Được 22-27 điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2018 nên đăng ký trường nào?

1 8.895

Được 22-27 điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2018 nên đăng ký trường nào

22-27 điểm trong ki thi THPT Quốc gia 2017 bạn có thể nộp hồ sơ vào hầu hết tất cả các trường Đại học danh tiếng trên cả nước. Tuy nhiên còn tùy vào sở thích và hoàn cảnh của mỗi người mà bạn có thể chọn cho mình trường và ngành riêng. Nếu bạn vẫn còn phân vân thì có thể tham khảo một số trường dưới đây với khoảng điểm từ 22 tới 27 điểm

Mã Trường

Tên Trường

Ngành học

Khối xét tuyển

Điểm chuẩn 2015

Chỉ tiêu 2016

LPH

Đại học Luật Hà Nội

Luật

A

23

1480

LPH

Đại học Luật Hà Nội

Luật Kinh tế

A00

25

300

GHA

Đại học Giao thông Vận tải

Công nghệ thông tin

A

22.5

150

GHA

Đại học Giao thông Vận tải

Kỹ thuật điện điện tử

A

22

94

GHA

Đại học Giao thông Vận tải

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

22.25

90

GHA

Đại học Giao thông Vận tải

Kinh tế xây dựng

A

22

60

DHA

Đại học Luật - Đại học Huế

Luật kinh tế

A, A1, C00, D01

22

350

DHS

Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Sư phạm Tin học

A00, A01

24

100

DHT

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Công nghệ thông tin

A00, A01

26

250

DHY

Đại học Y Dược - Đại học Huế

Dược học

A00

26

180

DNV

Đại học Nội vụ Hà Nội

Quản trị nhân lực

D01, C00, A1, A

22.75

260

DNV

Đại học Nội vụ Hà Nội

Quản lí nhà nước

D01, C00, A1, A

22

260

DDL

Đại học Điện lực

Hệ thống điện Chất lượng cao

A, A1, D07

22

40

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Toán học

A00

25.75

140

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Tin học

A

22.75

 

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Vật lý

A00

25.25

 

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Hóa học

A00

25.25

90

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Sinh học

A00

24

 

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Địa lý

A

22.25

 

SPH

Đại học Sư phạm Hà Nội

Toán học

A00

24.25

 

YPB

Đại học Y Dược Hải Phòng

Dược học

B00, A00

25

100

SP2

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Sư phạm Tin học

A00, D01

27

 

SP2

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Công nghệ thông tin

A00, D01

27

 

MBS

Đại học mở TP HCM

Khoa học máy tính

A00, A01, D01

26.5

150

SPS

Đại học Sư phạm TP HCM

Giáo dục Tiểu học

A00, A01, D01

23.25

200

HQT

Học viện Ngoại giao Việt Nam

Quan hệ quốc tế

D1, A1

24

90

HQT

Học viện Ngoại giao Việt Nam

Kinh tế quốc tế

A1, D1

24

90

HQT

Học viện Ngoại giao Việt Nam

Kinh tế quốc tế

A

24.5

90

HQT

Học viện Ngoại giao Việt Nam

Luật quốc tế

D1, A1

23.25

90

HQT

Học viện Ngoại giao Việt Nam

Truyền thông quốc tế

D1, A1

24.25

90

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Kỹ thuật Y sinh

A, A1, B00

22.5

75

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Logistics & Quản lý chuổi cung ứng

A, A1, D01

22.5

140

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Quản trị Kinh doanh

A, A1, D01

22.5

150

XDA

Đại học Xậy dựng

Xây dựng Cảng - Đường thủy

A00

26.08

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Xây dựng Thủy lợi - Thủy điện

A00

26.33

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Kỹ thuật Công trình biển

A00

26.83

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Cơ giới hóa xây dựng

A00

27

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

A00

26.58

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Hệ thống kỹ thuật công trình

A01

25.92

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Xây dựng Thủy lợi - Thủy điện

A1

22

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Tin học Xây dựng

A01

25.17

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

A01

25.33

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Cấp thoát nước

A01

24.92

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Kỹ thuật Công trình biển

A1

22.42

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Công nghệ thông tin

A01

26.42

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Máy xây dựng

A01

23.17

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Cơ giới hóa xây dựng

A01

23.92

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

A1

22.75

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Kinh tế và quản lý đô thị

A01

26.5

 

XDA

Đại học Xậy dựng

Kinh tế và quản lý bất động sản

A01

26.08

 

HTC

Học viện Tài chính

Kế toán

A00, A01

23.5

1300

HTC

Học viện Tài chính

Quản trị kinh doanh

A, A1, D01

23

240

HTC

Học viện Tài chính

Kinh tế

A, A1, D01

23

240

HTC

Học viện Tài chính

Tài chính Ngân hàng

A, A1, D01

22.5

1900

HTC

Học viện Tài chính

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D01

22.25

120

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Thống kê kinh tế

A00, A01, D01, B00

23.5

120

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Toán ứng dụng trong kinh tê

A00, A01, D01, B00

23.25

120

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Kinh tế tài nguyên

A00, A01, D01, B00

23.75

70

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Kinh tế

A00, A01, D01, B00

24.25

750

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Kinh tế quốc tế

A00, A01, D01, B00

25.75

120

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, B00

25

330

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, B00

23.75

120

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, B00

24

70

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Marketing

A00, A01, D01, B00

23.75

200

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Bất động sản

A, A1, D01, B00

23

130

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, B00

25

140

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, B00

24.25

170

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, B00

25.25

520

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Bảo hiểm

A00, A01, D01, B00

23.25

140

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Kế toán

A00, A01, D01, B00

26

400

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01, B00

24.25

120

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D01, B00

22.75

120

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Luật

A00, A01, D01, B00

24

120

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Khoa học máy tính

A00, A01, D01, B00

23.25

100

KHA

Đại học Kinh tế quốc dân

Kinh tế nông nghiệp

A, A1, D01, B00

23

90

YPB

Đại học Y Dược Hải Phòng

Dược học

A00, B00

25

100

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A, A1

23

210

DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

A, A1

22.5

210

NTH

Đại học Ngoại thương

Kinh tế quốc tế

A00

26.5

340

NTH

Đại học Ngoại thương

Kinh tế quốc tế

A01, D01, D03

25

340

NTH

Đại học Ngoại thương

Quản trị kinh doanh

A00

26.5

390

NTH

Đại học Ngoại thương

Quản trị kinh doanh

A01, D01

25

390

NTH

Đại học Ngoại thương

Kinh doanh quốc tế

A00

27

140

NTH

Đại học Ngoại thương

Kinh doanh quốc tế

A01, D01

25.5

140

NTH

Đại học Ngoại thương

Tài chính - Ngân hàng

A00

26.25

340

NTH

Đại học Ngoại thương

Tài chính - Ngân hàng

A01, D01

24.75

340

NTH

Đại học Ngoại thương

Luật

A00

26

120

NTH

Đại học Ngoại thương

Luật

A01, D01

24.5

120

NTS

Đại học Ngoại thương

Kinh tế

A00

27

500

NTS

Đại học Ngoại thương

Kinh tế

A01, D01, D06

25.5

500

NTS

Đại học Ngoại thương

Quản trị kinh doanh

A00

26.75

250

NTS

Đại học Ngoại thương

Quản trị kinh doanh

A01, D01

25.25

250

NTS

Đại học Ngoại thương

Tài chính -Ngân hàng

A00

26.5

150

NTS

Đại học Ngoại thương

Tài chính -Ngân hàng

A01, D01

25

150

TMA

Đại học Thương mại

Kinh tế

A

22.25

300

TMA

Đại học Thương mại

QTKD Tổng hợp

A

22

250

TMA

Đại học Thương mại

Marketing thương mại

A, D01

22

450

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Quản trị - Luật

A00

23.7

100

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Quản trị - Luật

A1

22.5

100

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Luật

A00

23.6

1250

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Luật

A1

22

1250

LPS

Đại học Luật Tp. HCM

Quản trị kinh doanh

A

22.5

100

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Tâm lý học

A, D01

23

100

QSX

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM

Tâm lý học

A01

24.5

100

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Công nghệ thông tin

A00, A01

24

170

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Công nghệ chế tạo máy

A, A1

22.5

120

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Kỹ thuật cơ khí

A, A1

22.75

120

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

24

120

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01

23.5

125

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Kỹ thuật điện tử và viễn thông

A, A1

22.25

95

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01

23.75

95

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Kỹ thuật dầu khí

A, D07

23

80

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Công nghệ thực phẩm

A, D07

22.5

80

DDK

Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

Kỹ thuật xây dựng công trình

A, A1

22

200

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Quản trị kinh doanh

A, A1, D01

22.25

440

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01

23.75

240

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại

A, A1, D01

22

150

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Kế Toán

A, A1, D01

22

320

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Kiểm toán

A, A1, D01

23

200

DDQ

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

Luật kinh tế

A, A1, D01

22.25

150

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Sư phạm Toán học

A00, A01

24.25

45

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Sư phạm Vật lý

A

23

45

DDS

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

Sư phạm Hóa học

A00

23.25

45

DDF

Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

Ngôn ngữ Nga

A01

25.17

70

DDF

Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

Quốc tế học

A01, D01

25.83

140

DDF

Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

Đông phương học

A01, D01

25.33

90

TDL

Đại học Đà Lạt

Sư phạm Toán học

A00, A01

23.75

20

TDL

Đại học Đà Lạt

Sư phạm Vật lý

A, A1

22.75

20

TDL

Đại học Đà Lạt

Kỹ thuật hạt nhân

A00, A01

24

40

TDL

Đại học Đà Lạt

Sư phạm Hóa học

A

23

20

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Công nghệ chế tạo máy - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01

24

300

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Công nghệ Điều khiển và tự động hóa; Công nghệ KT điện tử - truyền thông; Công nghệ thông tin

A00, A01

24.75

400

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Công nghệ kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07

23.49

 

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp

A, A1, D01

22.5

160

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Quản trị kinh doanh

A, A1, D01

22.98

80

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kế toán; Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D01

22.74

80

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

25.23

200

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy

A00, A01

24.18

750

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật nhiệt

A00, A01

23.73

150

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại

A00, A01

23.37

180

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật điện - điện tử; Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật điện tử - truyền thông; Kỹ thuật y sinh

A00, A01

25.5

 

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin

A00, A01

26.1

400

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Toán - Tin

A00, A01

24.24

150

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

23.37

750

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Hóa học

A00, B00, D07

23.73

50

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật in và truyền thông

A00, B00, D07

23.1

50

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy

A00, A01

23.25

170

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A, A1

22.5

50

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Vật lý kỹ thuật

A00, A01

23.25

120

BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội công thức tính

Kỹ thuật hạt nhân

A00, A01

23.73

100

GHA

Đại học Giao thông Vận tải

Công nghệ thông tin

A

22.5

 

GHA

Đại học Giao thông Vận tải

Kỹ thuật điện, điện tử

A

22

94

GHA

Đại học Giao thông Vận tải

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

22

90

GHA

Đại học Giao thông Vận tải

Kinh tế xây dựng

A

22

60

KSA

Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh

Kinh tế

A00, A01, D01

23.25

150

KSA

Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

23.25

 

KSA

Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh

Marketing

A00, A01, D01

23.25

 

KSA

Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01

23.25

 

KSA

Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01

23.25

 

KSA

Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh

Kế toán

A00, A01, D01

23.25

 

KSA

Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, D01

23.25

150

KSA

Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh

Luật

A00, A01, D01

23.25

 

TCT

Đại học Cần Thơ

Giáo dục Tiểu học

A, D01

22

50

TCT

Đại học Cần Thơ

Sư phạm Toán học

A00, A01

23.25

50

TCT

Đại học Cần Thơ

Sư phạm Hóa học

A,, B00

22.75

50

TCT

Đại học Cần Thơ

Xã hội học

A1, C00, D01

22.25

90

TCT

Đại học Cần Thơ

Kinh doanh quốc tế

A, A1, D01

22.25

120

TCT

Đại học Cần Thơ

Kế toán

A, A1, D01

22

100

TCT

Đại học Cần Thơ

Luật

A00, C00, D01, D03

24.25

260

TCT

Đại học Cần Thơ

Công nghệ sinh hoc

A, B00

22.25

150

TCT

Đại học Cần Thơ

Hóa học

A00, B00

23.25

120

TCT

Đại học Cần Thơ

Luật

A, C00, D01, D03

22.75

70

DMS

Đại học tài chính - Marketing

Quản trị kinh doanh

A, A1, D01

22

400

DMS

Đại học tài chính - Marketing

Marketing

A, A1, D01

22.25

400

DMS

Đại học tài chính - Marketing

Kinh doanh quốc tế

A, A1, D01

22.5

320

DMS

Đại học tài chính - Marketing

Kế toán

A, A1, D01

22.25

200

SGD

Đại học Sài Gòn

Toán ứng dụng

A01

25.75

35

SPK

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Kinh tế gia đình

A00, A01, B00, D07

26.5

50

HYD

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

Dược học

A00

24.75

150

TDV

Đại học Vinh

Sư phạm toán học

A, A1, B00

23

 

TDV

Đại học Vinh

Sư phạm Hóa học

A, A1, B00

22.5

 

TDV

Đại học Vinh

Sư phạm Ngữ văn

C00, D01, A

22.5

 

TDV

Đại học Vinh

Giáo dục Tiểu học

C00, D01, A

23

 

QST

Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B00

22

120

QST

Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM

Công nghệ sinh học

A00, B00

23.75

200

QST

Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM

Hóa học

A00

23.25

225

QST

Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A, A1

22.5

200

QST

Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM

Kỹ thuật hạt nhân

A00

23.75

50

QST

Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM

Nhóm ngành công nghệ thông tin

A00, A01

23.5

600

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A, A1

23

80

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01, D07

23.5

160

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành dệt may

A, A1

22.5

70

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành cơ khí- cơ điện tử

A00, A01

24.5

500

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất - dầu khí

A00, A01

24.5

150

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành điện, điện tử

A00, A01

24.75

810

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

A00, A01

24

180

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành hóa - thực phẩm- sinh học

A00, D07, B00

25.5

430

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành môi trường

A, D07, B00

22.5

160

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

A00, A01

25.25

330

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật- cơ kỹ thuật

A, A1

22.75

150

QSB

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Nhóm ngành Xây dựng

A, A1

23

530

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Y sinh

A, A1, B00

22.5

80

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A, A1, D01

22.5

140

QSQ

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản trị kinh doanh

A, A1, D01

22.5

150

QSC

ĐH Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

Khoa học Máy tính

A, A1

22.75

130

QSC

ĐH Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

Truyền thông và Mạng máy tính

A, A1

22.5

120

QSC

ĐH Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Phần mềm

A00, A01

24.25

100

QSC

ĐH Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

Hệ thống Thông tin

A, A1

22.5

60

QSC

ĐH Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Máy tính

A, A1

22.75

80

QSC

ĐH Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin

A, A1

22.75

120

QSC

ĐH Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

An toàn thông tin

A, A1

22.75

100

QSC

ĐH Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

Thương mại điện tử

A, A1

22.25

60

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Kinh tế học

A, A1, D01

22.25

140

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Kinh tế đối ngoại

A00, A01, D01

25.5

120

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Kinh tế và quản lý công

A, A1, D01

22

140

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D01

22.75

150

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Kế toán

A00, A01, D01

23.25

100

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Hệ thống Thông tin Quản lý

A, A1, D01

22

90

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

23.75

120

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Kiểm toán

A00, A01, D01

24.25

100

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Marketing

A, A1, D01

23

70

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Thương mại điện tử

A, A1, D01

22.25

60

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Luật kinh doanh

A00, A01, D01

23.75

200

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Luật thương mại quốc tế

A00, A01, D01

24

200

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Luật dân sự

A, A1, D01

22.75

150

QSK

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

Luật tài chính - Ngân hàng

A, A1, D01

22.25

150

DQN

Đại học Quy Nhơn

Sư phạm toán học

A00

23.75

65

DQN

Đại học Quy Nhơn

Sư phạm Vật lý

A, A1

22.75

65

DQN

Đại học Quy Nhơn

Sư phạm Hóa học

A

23

65

DQN

Đại học Quy Nhơn

Giáo dục Tiểu học

A00, C00

23.25

80

DTY

Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Dược học

A00

25

120

NHH

Học viện Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng

A, A1

22.5

1500

NHH

Học viện Ngân hàng

Kế toán

A, A1

22.75

800

NHH

Học viện Ngân hàng

Kinh doanh quốc tế

A, A1, D01, D07

22.25

300

NHH

Học viện Ngân hàng

Quản trị kinh doanh

A, A1

22.25

450

NHH

Học viện Ngân hàng

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1

22

150

NHH

Học viện Ngân hàng

Ngôn ngữ Anh

D01, A1, D07

22

250

HQT

Học viện Ngoại giao

Quan hệ quốc tế

D01, A01

24

90

HQT

Học viện Ngoại giao

Kinh tế Quốc tế

A01, D01

24

90

HQT

Học viện Ngoại giao

Kinh tế Quốc tế

A00

24.5

90

HQT

Học viện Ngoại giao

Luật quốc tế

D01, A01

23.25

90

HQT

Học viện Ngoại giao

Truyền thông quốc tế

D01, A01

24.25

90

TGA

Đại học An Giang

Giáo dục Tiểu học

A, A1, C00, D00

22.75

100

Đánh giá bài viết
1 8.895
Điểm Thi THPT Quốc Gia Xem thêm