Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

2 6.193

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: TRAFFIC

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: TRAFFIC đưa ra lời dịch và lời giải cho các phần: Getting Started Unit 7 Lớp 7 Trang 6 SGK, A Closer Look 1 Unit 7 Lớp 7 Trang 8 SGK, A Closer Look 2 Unit 7 Lớp 7 Trang 9 SGK. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 2, 3, 4, 5, 6, 7

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: COMMUNICATION, SKILLS 1, SKILLS 2

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: LOOKING BACK - PROJECT

GETTING STARTED

MỞ ĐẦU (Tr.6)

1. Listen and read (Nghe và đọc)

BÀI DỊCH: MONDAY IN THE PLAYGROUND (NGÀY THỨ HAI Ở SÂN TRƯỜNG)

Mai: Chào Oanh, cậu khỏe không?

Oanh: Chào Mai. Tớ khỏe, cảm ơn cậu. Cậu thế nào? Hôm qua cậu làm gì thế?

Mai: Tớ ổn. Sáng hôm qua tớ ở nhà và chơi với em trai tớ. Vào buổi chiều tớ đạp xe đi vòng quanh hồ gần nhà tớ.

Oanh: Ôi, tuyệt nhỉ. Nghe có vẻ rất tốt cho sức khỏe đó. Nhân tiện tớ muốn hỏi cậu đến trường bằng cách nào?

Mai: Bố tớ đưa tớ đi học. Tớ thường đi bộ khi tớ học tiểu học. Nhưng bây giờ trường mới ở quá xa nhà.

Oanh: Từ nhà cậu tới đây bao xa?

Mai: Khoảng 2 km.

Oanh: Cậu mất bao nhiêu thời gian?

Mai: Khoảng 10 phút. Thi thoảng khi có kẹt xe thì lâu hơn chút.

Oanh: Cậu có đi bằng xe ô tô hàng ngày không?

Mai: Có, ngoại trừ khi cha tớ bận rộn. Khi đó tó đi bằng xe đạp.

Oanh: Tớ hiểu rồi. Mai này, thứ bảy này đạp xe quanh bờ hồ nhé?

Mai: Ý kiến hay đấy. Cậu có thể đến nhà tớ lúc 3 giờ chiều không?

Oanh: Được chứ Mai. Tớ rất nóng lòng! Hẹn gặp cậu nhé.

a. Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

1.B          2. A       3. B        4. C

b. Answer the following questions. (Trả lời các câu hỏi sau.)

1. She stayed at home and played with her brother.

2. It's about two kilometres.

3. She usually goes to school with her dad.

4. Because sometimes there are traffic jams.

5. She goes to school by bike.

Remember! (Ghi nhớ!)

Chúng ta sử dụng "How...?" để hỏi về phương tiện đi lại.

Ví dụ:

How do you go to the supermarket? (Bạn đến siêu thị bằng phương tiện gì?)

c. Can you find the following expressions in the conversation? Do you know what they mean? (Bạn có thể tìm thấy những cách nói sau trong bài hội thoại không? Bạn có biết chúng có nghĩa là gì không?)

Hey: to get attention or to call someone. (Để thu hút sự chú ý hoặc gọi ai đó.)

Great idea: When you strongly agree with someone about something. (Khi bạn hoàn toàn đồng ý với ai đó về điều gì đó.)

Can't wait: Very excited and look forward to doing something. (Rất hào hứng và mong đợi làm điều gì đó.)

d. Work in pairs. Make short role-play with the expressions above. Then practise them. (Làm việc theo cặp. Đóng vai và sử dụng các cụm từ trên. Sau đó thực hành chúng.)

Ví dụ:

A: How about cycling to school with me tomorrow?

B: Great idea!

Can you extend your conversation? (Bạn có thể kéo dài bài hội thoại của mình không?)

Suggested answer (Câu trả lời gợi ý)

A: Hey! Is that Lan?

B: Ah, hello Linda! How are you?

A: Yes, I'm fine. What will you do tomorrow, Lan? It's Sunday.

B: I will go to the Mausoleum of Uncle Ho. Would you like to go with us?

A: Ok, I can't wait anymore. See you tomorrow!

2. Viết các từ sau sử dụng các kí tự cho sẵn

3. Match a verb on the left with a means of transport on the right. There may be more than one correct answer. Add a preposition when necessary. (Nối một động từ bên trái với một phương tiện giao thông bên phải. Có nhiều hơn một câu trả lời đúng. Thêm một giới từ nếu cần thiết.)

1.d      2. c, e         3. f       4. b       5. c, a, d           6. c, a, d

Then make your own sentences with these phrases. (Sau đó viết câu của riêng bạn với các cụm từ đó.)

Ví dụ:

My father taught me how to ride a bike.

My father usually drives car to work.

She has never flown by plane.

I like sailing on a boat.

He wants to get on a train to go to Ha Long.

I have just got off the bus.

4. Find someone in your class who never... (Tìm một ai trong lớp của bạn mà chưa từng...)

1. walks to school: Minh Thu never walks to school. (đi bộ tới trường: Minh Thu chưa bao giờ đi bộ đi học.)

2. goes to school by bus: Long never goes to school by bus. (đi học bằng xe bus: Long chưa bao giờ đi học bằng xe bus.)

3. cycles for exercise: I never cycle for exercise. (đạp xe tập thể dục: Tớ chưa bao giờ đạp xe tập thể dục.)

4. takes a train: He never takes a train to Ha Noi. (đi tàu hỏa: Cậu ấy chưa bao giờ đón tàu hỏa đi Hà Nội.)

5. sails on a boat: She never sails on a boat. (chèo thuyền: Cô ấy chưa bao giờ chèo thuyền.)

