Được 18, 19, 20 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào tốt?

Thi đại học được 18, 19, 20 điểm khối D nên học trường nào, ngành nào?

Được 18, 19, 20 điểm khối D kỳ thi THPT Quốc gia nên học trường nào, ngành nào? là băn khoăn của rất nhiều các bạn học sinh. Chính vì vậy, VnDoc đưa ra các gợi ý về các trường đại học và khối ngành từ 18 - 20 điểm khối D cho các bạn lựa chọn.

Khối A và D là những khối có số lượng tuyển sinh rất cao với nhiều ngành nghề khác nhau. Riêng khối D cũng có rất nhiều khối D khác nhau và tùy vào chuyên môn của từng ngành nghề. Nếu bạn vẫn còn đang phân vân trong việc chọn trường khi thi khối D với điểm khoảng 18 19 hoặc 20 điểm thì có thể tham khảo một số ngành với một số điểm chuẩn từ 17 tới 21 điểm sau đây.

Được 18, 19, 20 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào

Đây là một mức điểm trung bình, tuy nhiên, các em hoàn toàn có cơ hội vào những trường Đại học có chất lượng đào tạo tốt với một số chuyên ngành khá hot hiện nay, cụ thể:

- Học viện Báo chí và Tuyên truyền: Với mức điểm chuẩn đại học từ 18, 19, 20 điểm, các bạn có thể lựa chọn ngành Chính sách phát triển, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Văn hóa phát triển, Quản lý hoạt động tư tưởng - Văn hóa, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ nghĩa Xã hội khoa học, Triết học Mác - Lê Nin của trường với mức điểm chuẩn 2018 là 16 điểm. Với 16 điểm khối D, các em có thể lựa chọn ngành Khoa học Quản lý nhà nước, Chính sách công. Hoặc các em có thể chọn Quản lý xã hội với 18.75 điểm, Kinh tế chính trị Mác - Lênin với 18,5 điểm.

- Đại học Thương mại: Chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại, khối D3 là 19,5 điểm. Còn các ngành khác như quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, quản trị khách sạn, Luật Kinh tế lại có mức điểm trên 19.95 điểm khối D.

- Với mức điểm 18, 19, 20 điểm khối D đạt được, các em cũng có cơ hội trúng tuyển một số ngành của Đại học Ngoại thương như Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế với mức điểm chuẩn đại học năm 2018 là 21.2 điểm.

- Đại học Công nghiệp: Với mức điểm 16 - 21 điểm, các em sẽ khó có cơ hội trúng tuyển vào các ngành như Kế toán, Công nghệ kỹ thuật hóa học,... của trường, tuy nhiên, các em sẽ có cơ hội với những ngành học như Quản trị kinh doanh với mức điểm chuẩn 2018 là 18.4 điểm, Tài chính ngân hàng với 18,25 điểm, Việt Nam học khối D1, D14 là 18 điểm, Quản trị nhân lực với 18,8 điểm, Thiết ế thời trang với 18.7 điểm, Kiểm toán 17.05 điểm.

- Đại học Điện lực: Điểm chuẩn của trường Đại học Điện lực năm 2018 có mức từ 14 - 16 điểm, cụ thể, với mức điểm 14-16 điểm, các em có thể lựa chọn một số ngành như: Công nghệ chế tạo máy 15 điểm, Điện lạnh, Kỹ thuật điện tử với 14 điểm, Nhiệt điện 19 điểm hoặc một số ngành như Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Điện hạt nhân với 15 điểm.

- Đại học sư phạm Thái Nguyên: Với 17 điểm khối D1 năm 2018, các em đã có cơ hội trúng tuyển vào ngành Giáo dục học, ngành Giáo dục Chính trị với 17 điểm, Sư phạm sinh học với 17 điểm, Sư phạm Lịch sử với 17 điểm.

- Viện Đại học Mở Hà Nội: Với 18.7 điểm, các em có thể lựa chọn một số ngành của trường như Công nghệ thông tin, Hướng dẫn du lịch. Với mức điểm cao hơn là 18,5 điểm18,75 điểm, các em có thể lựa chọn một số ngành lần lượt như Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh, ngành Luật Kinh tế của trường khối D1 cũng chỉ lấy điểm chuẩn 2018 ở mức 19 điểm.

- Đại học Kinh tế - Đại học Huế: Với 14.5 điểm, các em có thể lựa chọn ngành Kinh tế, hoặc lựa chọn các ngành như Marketing, Tài chính - Ngân hàng với 14,5 điểm, Kinh doanh Thương mại với 14.5 điểm. Ngành Kinh tế nông nghiệp của trường năm 2018 lấy điểm chuẩn dưới 16.5 điểm, cụ thể là 16.5 điểm, vì vậy, nếu các em nộp hồ sơ vào ngành này, các em sẽ có cơ hội rất cao.

- Đại học Huế - Khoa Du lịch: Với 14.5, 15, 17 điểm đạt được, các em có thể nộp hồ sơ vào một số ngành đang hot hiện nay như Kinh tế với 14,5 điểm, Quản trị kinh doanh với 14.5 điểm, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành với 17.5 điểm.

- Đại học Sư phạm - Đại học Huế: Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2018 có mức từ 17 - 22 điểm, các em có thể nộp hồ sơ vào ngành Giáo dục chính trị với 17 điểm, Sư phạm Địa lý với 17 điểm.

- Đại học Khoa học - Đại học Huế: Nếu như các em không đủ điểm để đỗ vào khoa Báo của của Học viện Báo chí, các em có thể nộp vào Báo chí của trường Đại học Khoa học với mức điểm chuẩn 2018 là 13 điểm, hoặc ngành công nghệ sinh học với 13 điểm, Khoa học môi trường 13 điểm hoặc lựa chọn ngành có mức điểm chuẩn dưới 14 điểm cho an toàn như ngành Quản lý tài nguyên và môi trường,...

- Đại học Văn hóa Hà Nội: Các ngành như Văn hóa truyền thống, Sáng tác văn học, Văn hóa du lịch có mức điểm chuẩn năm 2018 là 19.25 điểm, Lữ hành HDDH với 20.75 điểm, Hướng dẫn du lịch quốc tế với 19 điểm.

- Học viện Nông nghiệp Việt Nam: Với 15, 16, 18 điểm khối D đạt được, so với mức điểm chuẩn của trường các năm về trước, các em có thể dễ dàng trúng tuyển một số ngành như Kế toán với 18 điểm, Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan với 15 điểm, Chăn nuôi 14 điểm. Ngành Thú y có điểm khá cao với 16 điểm khối D1.

- Đại học Nội vụ: Với mức điểm 18 - 20 điểm, các em khó có cơ hội trúng tuyển vào một số ngành như Quản lý văn hóa, Lưu trữ học, tuy nhiên, các em có cơ hội trúng tuyển vào một số ngành lấy điểm chuẩn dưới 20 điểm như ngành Khoa học thư viện với 17.25 điểm.

- Đại học Điện lực: Ngành kế toán doanh nghiệp của nhà trường cũng lấy điểm khá thấp với 15 điểm, Quản trị doanh nghiệp với 15 điểm.

- Đại học Công đoàn: Một số ngành của trường lấy điểm số khá thấp như Quan hệ lao động với mức điểm 18 điểm, Bảo hộ Lao động với 15 điểm, Quản trị nhân lực với 18,5 điểm, Quản trị kinh doanh với 18.25 điểm.

- Đại học Mỏ - Địa chất: Với với điểm chuẩn 2018 ngành Kế toán là 14 điểm, các em cũng có thể lựa chọn trường này để theo học.

- Đại học Lao động - Xã hội: Các em cũng có thể nộp hồ sơ vào một số ngành như Quản trị Kinh doanh với 14,25 điểm, Công tác xã hội với 14.5 điểm, Kế toán với 14.25 điểm.

- Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh: Ngành Quốc tế học có mức điểm 18,75 điểm, ngành Giáo dục đặc biệt có mức điểm 17.75 điểm.

- Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh: Với 15 điểm, các bạn có thể lựa chọn một số ngành như CNKT Công trình xây dựng, Quản lý xây dựng hoặc ngành Hệ thống thông tin quản lý với mức điểm 16.1 điểm.

- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM: Các em cũng có thể nộp hồ sơ xét tuyển vào ngành Quản lý nguồn lợi thủy sản với mức điểm chuẩn 16 điểm hoặc ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp với 18 điểm.

- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải: Các bạn có thể chọn một số ngành như Tài chính doanh nghiệp, CNKT Xây dựng cầu đường sắt với 17 điểm, CNKT Cơ khí máy xây dựng với 17,5 điểm, Quản trị doanh nghiệp với 18 điểm, Kế toán doanh nghiệp, Kinh tế xây dựng, Hệ thống thông tin với 16 điểm, CNKT công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp với 14,5 điểm. Một số ngành có mức điểm chuẩn 15,5 điểm như CNKT xây dựng cầu, CNKT xây dựng đường bộ,...

- Đại học Sài Gòn: Với điểm chuẩn 2018 mức điểm 18, 19, 20 điểm khối D, các em có thể xét tuyển vào một số ngành của trường như Khoa học thư viện với 16.2 điểm, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Tâm lý học với 18,5 điểm, Khoa học môi trường với 15 điểm, Việt Nam học 19.5 điểm, Giáo dục chính trị 18 điểm, Quản lý Giáo dục 18,5 điểm, Tâm lý học 18.5 điểm,...

- Đại học Cần Thơ: Một số ngành có điểm chuẩn năm 2018 dưới 20 điểm khối D của trường có thể kể đến như Kinh doanh nông nghiệp với 14 điểm, Kinh tế nông nghiệp với 14,5 điểm, Quản trị kinh doanh với 20 điểm, Ngôn ngữ Anh với 19 điểm.

- Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh: Điểm chuẩn của trường ở mức khá cao, tuy nhiên, một số ngành vẫn có điểm chuẩn năm 2018 khoảng 19 điểm như Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Công nghệ may, Công nghệ thực phẩm, Quản trị khách sạn, Công nghệ sinh học. Một số ngành có điểm 17,75 điểm như Ngôn ngữ Anh, Kế toán, Khoa học máy tính, Quản trị nhà hàng và dịch vụ chế biến, Công nghệ kỹ thuật hóa học. Ngành Tài chính - Ngân hàng của trường có điểm chuẩn là 17.75 điểm, Thương mại điện tử có điểm chuẩn là 18 điểm, Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5 điểm.

- Đại học Đông Á: Ngành Quản trị văn phòng có mức điểm là 15 điểm khối D1.

- Đại học Quảng Nam: Với mức điểm dưới 18 điểm, các bạn cũng có thể trúng tuyển vào ngành hot của trường là sư phạm Sinh học với 17 điểm.

- Đại học Vinh: Ngành Luật Kinh tế của trường có mức 14 điểm, ngành Luật và Kế toán có điểm chuẩn là 14 điểm. Đây là mức điểm khá thấp so với nhiều trường đang đào tạo Luật hiện nay.

- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng: Ngành Ngôn ngữ Anh có mức điểm là 16 điểm, vì vậy, nếu như các em muốn nộp hồ sơ vào ngành này, các em cần cân nhắc kỹ lưỡng.

- Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM: Trường cũng có một số ngành xét tuyển khối D dưới 19.75 điểm như Nhân học, Văn hóa học 22.4 điểm, Xã hội học, Công tác xã hội 19 điểm, Triết học 17.25 điểm, Đông phương học 21.6 điểm, Nhật Bản học với 20.6 điểm. Tâm lý học, Hàn Quốc học có điểm chuẩn cao hơn với 22.25 điểm.

- Đại học Quy Nhơn: Ngành Quản lý nhà nước năm 2018 có mức điểm chuẩn là 14 điểm, Giáo dục chính trị có mức điểm chuẩn là 17 điểm.

- Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên: Với điểm chuẩn 13.5-14 điểm, các em có thể tự tin để xét tuyển vào một số ngành hot của trường như Kỹ thuật Cơ - Điện tử, Kỹ thuật Điện, Điện tử, Luật,...

- Đại học Công nghệ Giao thông vận tải: Trường có một số ngành phù hợp với các em như Truyền thông và mạng máy tính với 15,5 điểm, Điện tử, viễn thông với 15.5 điểm.

- Đại học An Giang: Với mức điểm chuẩn khoảng 18, 19, 20 điểm khối D, các em có thể xét tuyển vào một số ngành của trường như Tài chính - Ngân hàng với 14.75 điểm, Tài chính doanh nghiệp với 17,25 điểm, Kinh tế Quốc tế, Công nghệ thông tin với 16 điểm, Quản trị kinh doanh, Kế toán 16.5 điểm, GD Chính trị với 17 điểm.

- Đại học Nông lâm - Đại học Huế: Ngành Phát triển Nông thôn với 13 điểm.

- Đại học Hồng Đức: Với mức điểm dưới 24 điểm khối D, các em có thể nộp hồ sơ vào ngành Sư phạm tiếng Anh, sư phạm Ngữ văn của nhà trường.

- Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh: Một số ngành có điểm xét tuyển dưới 20 điểm như Quản lý văn hóa với 17,5 điểm, Văn hóa học với 17.5 điểm, Việt Nam học với 21 điểm.

- Đại học Cần Thơ: Năm 2018 Có mức điểm chuẩn cũng trung bình với ngành Sư phạm tiếng Pháp là 17 điểm, Ngôn ngữ Pháp là 16,25 điểm, Thông tin học là 15 điểm.

Điểm chuẩn và chỉ tiêu các trường tuyển sinh từ 17 - 21 điểm năm 2016

Tuy nhiên điểm này chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu đã chọn được trường các bạn nên tìm hiểu kỹ các thông tin cơ bản trước khi nộp hồ sơ dự tuyển vào trường đó và ngành đó:

Mã Trường

Tên Trường

Ngành học

Khối xét tuyển

Điểm chuẩn 2015

Chỉ tiêu 2016

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Công nghệ thông tin

D1, A1

18

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Kế toán

D1, A1, A

18.5

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Quản trị kinh doanh

D1

18.75

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Hướng dẫn du lịch

D1

18

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Tài chính - Ngân hàng

D1

17

 

MHN

Viện Đại học Mở Hà Nội

Luật kinh tế

D1, A

19.25

 

DHD

Khoa Du lịch - Đại học Huế

Kinh tế

A, A1, D1, D10

17.5

50

DHD

Khoa Du lịch - Đại học Huế

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1, D10

18

200

DHD

Khoa Du lịch - Đại học Huế

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1, C, D10

19.25

300

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kinh tế

A, A1, D1, C1

19

280

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1, C1

20.75

260

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Marketing

A, A1, D1, C1

19.5

80

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kinh doanh thương mại

A, A1, D1, C1

19.25

170

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1, D3

19.5

150

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kiểm toán

A, A1, D1, C1

20.75

160

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Quản trị nhân lực

A, A1, D1, C1

18.75

70

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1, C1

18

150

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kinh tế nông nghiệp

A, A1, D1, C1

17.25

150

DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Quản trị kinh doanh (liên thông)

A, A1, D1, C1

20.75

10

DHL

Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Phát triển nông thôn

A, A1, C,D1

17

170

DHS

Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Giáo dục chính trị

C,D1, D14

18.75

50

DHS

Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Sư phạm Địa lý

B, C, D15, D10

19.75

150

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Báo chí

C, D1, D14

18.75

180

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Công nghệ sinh học

A, B, D8

19.75

100

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Khoa học môi trường

A, B, D7

18.5

100

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, B, D8

17.25

100

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Hướng dẫn du lịch quốc tế

D1

18.75

 

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Văn hóa truyền thông

D1

18.5

 

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Sáng tác văn học

D1

18.5

 

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Văn hóa du lịch

D1

18.5

 

VHH

Đại học Văn hóa Hà Nội

Lữ hành, HDDH

D1

19

 

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Chăn nuôi

A, A1, B, D1

17.75

 

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan

A, A1, B, D1

17.5

 

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Kế toán

A, A1, D1, C1

17

 

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Thú y

A, A1, B, D1

20

 

DNV

Đại học Nội vụ Hà Nội

Quản lí văn hóa

D1, C, A1, C3

21

140

DNV

Đại học Nội vụ Hà Nội

Lưu trữ học

D1, C, A1

20.25

180

DNV

Đại học Nội vụ Hà Nội

Khoa học thư viện

D1, C, A1, C3

19.5

120

DDL

Đại học Điện lực

Quản trị doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

17.25

70

DDL

Đại học Điện lực

Kế toán doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

17.5

100

DDL

Đại học Điện lực

Công nghệ phần mềm

A, A1, D1, D7

20.25

55

DDL

Đại học Điện lực

Công nghệ chế tạo máy

A, A1, D7

17.25

40

DDL

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A, A1, D7

20

50

DDL

Đại học Điện lực

Nhiệt điện

A, A1, D7

19

50

DDL

Đại học Điện lực

Điện lạnh

A, A1, D7

18.25

35

DDL

Đại học Điện lực

Điện công nghiệp và dân dụng

A, A1, D7

20.25

70

DDL

Đại học Điện lực

Điện hạt nhân

A, A1, D7

20

35

DDL

Đại học Điện lực

Kỹ thuật điện tử

A, A1, D7

18.25

40

DDL

Đại học Điện lực

Công nghệ tự động

A, A1, D7

18

80

DDL

Đại học Điện lực

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

A, A1, D7

20.75

55

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

Toán học

D1

21

 

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Giáo dục học

C, D1, B03

17.75

60

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Giáo dục Chính trị

D1, C, C3, C4

19

70

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Hóa học

A,D7

20.25

120

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Sinh học

A, D7, B, D8

18.75

120

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Ngữ văn

C, D14, D1

20.75

180

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Lịch Sử

C, D14, C3

20

100

DTS

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Địa Lý

C, D10, C4

20.75

100

SP2

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

D1, A, C

20.25

 

MBS

Đại học mở TP HCM

Kinh tế

A, A1, D1

21

150

MBS

Đại học mở TP HCM

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

21

360

MBS

Đại học mở TP HCM

Tài chính ngân hàng

A, A1, D1

20.75

250

MBS

Đại học mở TP HCM

Kế toán

A, A1, D1

20.75

300

MBS

Đại học mở TP HCM

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1

20

100

MBS

Đại học mở TP HCM

Công nghệ Sinh học

A, A1, B, D1

18

250

MBS

Đại học mở TP HCM

CNKT Công trình xây dựng

A, A1, D1

18.75

150

MBS

Đại học mở TP HCM

Quản lý xây dựng

A, A1, D1

18.75

100

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

GDQP - AN

A, A1, C, D1

20.5

80

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Giáo dục Đặc biệt

D1, M00, B03, C3

20

50

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Việt Nam học

C, D1

20.25

150

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Quốc tế học

C, D14

19.75

150

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Ngôn ngữ Nga - Anh

D14, D62

20.25

130

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A, A1, D1

19.25

75

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A, A1, B, D1

17.5

30

DLX

Đại học Lao động - Xã hội

Kế toán

A, A1, D1

18.25

700

DLX

Đại học Lao động - Xã hội

Công tác xã hội

A, A1, D1

17.75

450

DLX

Đại học Lao động - Xã hội

Quản trị Kinh doanh

A, A1, D1

17.25

350

MDA

Đại học Mỏ - Địa chất

Kế toán

D1

17.25

260

LDA

Đại học Công đoàn

Quan hệ lao động

A, A1, D1

17.75

 

LDA

Đại học Công đoàn

Bảo hộ lao động

D1

19.25

 

LDA

Đại học Công đoàn

Quản trị Kinh doanh

A, A1, D1

19.75

 

LDA

Đại học Công đoàn

Quản trị nhân lực

A, A1, D1

19.5

 

LDA

Đại học Công đoàn

Kế toán

A, A1, D1

20.5

 

LDA

Đại học Công đoàn

Tài chính Ngân hàng

A, A1, D1

20

 

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Kế toán

A, A1, D1

20.25

720

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

19.75

780

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, B, D7

20.25

280

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Tài chính ngân hàng

A, A1, D1

19.25

210

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

18.5

780

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Việt Nam học

D1, C, D14

18

160

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, B, D7

18.25

280

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

A, B, D7

18.75

80

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Quản trị văn phòng

A, A1, D1

18

200

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Quản trị nhân lực

A, A1, D1

18.75

200

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Kiểm toán

A, A1, D1

19

 

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Thiết kế thời trang

A, A1, D1

19.5

50

NTH

Đại học Ngoại thương

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

17

120

NTH

Đại học Ngoại thương

Kinh doanh quốc tế

A, A1, D1

17

80

TMA

Đại học Thương mại

Tiếng Pháp thương mại

D3

19.5

150

TMA

Đại học Thương mại

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1

21

200

TMA

Đại học Thương mại

Quản trị khách sạn

D1

21

200

TMA

Đại học Thương mại

Luật kinh tế

D1

21

200

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Quản trị kinh doanh

D1

21

100

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Ngôn ngữ Anh

D1

20.25

50

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Lịch sử

D1, D14

18.5

130

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Nhân học

D1, D14

19.5

60

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Triết học

D1, D14

18.5

100

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Địa lý học

D1, D15

18

120

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Xã hội học

D1, D14

20

150

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Thông tin học

A1, D14, D1

18.5

100

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Đông phương học

D4

20.75

140

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Giáo dục học

D1, D14

18.75

120

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Lưu trữ học

D1

20.25

80

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Lưu trữ học

D14

19.5

80

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Văn hóa học

D1, D14

19.25

70

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Công tác xã hội

D1, D14

20

80

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Quy hoạch vùng và đô thị

A1, D1, D14

18.75

80

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Nga

D1

20

70

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Nga

D2

20

70

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Pháp

D3

20.5

90

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Trung Quốc

D4

20

130

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Đức

D5

21

70

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D1

21

50

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D3

20

50

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Ngôn ngữ Italia

D1, D3

20

50

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Kinh tế

A, A1, D1

21

250

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Quản lý Nhà nước

A, A1, D1

20.5

100

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1

20.75

210

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Thống kê

A, A1, D1

20.5

60

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

D1

21

55

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Giáo dục Chính trị

C, D1

18.75

45

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Việt Nam học

C, D1

19.25

80

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Lịch sử

C, D1

17

70

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Văn học

C, D1

18

110

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Văn hóa học

C, D1

17.5

70

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Địa lý học

C, D1

17.5

70

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Báo chí

C, D1

20.25

140

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Hóa học

A, D7

19

230

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Công tác xã hội

C, D1

18.25

70

DDP

Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

A, A1, D1

19.25

40

DDP

Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng

Sư phạm Toán học

A, A1, D1

19

40

TDL

Đại học Đà Lạt

Luật

C, D1

18.5

210

TDL

Đại học Đà Lạt

Ngôn ngữ Anh

D1

17

200

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Triết học Mác - Lênin

D1

17.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Chủ nghĩa xã hội khoa học

D1

17.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

D1

18.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Quản lý kinh tế

D1

20.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

D1

17.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

 

D1

18.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

D1

17.5

110

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Chính trị phát triển

D1

17.5

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Quản lý xã hội

D1

19

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Tư tưởng Hồ Chí Minh

D1

17.5

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Văn hóa phát triển

D1

17.5

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Chính sách công

C4, C1, D1

18

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Khoa học quản lý nhà nước

D1, C1

18

55

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Xuất bản

D1, C1

21

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Xã hội học

C4, C1, D1

20.75

50

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Công tác xã hội

D1

20.5

50

HDT

Đại học Hồng Đức

Sư phạm Ngữ văn

C, D1

19.25

 

HDT

Đại học Hồng Đức

Sư phạm tiếng Anh

A1, D1

17.25

 

VHS

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Việt Nam học

C, D1

19.25

220

VHS

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Quản lý văn hóa

C, D1, R00

17.5

200

VHS

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Văn hóa học

C, D1

18.25

110

TCT

Đại học Cần Thơ

Sư phạm Tiếng Pháp

D3, D1

18

50

TCT

Đại học Cần Thơ

Ngôn ngữ Pháp

D3, D1

18.25

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh tế

A, A1, D1

21

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Thông tin học

A1, D1

18.5

70

TCT

Đại học Cần Thơ

Marketing

A, A1, D1

21

90

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh tế nông nghiệp

A, A1, D1

20.25

100

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A, A1, D1

20

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Ngôn ngữ Anh

D1

19.25

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

18.75

70

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh doanh nông nghiệp

A, A1, D1

17.25

80

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh tế nông nghiệp

A, A1, D1

17.5

80

DMS

Đại học tài chính - Marketing

Bất động sản

A, A1, D1

21

80

DMS

Đại học tài chính - Marketing

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1

21

100

SGD

Đại học Sài Gòn

Việt Nam học

D14

18.75

 

SGD

Đại học Sài Gòn

Tâm lí học

D1

19.75

100

SGD

Đại học Sài Gòn

Tâm lí học

D14

18.25

 

SGD

Đại học Sài Gòn

Khoa học thư viện

D1

17.25

75

SGD

Đại học Sài Gòn

Quản trị văn phòng

D1

19.5

60

SGD

Đại học Sài Gòn

Khoa học môi trường

D7

18.5

 

SGD

Đại học Sài Gòn

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D7

18.25

 

SGD

Đại học Sài Gòn

Quản lý giáo dục

D1

19.5

30

SGD

Đại học Sài Gòn

Giáo dục chính trị

D1, C3

19

50

DAD

Đại học Đông Á

Quản trị văn phòng

C, C1, C2, D1

18

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Kinh doanh quốc tế

A, A1, C1, D1

20.75

120

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Quản trị kinh doanh tổng hợp

A, A1, C1, D1

20.75

920

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Marketing

A, A1, C1, D1

20.5

70

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1, C1, D1

20

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ may

A, A1, C1, D1

20

210

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ thực phẩm

A, B, D7

20

250

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Quản trị khách sạn

A, A1, C1, D1

20

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ sinh học

A, B, D7

20

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Ngôn ngữ Anh

D1

19.75

400

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Kế toán

A, A1, C1, D1

19.75

420

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Khoa học máy tính

A, A1, C1, D1

19.75

70

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Quản trị nhà hàng và dịch vụ chế biến

A, A1, C1, D1

19.75

 

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, B, D7

19.75

500

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, C1, D1

19.5

440

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Thương mại Điện tử

A, A1, C1, D1

19.25

70

HUI

Đại học Công nghiệp Tp. HCM

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B, D7

19

160

DQU

Đại học Quảng Nam

Sư phạm Sinh học

A, D8

18.25

75

DQU

Đại học Quảng Nam

Ngôn ngữ Anh

D1

20.33

200

TDV

Đại học Vinh

Sư phạm Lịch sử

C, D1, A

20

 

TDV

Đại học Vinh

Sư phạm Địa lí

C, D1, A

21

 

TDV

Đại học Vinh

Luật

C, D1, A, A1

18.5

 

TDV

Đại học Vinh

Kế toán

A, A1, D1

18.5

 

TDV

Đại học Vinh

Luật kinh tế

C, D1, A, A1

18

 

KTD

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Ngôn ngữ Anh

D1, A1, D14, D15

20

 

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhân học

D1

17

60

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Triết học

A1, D1

18

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Xã hội học

D1

17.5

150

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Đông phương học

D1

18.5

140

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Văn hóa học

C, D1

17

70

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công tác xã hội

D1

17.5

80

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Tâm lý học

B, C, D1

20

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C, D1

21

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhật Bản học

D1

21

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhật Bản học

D6

19

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Hàn Quốc học

D1

20

100

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quan hệ quốc tế

D1

21

160

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A, A1, D1

19.25

80

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ Sinh học

A, A1, D1

20.5

150

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A, A1, B, D1

17.5

30

DQN

Đại học Quy Nhơn

Sư phạm Tin học

A, A1, D1

20.25

40

DQN

Đại học Quy Nhơn

Giáo dục chính trị

C, D1

18.5

40

DQN

Đại học Quy Nhơn

Quản lý nhà nước

A, A1, D1

18

200

DTK

Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

A, A1, D1, D7

17

140

DTK

Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật Điện, Điện tử

A, A1, D1, D7

17

210

DTZ

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Luật

D1, D7, A1, C

17

250

LDA

Đại học Công Đoàn

Quan hệ lao động

A, A1, D1

17.75

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Bảo hộ lao động

D1

19.25

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

19.75

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Quản trị nhân lực

A, A1, D1

19.5

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Kế toán

A, A1, D1

20.5

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1

20

 

LDA

Đại học Công Đoàn

Công tác xã hội

D1

18.75

 

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT xây dựng cầu đường

A, A1, D7

21

360

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT xây dựng cầu

A, A1, D7

18.5

60

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT xây dựng đường bộ

A, A1, D7

18.5

100

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT xây dựng cầu đường sắt

A, A1, D7

17

40

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

A, A1, D7

19.5

80

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A, A1, D7

20.5

200

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CNKT cơ khí máy xây dựng

A, A1, D7

17.5

80

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A, A1, D7

19.25

100

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Kế toán doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

19

250

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Quản trị doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

18

150

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Kinh tế xây dựng

A, A1, D1, D7

19

140

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Tài chính doanh nghiệp

A, A1, D1, D7

17

80

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Hệ thống thông tin

A, A1, D7, D1

19

90

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Điện tử viễn thông

A, A1, D7, D1

19

120

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Truyền thông và mạng máy tính

A, A1, D7, D1

17.5

100

TGA

Đại học An Giang

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D

17.5

100

TGA

Đại học An Giang

Quản trị kinh doanh

A, A1, D

18.75

100

TGA

Đại học An Giang

Kinh tế Quốc tế

A, A1, D

18

50

TGA

Đại học An Giang

Việt Nam học

A, C, D

20.75

50

TGA

Đại học An Giang

SP Ngữ văn

C, D

20.75

40

TGA

Đại học An Giang

GD Chính trị

C, D

20

40

TGA

Đại học An Giang

Tài chính doanh nghiệp

A, A1, D

17.25

100

TGA

Đại học An Giang

Kế toán

A, A1, D

18.75

100

TGA

Đại học An Giang

Công nghệ Thông tin

A, A1, D

18

60

Mong rằng qua đây các em cùng phụ huynh lựa chọn trường Đại Học, Cao đẳng tương ứng với lực học của học sinh để từ đó chọn lựa đúng trường học.Với mức điểm đạt được là 18, 19, 20 điểm khối D, các em có cơ hội để vào các trường Đại học lớn, vì vậy, ngay từ bây giờ, các em học sinh và phụ huynh có thể tìm hiểu về môi trường học, mức học phí trường Đại học để có sự chuẩn bị kỹ lưỡng nhất nhé.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Được 18, 19, 20 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào tốt? Mong rằng qua đây đọc có thể chọn được trường Đại học phù hợp với mức điểm của mình nhé. Mời các bạn cùng tham khảo thêm chuyên mục Thi THPT Quốc gia để xem thêm nhiều tài liệu nhé.

Đánh giá bài viết
1 8.060
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Quy chế tuyển sinh 2020 Xem thêm