Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 12 COMMUNICATION, SKILL 1, SKILL 2, LOOKING BACK - PROJECT

5 3.931

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 12 COMMUNICATION, SKILL 1, SKILL 2, LOOKING BACK - PROJECT

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 12 COMMUNICATION, SKILL 1, SKILL 2, LOOKING BACK - PROJECT hướng dẫn học tốt Tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 12 ROBOTS các phần Communication Unit 12 Lớp 6 Trang 63 SGK, Skills 1 Unit 12 Lớp 6 Trang 64 SGK, Skills 2 Unit 12 Lớp 6 Trang 65 SGK, Looking Back - Project Unit 12 Lớp 6 Trang 66 SGK.

Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 10 OUR HOUSES IN THE FUTURE

Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 11 OUR GREENER WORLD

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 12 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 6

COMMUNICATION

GIAO TIẾP

EXTRA VOCABULARY

comb: chải (chài tóc)               bend over: bỏ cong, cúi xuống

shout: la mắng, hò hét              gardening: việc làm vườn

1. Listen to the radio programme from 4Teen News. Then fill in each gap with the word you hear. (Nghe chương trình radio từ bản tin 4Teen. Sau đó hoàn thành chỗ trống với từ bạn nghe thấy).

1. words          2. shoes          3. first

3. school            5. water

Bài dịch:

Chào mừng bạn đến với chương trình "Công nghệ và bạn". Hôm nay chúng ta sẽ yêu cầu những người bạn của chứng ta đến từ khắp nơi trên thế giới kể cho chúng ta nghe về những con robot của họ.

Đầu tiên là Tommy đến từ Sydney, Úc: Chú robot của tớ có thể hiểu một số từ mà tớ nói. Nó có thể chải tóc và giúp tớ mặc quần áo. Tuy vậy, nó không thể đánh giày cho tớ bởi vì nó không cúi xuống được.

Thứ 2 là Trần Linh đến từ Hà Nội, Việt Nam: Chú robot đầu tiên của tớ là một chiếc đồng hồ báo thức. Nó có thể đánh thức tớ mỗi sáng. Nó có thể la lớn "wake up! (thức dậy!)". Nó có thể lôi tớ ra khỏi giường. Nó giúp tớ đi học đúng giờ.

Cuối cùng là Nubita đến từ Tokyo, Nhật Bản: Chú robot tương lai của tớ có thể giúp tớ làm việc vườn. Nó có thể tưới nước cho cây. Nó cũng có thể cắt cỏ dại nữa.

2. Interview three people about what skills they want their robots to have. Note their answers in the table below. (Phỏng vấn 3 người về những kỹ năng họ muốn robot của họ có. Ghi câu trả lời vào bảng dưới đây).

3. Báo cáo kết quả của em trước lớp.

SKILLS 1

CÁC KỸ NĂNg 1 (Tr. 64 SGK)

READING

1. Find the following words/ phrases in the text below. What do they mean? (Tìm các từ/ cụm từ sau trong bài đọc dưới đây. Chúng có nghĩa là gì?)

1. space robot (người máy không gian)             2. apart from (ngoài...ra)

3. types (loại, hạng)                            4. space station (trạm không gian)

5. planet (hành tinh)

2. Read the news report on the international robot show. Then, answer the questions. (Đọc bản tin về màn trình diễn robot quốc tế. Sau đó trả lời câu hỏi).

1. An international robot show is in Ha Noi now.

2. Young people are interested in home robots.

3. The children like to see them.

4. There are worker robots, doctor robots and space robots.

Bài dịch:

Hôm nay có buổi trình diễn robot quốc tế tại Hà Nội. Nhiều người có mặt tại buổi trình diễn. Họ có thể thấy rất nhiều loại robot ở đây.

Những người nội trợ thì quan tâm nhiều đến robot gia đình. Những robot này có thể nấu ăn, pha trà hoặc cà phê, dọn dẹp nhà cửa và ủi đồ.

Trẻ em thì thích xem những robot dạy học. Những robot này có thể giúp đỡ chúng trong học tập. Robot dạy học có thể dạy chúng Tiếng Anh, Văn học, Toán học và các môn học khác. Chúng có thể giúp bọn trẻ cải thiện khả năng phát âm.

Các loại robot khác cũng có mặt tại buổi trình diễn. Những robot này có thể làm rất nhiều việc. Robot công nhân có thể xây nhà và các tòa cao ốc; robot bác sĩ có thể chăm sóc người ốm; robot không gian có thể xây dựng các trạm không gian trên Mặt trăng và các hành tinh khác.

3. Read the text again and fill the table below. (Đọc lại đoạn văn và hoàn thành bảng sau).

SPEAKING

4. Write what you think each type of robot will be able to do in the future. (Viết những điều bạn nghĩ về mỗi loại robot sẽ có thể làm trong tương lai).

5. Work in groups. Take turns talking about types of robots and what they will be able to do in the future. Can you think of other types of robots? (Làm việc theo nhóm. Lần lượt nói về các loại robot và những điều chúng có thể làm trong tương lai. Bạn có nghĩ ra những loại robot khác nữa không?)

SKILLS 2

CÁC KỸ NĂNG 2 (Tr. 65 SGK)

LISTENING

1. Do you agree or disagree with these statements? Tick (✔) the boxes. (Em có đồng ý với các câu phát biểu sau không?)

1. agree    2. agree       3. disagree     4. agree

2. Phong, Vy, Mi and Duy are working in a group. They are discussing what robots will be able to do in the future. Listen to their discussion and find out which person says what. (Phong, Vy, Mi và Duy đang làm chung một nhóm. Họ đang thảo luận những điều robot sẽ có thể làm trong tương lai. Nghe cuộc thảo luận của họ và tìm hiểu xem mỗi người nói gì.)

1. Vy         2. Duy       3. Mi        4. Phong      5. Mi

Tapescript: (Lời ghi âm)

Phong: Some people think in the near future robots will be able to do all of our work. What do you think about this, Vy?

Vy: I agree. I think we will live comfortably then.

Phong: What's your opinion, Duy?

Duy: I agree with Vy. I think they will even be able to do dangerous work for us.

Phong: What about you, Mi?

Mi: I don't agree, Duy and Vy. I think if they do all of our work, we will have nothing to do.

Phong: I agree with Mi. Robots won't be able to do all of our work.

Mi: Yeah, I think we must be careful with robots because some people will use robots to do bad things.

3. Listen again. Tick (✔) which statements are true or false. (Nghe lại. Tick (✔) vào câu đúng hoặc sai.)

1. F         2. T         3. T    4. F

WRITING

4. Complete the paragraph with the phrases or sentences from the box. (Hoàn thành đoạn văn với các từ/ cụm từ trong khung.)

1.b          2. a         3. c      4. d

Bài dịch:

Tôi không đồng ý với ý kiến rằng trong tương lai người máy sẽ có ích cho chúng ta. Đầu tiên, chúng không thể làm những điều phức tạp như lái xe hay sử dụng máy tính. Thứ hai, nếu robot có thể làm tất cả công việc của chúng ta, chúng ta sẽ chẳng có gì để làm. Thêm vào dó, sẽ không đủ năng lượng trong tương lai bởi vì robot trong tương lai sử dụng quá nhiều năng lượng. Cuối cùng, chúng ta phải cẩn thận bởi vì một số người sử dụng robot để làm những điều xấu. Vì những lí do này, tôi không nghĩ là robot sẽ hữu dụng với chúng ta trong tương lai.

5. Write a paragraph to support the idea that robots will be very useful in the future. You can use some of these ideas or your own. (Viết một đoạn văn ngắn để ủng hộ ý kiến rằng robot sẽ hữu ích trong tương lai. Bạn có thể sử dụng những ý tưởng sau đây hoặc ý tưởng của riêng bạn).

I think robot will be very useful for US in the future. There are many type of robots for us to choose. Firstly, home robots will be able to do all of our housework. It will help US save time to do other things. Secondly, worker robots will help US do dangerous things. It can help US build houses and big buildings. Robot can also do many other work like teaching children, helping old people... For these reasons, I think that robot will play a very important part in our life.

Bài dịch:

Tôi nghĩ rằng robot sẽ rất có ích cho chúng ta trong tương lai. Có nhiều loại robot cho chúng ta lựa chọn. Đầu tiên là robot gia đình sẽ giúp chúng ta làm các công việc nhà. Nó sẽ tiết kiệm thời gian cho chúng ta để làm những điều khác. Thứ hai, robot công nhân sẽ giúp chúng ta làm những việc nguy hiểm. Nó có thể giúp chúng ta xây dựng nhà cửa và những tòa nhà cao tầng. Robot cũng có thế làm nhiều việc khác như dạy học cho trẻ, giúp đỡ người già... Vì những lí do này tôi nghĩ rằng robot sẽ đóng một vai trò rất lớn trong cuộc sống của chúng ta.

Đánh giá bài viết
5 3.931
Giải bài tập Tiếng Anh 6 Xem thêm