6. flies by plane: He never flies by plane. (đi máy bay: Cậu ấy chưa bao giờ đi máy bay.)

A CLOSER LOOK 1

HỌC KĨ HƠN 1 (Tr.8)

Vocabulary

1. Have you seen these road signs? Talk about The meaning of the signs below with a partner? (Bạn đã nhìn thấy những biển báo đường bộ này chưa? Nói về ý nghĩa của những biển báo bên dưới với một bạn cùng lớp)

2. Label the signs in 1 with the words/ phrases below. (Gắn tên những biển báo trong bài 1 với các từ/ cụm từ dưới đây)

Look out! (Chú ý)

- Biển báo có hình tam giác viền đỏ (tam giác) sẽ cảnh báo bạn một điều gì đó

- Biển báo có hình vòng tròn viền đỏ (Chữ O) chủ yếu là biển cấm - Nó có nghĩa là bạn không được làm điều gì đó.

- Biển báo màu xanh (hình chữ nhật) thường dùng để đưa ra chỉ dẫn.

3. Work in pairs. Discuss which of the signs you see on the way to school. (Làm việc theo cặp. Thảo luận về những biến báo bạn thấy trên đường tới trường.)

Ví dụ:

On the way to school, I can see a "no left turn" sign.

On my way to school there is a hospital, so I can see a "hospital ahead" sign

Suggested answers (Câu trả lời gợi ý)

On the way to school, I see a " parking" sign.

On the way to school, I see a "no turn right" sign.

Pronunciation

/ e/ và/ ei/

4. Listen and repeat. Pay attention to sounds/ e/ and/ ei/. (Nghe và lặp lại. Chú ý tới các âm /e/ và âm /ei/.)

5. Listen to these sentences carefully. Single-underline the words with sound /e/ and double-underline the words with sound /ei/. (Nghe các câu sau một cách cẩn thận. Gạch một gạch với từ có âm /e/ và gạch 2 gạch với từ có âm /ei/.)

Chú ý: từ có 2 gạch dưới được viết lại thành từ in đậm +1 gạch dưới

1. Does your bike ever break down on the way to school?

2. It is not very far to the railway station.

3. We must always obey traffic rules for our safety.

4. You must keep to the left when you are in the UK.

5. They are waiting for the next train to come.

6. Find the words containing sound /e/ and the words containing sound /ei/ in 1-3 on page 8. Then read them aloud. (Tìm các từ có chứa âm /e/ và các từ có chứa âm /ei/ trong bài 1-3 trang 8. Sau đó đọc to chúng.)

A CLOSER LOOK 2

HỌC KĨ HƠN 2 (Tr.9)

Grammar

1. Write sentences with it Use these cues. (Viết câu sử dụng it. Sử dụng các gợi ý sau.)

1. It's about 700 meters from my house to Youth Club.

2. It is about 5 kilometers from my home village to the nearest town.

3. It's about 120 kilometers from Ho Chi Minh City to Vung Tau.

4. It's about 384,400 kilometers from the Earth to the Moon.

5. It is not very far from Ha Noi to Noi Bai Airport.

2. Work in pairs. Ask and answer questions about distances in your neighbourhood. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời câu hỏi vê khoảng cách trong vùng của bạn.)

A: How far is it from your house to the open-air market? (Từ nhà bạn đến chợ/ siêu thị bao xa?)

B: It's about 1 kilometer. (Khoảng 1 km.)

A: How far is it from your school to the playground? (Từ trường bạn đến sân chơi bao xa?)

B: It's about 100 meters. (Khoảng 100 mét.)

A: How far is it from your house to the river? (Từ nhà bạn đến dòng sông bao xa?)

B: It's about 2 kilometers. (Khoảng 2 km.)

A: How far is it from the bus station to your village? (Từ điểm đón xe buýt đến làng bạn bao xa?)

B: It's about 4 kilometers. (Khoảng 4 km.)

3. Complete the sentences with used to or use to and the verbs in the box below. (Hoàn thành câu với used to hoặc use to và động từ trong bảng dưới đây.)

1. used to ride                2. used to be         3. used to go

4. Did you use to play          5. did not use to feel

4. Rewrite the sentences using used to. (Viết lại câu sử dụng used to.)

1. My mum used to live in a small village when she was a girl.

2. There didn't use to be many vehicles on the roads before.

3. We used to cycle to school two years ago.

4. Now there are more traffic accidents than there used to be.

5. My uncle used to be a bus driver some years ago, but now he has a desk job.

5. Work in groups. Did you use to do those things? Ask and answer. (Làm việc theo nhóm. Bạn đã từng làm những việc đó chưa? Hỏi và trả lời.)

1. Did you use to play marbles? (Bạn đã từng chơi trò bắn bi phải không?)

Yes, I did. I used to play with my friends in my hometown. (Phải. Tớ đã từng chơi với bạn bè ở quê.)

2. Did you use to play football in the street? (Bạn đã từng chơi bóng đá trên đường phố phải không?)

No, I didn't. Because it's dangerous. (Không. Bởi vì nó nguy hiểm.)

3. Did you use to swim in the pond near your house? (Bạn đã từng bơi ở trong cái ao gần nhà bạn phải không?)

Yes, I did. I like swimming very much. (Phải. Tớ rất thích bơi.)

4. Did you use to ride a tricycle? (Bạn đã từng đi xe đạp ba bánh phải không?)

No, I didn't. I never had a chance. (Không. Tớ chưa từng có cơ hội.)

5. Did you use to ride a buffalo? (Bạn đã từng cưỡi trâu phải không?)

Yes, I did. When I was a child, I used to ride buffalos. (Phải. Khi tớ còn nhỏ, tớ từng cưỡi trâu.)

Đánh giá bài viết
2 6.193

Video đang được xem nhiều

Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm