Flashcards for Kids: Christmas

Flashcards for Kids: Christmas

Ngày lễ Giáng sinh là lễ kỷ niệm ngày chúa Giê-su sinh ra đời. Một số nước ăn mừng ngày này vào 25 tháng 12, một số nước lại vào tối ngày 24 tháng 12. Vào ngày lễ, mọi người thường trang hoàng ngôi nhà với một cây thông Nô-en. Như vậy là các bé đã biết về ngày lễ giáng sinh rồi, đúng không nào. Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu vào bài học về chủ đề Giáng sinh với các từ vựng và hình ảnh đi kèm nhé.

Những lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh hay

Học Tiếng Anh chủ đề Giáng sinh: Christmas in English speaking countries

Học tiếng Anh qua phong tục Giáng sinh thế giới

Mẫu câu Tiếng Anh giao tiếp trong dịp Lễ Giáng Sinh

Christmas flashcards showing reindeer, gifts, snowflakes, holly, Santa Claus, snowman, candy cane, stocking, ornaments

Từ vựng tiếng anh chủ đề giáng sinh

Flash card picturing christmas like bells, bow, Santa's Sack, candles, Christmas Tree, elf, garland, Christmas Card, sleigh

Flashcards for Kids: Christmas

- Christmas: chính là tên của lễ Giáng Sinh (hay Noel) đó. Tên này xuất phát từ tên của Chúa Giê-su - Jesus Christ (đọc là /ˈdʒiːzəs kraist/ nha các bạn). Christmas còn được viết tắt là X-mas.

- Christmas Eve: đêm Noel 24/12, thời khắc Chúa ra đời (gần giống như đêm giao thừa của Tết Nguyên Đán)

- Santa Claus: tên ông già Noel

- Sleigh: xe kéo của ông già Noel

- Reindeer: tuần lộc, đội quân kéo xe của Santa để đưa quà cho các em nhỏ

- Sack: túi quà của ông già Noel

- Christmas tree: cây Noel, thường là cây thông hoặc cây tùng (spruce), được trang trí với nến và các hình lấp lánh khác

- Wreath: vòng hoa Giáng sinh, thường được treo trước cửa nhà

- Fireplace: lò sưởi, nơi trẻ em thường treo tất để ông già Noel bỏ quà vào đó

- Chimney: ống khói, trẻ em tin rằng ông già Noel sẽ vào nhà qua đường này

- Mistletoe: cây tầm gửi, cây có lá luôn xanh, thường được dùng để trang trí

- Christmas card: thiệp Giáng sinh

- Snowman: người tuyết

- Turkey: gà tây quay, món ăn truyền thống của ngày lễ Noel

- Gingerbread: bánh quy gừng, thường có hình người (gingerbread man)

- Eggnog: thức uống truyền thống của lễ Giáng Sinh, được làm từ kem hoặc sữa, trứng đánh tan, đường và 1 ít rượu

- Candy cane: kẹo nhỏ có hình cây gậy móc

a cracker (n) một cuộn giấy nhỏ mà được kéo ở hai đầu bằng 2 người vào thời điểm Giáng sinh. Nó tạo ra một tiếng động lớn (hoặc nổ) khi nó được kéo ra và trong đó có một món đồ chơi và câu chuyện đùa được viết trên một mảnh giấy nhỏ

a carol (n): một bài hát tôn giáo (thánh ca) hoặc bài hát không tôn giáo về Giáng sinh

wrapping paper (n): giấy trang trí đặc biệt (thường với những hình của người tuyết, cây thông Giáng sinh,Santa Claus) được sử dụng để gói quà Giáng sinh

a card (n): một tấm thiệp (giống như thiệp sinh nhật) mà bạn gởi cho gia đình và bạn bè trong thời gian Giáng sinh

a tree (n): một cây thông (một cây xanh) với lá giống như những cây kim mà người ta để trong nhà trong thời gian Giáng sinh và trang trí với những đèn sáng, đồ trang trí và dây kim tuyến.

a wreath (n): a một vòng của những hoa tươi hoặc khô mà người ta treo trước cửa nhà trong thời gian Giáng sinh

a pudding (n): một món đồ tráng miệng được làm bằng trái cây khô ngâm trong rượi, được ăn trong ngày Giáng sinh

an ornament (n): một vật trang trí (một trái banh nhỏ, đồ chơi hoặc một thỏi sô cô la) mà được treo trên cây Giáng sinh

a white Christmas: khi tuyết rơi vào ngày Giáng sinh

Christmas lights: đèn ngoài trời, thường trong trung tâm thành phố hoặc trên các đường chính mà được trang trí và bật lên trong thời gian Giáng sinh

Father Christmas (cũng được biết như Santa Claus): một người tưởng tượng mà mang quà đến cho trẻ em vào đêm trước ngày Giáng sinh. Theo truyền thống, ông ta là một người già với bộ đồ đỏ và râu trắng

Fairy lights: những đèn nhỏ mà được treo trên cây Giáng sinh

tinsel (n): Các dây đính kim tuyến mà được treo trên cây Giáng sinh

Secret Santa: những người làm việc cùng nhau đặt tên của mọi người vào một cái nón và mỗi người lấy một tên. Họ phải giữ bí mật về cái tên này từ những người khác và mua một món quà nhỏ cho người đó

mistletoe (n): một hoa màu xanh mà được treo xuống từ trần nhà trong thời gian Giáng sinh. Khi người ta đứng dưới hoa này cùng thời điểm, họ phải hôn nhau

Boxing day: Ngày sau ngày Giáng sinh

the festive period: thời điểm trong Giáng sinh và Năm mới khi có nhiều tiệc và các hoạt động Giáng sinh

Đánh giá bài viết
9 621
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm