

Khoa Du lịch - Đại học Huế

Kinh tế

A, A1, D1, D10

17.5

50

DHD

Khoa Du lịch - Đại học Huế

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1, D10

18

200

DHD

Khoa Du lịch - Đại học Huế

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1, C, D10

19.25

300

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kinh tế

A, A1, D1, C1

19

280

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1, C1

20.75

260

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Marketing

A, A1, D1, C1

19.5

80

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kinh doanh thương mại

A, A1, D1, C1

19.25

170

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1, D3

19.5

150

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kiểm toán

A, A1, D1, C1

20.75

160

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Quản trị nhân lực

A, A1, D1, C1

18.75

70

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1, C1

18

150

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kinh tế nông nghiệp

A, A1, D1, C1

17.25

150

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Quản trị kinh doanh (liên thông)

A, A1, D1, C1

20.75

10

DHL

Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Phát triển nông thôn

A, A1, C,D1

17

170

DHS

Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Giáo dục chính trị

C,D1, D14

18.75

50

DHS

Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Sư phạm Địa lý

B, C, D15, D10

19.75

150

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Báo chí

C, D1, D14

18.75

180

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Công nghệ sinh học

A, B, D8

19.75

100

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Khoa học môi trường

A, B, D7

18.5

100

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, B, D8

17.25

100

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Hướng dẫn du lịch quốc tế

D1

18.75

 

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Văn hóa truyền thông

D1

18.5

 

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Sáng tác văn học

D1

18.5

 

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Văn hóa du lịch

D1

18.5

 

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Lữ hành, HDDH

D1

19

 

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Chăn nuôi

A, A1, B, D1

17.75

 

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan

A, A1, B, D1

17.5

 

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Kế toán

A, A1, D1, C1

17

 

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Thú y

A, A1, B, D1

20

 

DNV

Đại học Nội vụ Hà Nội

Quản lí văn hóa

D1, C, A1, C3

21

140

DNV

Đại học Nội vụ Hà Nội

Lưu trữ học

D1, C, A1

20.25

180

DNV

Đại học Nội vụ Hà Nội

Khoa học thư viện

D1, C, A1, C3

19.5

120

DDL

Đại học Điện lực

Quản trị doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

17.25

70

DDL

Đại học Điện lực

Kế toán doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

17.5

100

DDL

Đại học Điện lực

Công nghệ phần mềm

A, A1, D1, D7

20.25

55

DDL

Đại học Điện lực

Công nghệ chế tạo máy

A, A1, D7

17.25

40

DDL

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A, A1, D7

20

50

DDL

Đại học Điện lực

Nhiệt điện

A, A1, D7

19

50

DDL

Đại học Điện lực

Điện lạnh

A, A1, D7

18.25

35

DDL

Đại học Điện lực

Điện công nghiệp và dân dụng

A, A1, D7

20.25

70

DDL

Đại học Điện lực

Điện hạt nhân

A, A1, D7

20

35

DDL

Đại học Điện lực

Kỹ thuật điện tử

A, A1, D7

18.25

40

DDL

Đại học Điện lực

Công nghệ tự động

A, A1, D7

18

80

DDL

Đại học Điện lực

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

A, A1, D7

20.75

55

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

Toán học

D1

21

 

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Giáo dục học

C, D1, B03

17.75

60

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Giáo dục Chính trị

D1, C, C3, C4

19

70

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Hóa học

A,D7

20.25

120

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Sinh học

A, D7, B, D8

18.75

120

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Ngữ văn

C, D14, D1

20.75

180

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Lịch Sử

C, D14, C3

20

100

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Địa Lý

C, D10, C4

20.75

100

SP2

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

D1, A, C

20.25

 

MBS

Đại học mở TP HCM

Kinh tế

A, A1, D1

21

150

MBS

Đại học mở TP HCM

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

21

360

MBS

Đại học mở TP HCM

Tài chính ngân hàng

A, A1, D1

20.75

250

MBS

Đại học mở TP HCM

Kế toán

A, A1, D1

20.75

300

MBS

Đại học mở TP HCM

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1

20

100

MBS

Đại học mở TP HCM

Công nghệ Sinh học

A, A1, B, D1

18

250

MBS

Đại học mở TP HCM

CNKT Công trình xây dựng

A, A1, D1

18.75

150

MBS

Đại học mở TP HCM

Quản lý xây dựng

A, A1, D1

18.75

100

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

GDQP - AN

A, A1, C, D1

20.5

80

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Giáo dục Đặc biệt

D1, M00, B03, C3

20

50

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Việt Nam học

C, D1

20.25

150

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Quốc tế học

C, D14

19.75

150

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Ngôn ngữ Nga - Anh

D14, D62

20.25

130

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A, A1, D1

19.25

75

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A, A1, B, D1

17.5

30

DLX

Đại học Lao động - Xã hội

Kế toán

A, A1, D1

18.25

700

DLX

Đại học Lao động - Xã hội

Công tác xã hội

A, A1, D1

17.75

450

DLX

Đại học Lao động - Xã hội

Quản trị Kinh doanh

A, A1, D1

17.25

350

MDA

Đại học Mỏ - Địa chất

Kế toán

D1

17.25

260

LDA

Đại học Công đoàn

Quan hệ lao động

A, A1, D1

17.75

 

LDA

Đại học Công đoàn

Bảo hộ lao động

D1

19.25

 

LDA

Đại học Công đoàn

Quản trị Kinh doanh

A, A1, D1

19.75

 

LDA

Đại học Công đoàn

Quản trị nhân lực

A, A1, D1

19.5

 

LDA

Đại học Công đoàn

Kế toán

A, A1, D1

20.5

 

LDA

Đại học Công đoàn

Tài chính Ngân hàng

A, A1, D1

20

 

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Kế toán

A, A1, D1

20.25

720

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

19.75

780

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, B, D7

20.25

280

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Tài chính ngân hàng

A, A1, D1

19.25

210

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

18.5

780

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Việt Nam học

D1, C, D14

18

160

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, B, D7

18.25

280

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

A, B, D7

18.75

80

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Quản trị văn phòng

A, A1, D1

18

200

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Quản trị nhân lực

A, A1, D1

18.75

200

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Kiểm toán

A, A1, D1

19

 

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Thiết kế thời trang

A, A1, D1

19.5

50

NTH

Đại học Ngoại thương

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

17

120

NTH

Đại học Ngoại thương

Kinh doanh quốc tế

A, A1, D1

17

80

TMA

Đại học Thương mại

Tiếng Pháp thương mại

D3

19.5

150

TMA

Đại học Thương mại

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1

21

200

TMA

Đại học Thương mại

Quản trị khách sạn

D1

21

200

TMA

Đại học Thương mại

Luật kinh tế

D1

21

200

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Quản trị kinh doanh

D1

21

100

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Ngôn ngữ Anh

D1

20.25

50

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Lịch sử

D1, D14

18.5

130

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Nhân học

D1, D14

19.5

60

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Triết học

D1, D14

18.5

100

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Địa lý học

D1, D15

18

120

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Xã hội học

D1, D14

20

150

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Thông tin học

A1, D14, D1

18.5

100

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Đông phương học

D4

20.75

140

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Giáo dục học

D1, D14

18.75

120

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Lưu trữ học

D1

20.25

80

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Lưu trữ học

D14

19.5

80

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Văn hóa học

D1, D14

19.25

70

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Công tác xã hội

D1, D14

20

80

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Quy hoạch vùng và đô thị

A1, D1, D14

18.75

80

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Nga

D1

20

70

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Nga

D2

20

70

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Pháp

D3

20.5

90

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Trung Quốc

D4

20

130

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Đức

D5

21

70

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D1

21

50

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D3

20

50

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Italia

D1, D3

20

50

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Kinh tế

A, A1, D1

21

250

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Quản lý Nhà nước

A, A1, D1

20.5

100

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1

20.75

210

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Thống kê

A, A1, D1

20.5

60

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

D1

21

55

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Giáo dục Chính trị

C, D1

18.75

45

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Việt Nam học

C, D1

19.25

80

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Lịch sử

C, D1

17

70

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Văn học

C, D1

18

110

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Văn hóa học

C, D1

17.5

70

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Địa lý học

C, D1

17.5

70

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Báo chí

C, D1

20.25

140

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Hóa học

A, D7

19

230

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Công tác xã hội

C, D1

18.25

70

DDP

Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

A, A1, D1

19.25

40

DDP

Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng

Sư phạm Toán học

A, A1, D1

19

40

TDL

Đại học Đà Lạt

Luật

C, D1

18.5

210

TDL

Đại học Đà Lạt

Ngôn ngữ Anh

D1

17

200

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Triết học Mác - Lênin

D1

17.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Chủ nghĩa xã hội khoa học

D1

17.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

D1

18.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Quản lý kinh tế

D1

20.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

D1

17.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

 

D1

18.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

D1

17.5

110

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Chính trị phát triển

D1

17.5

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Quản lý xã hội

D1

19

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Tư tưởng Hồ Chí Minh

D1

17.5

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Văn hóa phát triển

D1

17.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Chính sách công

C4, C1, D1

18

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Khoa học quản lý nhà nước

D1, C1

18

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Xuất bản

D1, C1

21

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Xã hội học

C4, C1, D1

20.75

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Công tác xã hội

D1

20.5

50

HDT

Đại học Hồng Đức

Sư phạm Ngữ văn

C, D1

19.25

 

HDT

Đại học Hồng Đức

Sư phạm tiếng Anh

A1, D1

17.25

 

VHS

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Việt Nam học

C, D1

19.25

220

VHS

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Quản lý văn hóa

C, D1, R00

17.5

200

VHS

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Văn hóa học

C, D1

18.25

110

TCT

Đại học Cần Thơ

Sư phạm Tiếng Pháp

D3, D1

18

50

TCT

Đại học Cần Thơ

Ngôn ngữ Pháp

D3, D1

18.25

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh tế

A, A1, D1

21

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Thông tin học

A1, D1

18.5

70

TCT

Đại học Cần Thơ

Marketing

A, A1, D1

21

90

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh tế nông nghiệp

A, A1, D1

20.25

100

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A, A1, D1

20

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Ngôn ngữ Anh

D1

19.25

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

18.75

70

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh doanh nông nghiệp

A, A1, D1

17.25

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh tế nông nghiệp

A, A1, D1

17.5

80

DMS

Đại học tài chính - Marketing

Bất động sản

A, A1, D1

21

80

DMS

Đại học tài chính - Marketing

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1

21

100

SGD

Đại học Sài Gòn

Việt Nam học

D14

18.75

 

SGD

Đại học Sài Gòn

Tâm lí học

D1

19.75

100

SGD

Đại học Sài Gòn

Tâm lí học

D14

18.25

 

SGD

Đại học Sài Gòn

Khoa học thư viện

D1

17.25

75

SGD

Đại học Sài Gòn

Quản trị văn phòng

D1

19.5

60

SGD

Đại học Sài Gòn

Khoa học môi trường

D7

18.5

 

SGD

Đại học Sài Gòn

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D7

18.25

 

SGD

Đại học Sài Gòn

Quản lý giáo dục

D1

19.5

30

SGD

Đại học Sài Gòn

Giáo dục chính trị

D1, C3

19

50

DAD

Đại học Đông Á

Quản trị văn phòng

C, C1, C2, D1

18

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Kinh doanh quốc tế

A, A1, C1, D1

20.75

120

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Quản trị kinh doanh tổng hợp

A, A1, C1, D1

20.75

920

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Marketing

A, A1, C1, D1

20.5

70

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1, C1, D1

20

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ may

A, A1, C1, D1

20

210

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ thực phẩm

A, B, D7

20

250

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Quản trị khách sạn

A, A1, C1, D1

20

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ sinh học

A, B, D7

20

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Ngôn ngữ Anh

D1

19.75

400

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Kế toán

A, A1, C1, D1

19.75

420

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Khoa học máy tính

A, A1, C1, D1

19.75

70

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Quản trị nhà hàng và dịch vụ chế biến

