Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school

42 12.509

Lời giải hay bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 1

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school - Để học tốt Tiếng Anh 7 trả lời các câu hỏi và bài tập thực hành trong các phần luyện nghe, đọc, nói... theo từng bài học trong sách giáo khoa. Qua đây, các em có thể củng cố vững chắc hơn kiến thức và kĩ năng môn tiếng Anh.

Bài 1: TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit

A. FRIENDS (Bạn Hữu)

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

a. Ba: Chào Nga.

Nga: Chào Ba. Vui gặp lại bạn.

Ba: Vui gặp lại bạn.

Nga: Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.

Ba: Vui được gặp bạn.

Hoa.: Vui dược gặp bạn.

b. Hoa: Xin chào. Tên của tôi là Hoa.

Nam: Rất vui được gặp bạn, Hoa. Tên của tôi là Nam. Có phải bạn là học sinh mới không?

Hoa: Vâng. Tôi học lớp 7A.

Nam: Ô! Tôi cũng vậy.

Now answer. (Bây giờ trả lời.)

a. The new girl's name is Hoa.

b. She's in Class 7A.

c. Nam is also in Class 7A.

2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Hoa là học sinh mới ở Lớp 7A. Bạn ấy quê ở Huế và cha mẹ của bạn ấy vẫn còn sống ở đấy. Bạn ấy sống với chú và cô của bạn ấy ở Hà Nội.

Hoa có nhiều bạn ở Huế, nhưng bạn ấy không có bạn nào ở Hà Nội. Nhiều điều khác biệt. Trường mới của bạn ấy to hơn trường cũ. Trường mới của bạn ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của bạn ấy không có nhiều học sinh. Hoa buồn. Bạn ấy nhớ cha mẹ và các bạn.

Questions (Câu hỏi).

a. Hoa is from Hue.

b. She's staying with her uncle and aunt.

c. No. She doesn't have many friends in Ha Noi.

d. Her new school is bigger than her old one and has more students.

e. Hoa's unhappy because she misses her parents and her friends.

3. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Nga: Xin chào thầy Tân.

Thầy Tân: Xin chào Nga. Em khoẻ không?

Nga: Em rất khoẻ. Cám ơn thầy. Còn thầy?

Thầy Tân:Tôi khoẻ. Cám Ơ11. Tạm biệt. Gặp lại nhé.

Nga: Tạm biệt.

4. Listen. Complete these dialogues (Nghe. Hoàn chỉnh các bài đối thoại này.)

a. Mr Tân: Hello, Liên. How are you?

Miss Liên: Pretty good. Thank you. How about you, Tân?

Mr Tân: Not bad, but I'm very busy.

Miss Liên: Me, too.

b. Nam: Good afternoon, Nga. How is everything?

Nga: OK. thanks. How are you today. Nam?

Nam: Just fine, thanks.

Nga: I'm going to the lunchroom.

Nam: Yes. So am I.

5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear.

(Nghe. Viết mẫu tự của các bài đối thoại theo thứ tự em nghe.)

1 - c; 2 - b; 3 - d; 4 - a

B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ)

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Cô Liên: Hoa, họ của em là gì?

Hoa: Phạm. Tên lót của em là THỊ

Cô Liên: Em mấy tuổi?

Hoa: Em 13 tuổi.

Cô Liên: Em sống ở đâu?

Hoa: Số 12, đường Tran Hung Dao.

Cô Liên: Cám ơn em, Hoa.

Now answer (Bây giờ trả lời.)

a. She's talking with/to Miss Lien.

b. Her family name's Pham.

c. Her middle name's Thi.

d. She lives at 12 Tran Hung Đao Street.

Ghi nhớ: Giới từ AT được dùng với địa chỉ có số nhà; IN/ON với tên đường hay tỉnh/thành phố.

e. g.: He lives in/on Le Loi Street.

(Anh ấy sống ở đường Le Loi.)

My sister lives in Ho Chi Minh City.

(Chị tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

2. Write. Complete this dialogue (Viết. Hoàn chính bài đối thoại này.)

Nga: Who's that?

Lan: It's Nam.

Nga: No. Who's the girl talking to Miss Lien?

Lan: Her name's Hoa. She's a new student.

Nga: Which class is she in?

Lan: She's in our class - Class 7A.

Nga: Where does she live?

Lan: She lives on Tran Hung Đao Street with her uncle and aunt.-

Nga: Where do her parents live?

Lan: They live in Hue.

Nga: She's tall. How old is she?

Lan: She's 13.

3. Ask your partner questions and complete this form. (Hỏi bạn cùng học của em và hoàn chỉnh mẫu đơn này.)

You: What's your full name?

You friend: My full name is Nam Van Nguyen.

You: How old are you?

You friend: I'm twelve.

You: What grade are you in?

You friend: I'm in Grade Seven.

You: What school are you going to?

You friend: I'm going to Phan Đinh Phung School.

You: What's your address?

You friend: I'm living at 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

Name: Nam Van Nguyen

Age: 12

Grade: Seven

School: Phan Dinh Phung School.

Home address: 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

Note: ward: phường district: quận

4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Nam: Hoa, bạn sống ở đâu?

Hoa: Tôi sống ở số 12, đường Trần Hưng Đạo.

Nam: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

Hoa: Không xa - khoảng một cây số.

Nam: Bạn đi học bằng gì?

Hoa: Tôi đi học bằng xe đạp.

5. Ask and answer with a partner. (Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

- How far is it from your house to school?

- It's about one kilometre and a half. (1 cây số rưỡi)

a. - How far is it from your house to the market?

- It's about two kilometres.

b. - How far is it from your house to the movie theatre?

- It's about two miles, (dặm)

c. - How far is it from your house to the post office?

- It's about seven hundred metres.

d. - How far is it from your house to the bus stop?

- It's about one kilometre.

6. Listen and write (Nghe và viết.)

How far is it? Write the four distances. (Nó bao xa? Viết bốn khoảng cách.)

a. school - Lan's house: three hundred meters,

b. Lan's house - post office: only seven hundred meters,

c. Lan's house - movie theatre: three kilometers,

d. post office - movie theater: two kilometers.

7. A survey.

Ask your classmate where helshe lives, how far it is from his/ her house to school, and how he/ she goes to school. Then fill in the survey form.

(Hỏi một bạn cùng lớp của em nơi bạn ấy sống, từ nhà bạn ấy đến trường bao xa và bạn ấy đi học bằng cách nào. Sau đó điền bảng khảo sát này)

You: What's your name?

You friend: My name's Hung Van Le.

You: Where do you live?

You friend: I live at 10 Le Lai Street, Ward 10, District 5.

You: How far is it from here?

You friend: About two miles.

You: How do you go to school?

You friend: By bus.

Name: Hung Van Le

Address: 10 Le Lai street, Ward 10, District 5.

Means of transport: By bus

Distance: About two miles

Đánh giá bài viết
42 12.509
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm