Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 5: Vietnamese Food And Drink

5 5.340

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 5

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 5: Vietnamese Food And Drink do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây với nội dung giải chi tiết và dễ hiểu giúp các bạn nắm rõ kiến thức bài học.

A. Phonetics - trang 36 - Unit 5 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 7 mới

1. Find the word having different sound in the underlined part. Say them aloud.

Tìm từ có cách phát âm khác các từ còn lại. Đọc to các từ đó.

A. map

B. hat

C. cap

D. what

A. soft

B. bottle

C. roll

D. coffee

A. daughter

B. sauce

C. aunt

D. laundry

A. was

B. walk

C. water

D. wall

A. morning

B. forget

C pork

D. forty

Key - Đáp án:

1. D;       2. C;       3. C;        4. A;        5. B

2. Give the names of the following pictures (the first letter of each word is given), then read them aloud.

Cho biết tên của các bức trang dưới đây (chữ cái đầu tiên đã được cho sẵn), đọc to các tên đó.

Now, put the words in the correct columns.

Đặt các từ trên vào đúng cột.

/ɒ/

/ɔ:/

rod, pot, fox

salt, fork, sauce

Đặt các từ trên vào đúng cột.

Key - Đáp án:

1. rod;      2. salt;       3. pot;      4. fork;       5. fox;      6. sauce


/ɔ:/

rod, pot, fox

salt, fork, sauce

Vocabulary & Grammar – trang 36 – Unit 5 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 7 mới

1. Write the words under the pictures.

Điền từ dưới mỗi bức tranh.

Key - Đáp án:

1. omelette;       2. noodles;              3. green tea;      4. lemonade

5. turmeric;        6. beef noodle soup;      7. water;       8. pork

2. Do the puzzle. Find the food in the yellow column.

Giải ô chữ. Tìm tên món ăn ở cột vàng.

Key - Đáp án:

Giải bài tập SBT môn tiếng Anh lớp 7 Unit 5 mới

3. Match the phrases in column A with the nouns in column B.

1. a bottle of a. tuna

2. a bar of b. yogurt

4. a carton of c. cereal

5. a bowl of d. ham

6. a tin of e. chocolate

7. a slice of f. oil

Key - Đáp án:

1. f;       2. e;       3. b;      4. c;        5. a;         6. d

4. Look at the pictures and complete the sentences with verbs in the box.

Key - Đáp án:

1. squeeze;        2. put;      3. add;       4. mix;       5. enjoy

5. Complete the dialogue with a, some or any.

Hoàn thành đoạn hội thoại với a, some hoặc any.

Mum: We won't get back until 11 o'clock. There's some food for you in the fridge. There's (1)_____and (2)_______ cold meat. There isn't (3)______ cheese, I think.

Son: But I like hot meals, Mum!

Mum: Use the microwave to warm the food up. What do you want to drink?

Son: Just (4)_______ milk, please.

Mum: You'll get fat if you drink so much milk. There's (5)____ bottle of mineral water in the frid.

Son: Are there (6)_______ crisps? I like eating crisps when I watch TV!

Mom: Crisps are not good for your health. Now look, boy! You're at home to do your homework (7)_______ restaurant or (8)_______ cinema, you know!

Key - Đáp án:

1. some; 2. some; 3. any; 4. some; 5. a; 6. any; 7. a; 8. a

6. Complete the dialogue with How much or How many.

Hoàn thành đoạn hội thoại với How much hoặc How many.

Mai: (1)________ tomatoes and onions do you need for the sauce, Lan?

Lan: Three tomatoes and two onions.

Mai: OK. Do you need any flour?

Lan: Yes, we do. (2)______ flour have we got?

Mai: Half a kilo. (3)_______ eggs do you need?

Lan: Three. And (4)________ milk do we have?

Mai: Only 500 ml.

Lan: 500 ml is probably enough. Is there any cooking oil left?

Mai: Yes, there is. (5)_______ oil do you need? We've only got 100 ml.

Lem: That's fine.

Key - Đáp án:

1. How many; 2. How much; 3. How many; 4. how much; 5. How much

7. Choose the best answer (A, B, or C) for each of the following questions.

Chọn đáp án đúng nhất (A, B, hoặc C) cho mỗi câu hỏi dưới đây.

1. I haven't got_______ bread left for breakfast.

A. some            B. no             C. any

2. There________ bottles of mineral water in the fridge.

A. are some        B. are any         C. is some

3. She's got______nice photos of our classmates.

A. some         B. a ot          C. any

4. Have you got____ butter in your fridge?

A. any         B. a lot           C. a

5.______ organic food in the supermarket?

A. Were there any        B. Were there some          C. Was there any

6. This morning, I didn't have_______ cup of coffee as usual.

A. some        B. no        C. a

7. There________ yogurt in this carton.

A. isn't any       B. isn't some            C. aren't any

8. Did you buy_______ bottle of cooking oil yesterday?

A. some       B. a            C. any

Speaking – trang 39 – Unit 5 – Sách bài tập(SBT) tiếng Anh 7 mới.

1. Choose A-E to complete the following conversation. Then practise the conversation with your friend.

Chọn từ A-E để hoàn thành đoạn hội thoại dưới đây. Luyện tập hội thoại với bạn bè.

A: Help me make a glass of lemonade, please. What should I do first?

A. Next, put five cups of cold water into a glass.

B: (1)__________________________

A: Squeeze lemons for lemon juice. What should I do next?

B. Then add sugar in your water.

B: (2)______________

C. Mix all of your ingredients together, put in some ice, and enjoy your cool and fresh lemonade.

A: Put cold water into a glass. And after that?

D. First, take and squeeze three lemons for half a cup of lemon juice.

B: (3)______________

E. Three teaspoons.

A: How much sugar should 1 add?

 

B: (4)______________

 

A: Ok. And then?

 

B: (5)______________

 

A: Ah, yes. Thank you.

 

Key - Đáp án:

1. D;       2. A;       3. B;       4. E;         5. C

2. Look at the shopping list. In pairs, read the dialogue aloud and then act out similar dialogues.

Nhìn vào danh sách mua sắm. Ghép từng đôi một thành các đoạn hội thoại tương tự và đọc to.

A: Have you got any yogurt?

B: Yes, we have. How much do you want?

A: Three cartons, please.

B: Here you are, sir. Do you need anything else?

A: No. thanks.

Reading - trang 40 – Unit 5 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 7 mới

1. Read the blog about Vietnamese food. Tick which sentences are true and which sentences are false.

Đọc blog sau về đồ ăn của Việt Nam. Đánh dấu tick vào những câu bạn cho là đúng hoặc sai.

 

True

False

1. Thailand has the largest rice production in the world.

   

2. Japanese people eat more instant noodles than Vietnamese people.

   

3. In Viet Nam, spring rolls are served mostly at a family gathering or anniversary dinner.

   

4. There are more than 100 kinds of sweet soup in Viet Nam.

   

5. Cakes in Viet Nam are made from butter and flour.

   

Key - Đáp án:

1. True;        2. False;        3. True;        4. True;      5. False.

Đánh giá bài viết
5 5.340
Giải SBT Tiếng Anh 7 Xem thêm