A, A1, C1, D1

19.75

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, B, D7

19.75

500

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, C1, D1

19.5

440

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Thương mại Điện tử

A, A1, C1, D1

19.25

70

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B, D7

19

160

DQU

Đại học Quảng Nam

Sư phạm Sinh học

A, D8

18.25

75

DQU

Đại học Quảng Nam

Ngôn ngữ Anh

D1

20.33

200

TDV

Đại học Vinh

Sư phạm Lịch sử

C, D1, A

20

 

TDV

Đại học Vinh

Sư phạm Địa lí

C, D1, A

21

 

TDV

Đại học Vinh

Luật

C, D1, A, A1

18.5

 

TDV

Đại học Vinh

Kế toán

A, A1, D1

18.5

 

TDV

Đại học Vinh

Luật kinh tế

C, D1, A, A1

18

 

KTD

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Ngôn ngữ Anh

D1, A1, D14, D15

20

 

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhân học

D1

17

60

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Triết học

A1, D1

18

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Xã hội học

D1

17.5

150

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Đông phương học

D1

18.5

140

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Văn hóa học

C, D1

17

70

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công tác xã hội

D1

17.5

80

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Tâm lý học

B, C, D1

20

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C, D1

21

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhật Bản học

D1

21

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhật Bản học

D6

19

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Hàn Quốc học

D1

20

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quan hệ quốc tế

D1

21

160

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A, A1, D1

19.25

80

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ Sinh học

A, A1, D1

20.5

150

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A, A1, B, D1

17.5

30

DQN

Đại học Quy Nhơn

Sư phạm Tin học

A, A1, D1

20.25

40

DQN

Đại học Quy Nhơn

Giáo dục chính trị

C, D1

18.5

40

DQN

Đại học Quy Nhơn

Quản lý nhà nước

A, A1, D1

18

200

DTK

Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

A, A1, D1, D7

17

140

DTK

Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật Điện, Điện tử

A, A1, D1, D7

17

210

DTZ

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Luật

D1, D7, A1, C

17

250

LDA

Đại học Công Đoàn

Quan hệ lao động

A, A1, D1

17.75

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Bảo hộ lao động

D1

19.25

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

19.75

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Quản trị nhân lực

A, A1, D1

19.5

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Kế toán

A, A1, D1

20.5

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1

20

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Công tác xã hội

D1

18.75

 

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT xây dựng cầu đường

A, A1, D7

21

360

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT xây dựng cầu

A, A1, D7

18.5

60

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT xây dựng đường bộ

A, A1, D7

18.5

100

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT xây dựng cầu đường sắt

A, A1, D7

17

40

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

A, A1, D7

19.5

80

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A, A1, D7

20.5

200

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT cơ khí máy xây dựng

A, A1, D7

17.5

80

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A, A1, D7

19.25

100

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Kế toán doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

19

250

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Quản trị doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

18

150

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Kinh tế xây dựng

A, A1, D1, D7

19

140

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Tài chính doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

17

80

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Hệ thống thông tin

A, A1, D7, D1

19

90

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Điện tử viễn thông

A, A1, D7, D1

19

120

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Truyền thông và mạng máy tính

A, A1, D7, D1

17.5

100

TGA

Đại học An Giang

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D

17.5

100

TGA

Đại học An Giang

Quản trị kinh doanh

A, A1, D

18.75

100

TGA

Đại học An Giang

Kinh tế Quốc tế

A, A1, D

18

50

TGA

Đại học An Giang

Việt Nam học

A, C, D

20.75

50

TGA

Đại học An Giang

SP Ngữ văn

C, D

20.75

40

TGA

Đại học An Giang

GD Chính trị

C, D

20

40

TGA

Đại học An Giang

Tài chính doanh nghiệp

A, A1, D

17.25

100

TGA

Đại học An Giang

Kế toán

A, A1, D

18.75

100

TGA

Đại học An Giang

Công nghệ Thông tin

A, A1, D

18

60

Đánh giá bài viết
1 3.837
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm