Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 12: Robots

6 1.583

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 12

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 12: Robots do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây nhằm đem đến cho các bạn nguồn tài liệu hữu ích để học tập, chuẩn bị tốt nhất cho những bài kiểm tra và kì thi quan trọng.

Phonetics - trang 40 Unit 12 Sách Bài Tập (SBT) Tiếng anh 6 mới

PHONETICS

1. Find the word having a different sound in the underlined part. Say them aloud.

[Tìm từ có phần được gạch chân khác vớ các từ còn lại. Đọc chúng to lên]

Đáp án:

1. D        2. C        3. B          4. A         5. A

2. Give the names of the following, then read the words aloud (the first letter of each word is given)

[Đặt tên cho các đồ vật sau, sau đó đọc các từ to lên (ký tự đầu tiên của mỗi từ đã được cho)]

Đáp án:

1. couch (ghế bành/ ghế dài)

2. toys (đồ chơi)

3. cow (bò cái)

4. coins (đồng tiền xu)

5. mouse (con chuột)

Vocabulary and Grammar - trang 40 Unit 12 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới

VOCABULARY AND GRAMMAR

1. Match the verbs 1 - 5 to the phrases a - f.

[Nối các động từ 1 - 5 với các cụm từ a - f]

Đáp án:

1. f: rửa bát

2. c: cắt hàng rào

3. d: cho em bé ăn

4. a: dọn dẹp giường

5. b: làm sạch thảm

2. Fill each gap with a phrase in 1.

[Điền vào mỗi chỗ trống với 1 cụm từ ở bài 1]

Đáp án:

1. do the dishes

2. feed the baby

3. cut the hedge

4. make the bed

5. clean the carpets

Dịch bài:

BẠN MUỐN NGƯỜI MÁY LÀM GÌ?

Đây là những câu trả lời từ 5 người trên khắp thế giới

- Chúng tôi ghét làm việc nhà vì vậy nó sẽ có thể rửa bát sau bữa ăn.

- Nó có thể cho em bé ăn khi con bé đang đói không? Tôi mệt mỏi vì làm việc này mỗi ngày.

- Bây giờ tôi già rồi và tôi không thể làm nhiều việc trong vườn. Tôi hi vọng nó có thể cắt tỉa hàng rào quanh vườn khi nó quá cao.

- Tôi quá bận rộn với các nghiên cứu, vì vậy tôi không có thời gian cho những việc khác. Nó sẽ có thể dọn dẹp giường sau khi tôi thức dậy và lau sạch thảm khi chúng bẩn được không?

3. Write another word/ phrase for each verb in 1 and make a sentence with it.

[Viết 1 từ hoặc cụm từ khác cho mỗi động từ ở bài 1 và đặt câu với nó]

Example:

do the dishes: He must do the dishes after dinner every night.

[Ví dụ: rửa bát: Anh ấy phải rửa bát sau mỗi bữa ăn mỗi tối.]

Đáp án:

- do homework: The teacher gave me so much assignments, so I have to spend all time at home to do homewwork.

- feed the cat: My responsibility at home is to feed the cat which my mom loves a lot.

- make a cake: In my free time, I usually make a cake for my family to enjoy.

- clean the floor: My mother asked me and my brother clean the floor evey weekend.

- cut the grass: The grass in front of my house is too high, so my father asks me to cut the grass.

4. What types of robots are they? Write the words in the space.

[Chúng là những loại người máy nào? Viết các từ vào chỗ trống]

Đáp án:

1. Home robots

Người máy giúp việc nhà: Chúng có thể nấu ăn, pha trà hoặc cà phê, và dọn dẹp nhà cửa.

2. Teaching robots

Người máy dạy học: Chúng có thể dạy trẻ con thay vì giáo viên con người.

3. Worker robots

Người máy công nhân: Chúng có thể xây các tòa nhà, cầu đường.

4. Doctor robots

Người máy bác sĩ: Chúng có thể giúp chúng ta tìm ra và chữa lành các vấn đề trong cơ thể.

5. Sapce robots

Người máy không gian: Chúng có thể xây dựng các trạm không gian trên mặt trăng và các hành tinh khác.

5. Fill each gap with can, can't, could, couldn't, will be able to or won't be able to.

[Điền vào mỗi chỗ trống với can, can't, could, couldn't, will be able to hoặc won't be able to]

Đáp án:

1. can't

Tom bị ốm vì vậy bây giờ anh ấy không thể chơi bóng đá với chúng ta được.

2. will be able to

Bây giờ tôi đang thực hành nói tiếng Anh rất chăm chỉ. Năm tới, tôi sẽ có thể nói tiếng Anh rất tốt.

3. could

Tony đã có thể chơi dương cầm rất tốt khi 6 tuổi. Anh ấy đã giành giải nhì trong cuộc thi âm nhạc.

4. can

Bà ấy già nhưng bà ấy không phải mang kính. Bà ấy có thể nhìn rất tốt.

5. couldn't

Mình đã không thể đọc và viết cho đến khi 7 tuổi.

6. won't be able to

Năm 2020, người máy sẽ có thể nhận diện giọng nói và khuôn mặt của chúng ta nhưng chúng sẽ không có khả năng suy nghĩ như con người.

6. Read the following English Language Ability Questionnaire and write sentences about Phong's ability in English.

[Đọc bảng câu hỏi về khả năng tiếng Anh và viết những câu về khả năng tiếng Anh của Phong.]

[Ví dụ: Trước khóa học này, Phong không thể nói tiếng Anh qua điện thoại. Bây giờ anh ấy đang học. Sau khóa học này anh ấy sẽ có thể nói tiếng Anh qua điện thoại.]

Đáp án:

- Before this course, Phong couldn't understand conversational English, but now he can.

- Beore this course, Phong couldn't read an English novel, but now he can read it.

- Before this course, Phong couldn't speak to a group of people. Now, he's learning. After this course, he will be able to speak with a group of people.

- Before this course, Phong couldn't write a social letter, but now he can.

- Before this course, Phong couldn't write an article. Now, he's learning. After this course, he will be able to write a article.

- Before this course, Phong couldn't give a presentation on social issues. Now he's learning. After this course, he will be able to give a presentation on social issues.

Speaking - trang 42 Unit 12 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới

SPEAKING

1. Look at these phrases a - h and put them into groups.

[Nhìn vào các cụm từ a - h và đặt chúng theo nhóm]

Đáp án:

Hỏi ý kiến:

1. Bạn nghĩ gì về...?

c. Còn bạn thì sao, (Nick)?

f. Bạn có đồng ý (với điều đó) không?

Thể hiện sự đồng tình:

1. Mình đồng ý (với điều này/ với Nick)

d. Vâng, hoàn toàn đồng ý.

Thể hiện sự không đồng tình:

1. Mình xin lỗi, mình không đồng ý.

g. Mình không đồng ý (với điều này/ với Nick)

h. Không, hoàn toàn không.

2. Complete the conversation with these phrases. Then practise the conversation with your friend.

[Hoàn thành bài đối thoại với các cụm từ sau. Sau đó thực hành với bạn của em]

Đáp án:

1. I'm sorry, I don't agree.

2. Do you agree with that?

3. No, definitely not.

4. What about you

5. I agree with

Dịch bài:

Duy: Mình không nghĩ chúng ta nên có người máy trong cuộc sống của mình.

Nick: Mình rất tiếc mình không đồng ý. Người máy đang giúp đỡ chúng ta rất nhiều trong công nghiệp, giáo dục và thậm chí là trong nhà. Bạn có đồng ý không Duy?

Duy: Không, hoàn toàn không. Chúng hoàn toàn là sự lãng phí thời gian và tiền bạc. Chúng làm cho con người lười biếng.

Trong tương lai người máy sẽ thống trị cả thế giới. Mình đã từng xem một bộ phim nói về điều đó. Còn bạn thì sao, Phong?

Phong: Ờ, mình đồng ý với Nick. Bây giờ người máy chưa thể làm nhiều việc nhưng trong tương lai chúng sẽ rất có ích bởi vì chúng sẽ có thể làm hầu hết mọi việc thay cho chúng ta.

3. Do you agree or disagree with these statements? Use phrases in 1.

[Bạn có đồng ý với những câu này không? Sử dụng các cụm từ ở bài 1]

1. We shouldn't have robots in our life. [Chúng ta không nên có người máy trong cuộc sống.]

I agree (with this)./ I don't agree (with this). [Tôi đồng ý/ Tôi không đồng ý với điều này.]

2. Living in the city is better than living in the countryside.

3. Driving a car is more convenient than riding a motorbike.

4. Learning a foreign language is a waste of time.

5. We must wear our uniforms in school every day.

Đáp án:

2. Sống ở thành phố lớn tốt hơn sống ở nông thôn.

=> I don't agree with this.

3. Đi ô tô tiện lợi hơn đi xe đạp.

=> I agree with this.

4. Học ngoại ngữ chỉ là lãng phí thời gian.

=> No, definitely not.

5. Chúng ta phải mặc đồng phục trong trường mỗi ngày.

=> Yes, definitely.

Đánh giá bài viết
6 1.583
Giải bài tập Tiếng Anh 6 Xem thêm