Giải bài tập trang 11, 12 SGK Toán 4: Hàng và lớp

96 18.294

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 11, 12 SGK Toán 4: Hàng và lớp giúp các em học sinh dễ dàng nắm chắc các kiến thức về vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp, lớp đơn vị gồm 3 hàng: đơn vị, chục, trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn; giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp. Sau đây mời các em cùng tham khảo lời giải tương ứng với từng bài tập SGK.

Lý thuyết hàng và lớp lớp 4

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn

Số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

321

 

 

 

3

2

1

654 000

6

5

4

0

0

0

654 321

6

5

4

3

2

1

>> Xem thêm: Lý thuyết Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số

Hướng dẫn giải bài HÀNG NGHÌN VÀ LỚP (bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK Toán lớp 4 trang 10, 12)

Giải toán lớp 4 trang 11 bài 1

Viết theo mẫu:

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 11, 12 SGK Toán 4

Phương pháp giải

- Để đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp.

- Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, ...

 Đáp án:

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 11, 12 SGK Toán 4

Lưu ý: Số 54 302 còn có thể đọc là "năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai".

Số 654 300 còn có thể đọc là "sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm".

Giải toán lớp 4 trang 11 bài 2

a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:

46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783.

b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:

Số

38 735

67 021

79 518

302 671

715 519

Giá trị của chữ số 7

700

 

 

 

 

Phương pháp giải

Để đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp.

- Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, ...

- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.

- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.

Đáp án:

a) 46 307 đọc là: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 trong số 46 307 thuộc hàng trăm lớp đơn vị.

56 032 đọc là: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai. Chữ số 3 trong số 56 032 thuộc hàng chục lớp đơn vị.

123 517 đọc là: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bày. Chữ số 3 trong số 123 517 thuộc hàng nghìn lớp nghìn. 

305 804 đọc là: Ba trăm linh lăm nghìn tám trăm linh bốn. Chữ số 3 trong số 305 804 thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn.

960 783 đọc là: Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba. Chữ số 3 trong số 960 783 thuộc hàng đơn vị lớp đơn vị.

b)

Số

38 735

67 021

79 518

302 671

715 519

Giá trị của chữ số 7

700

7000

70 000

70

700 000

Giải toán lớp 4 trang 12 bài 3

Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.

Mẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4.

Phương pháp giải

Xác định hàng và giá trị của các chữ số rồi viết thành tổng tương tự như ví dụ mẫu.

Đáp án:

503 060 = 500 000 + 3 000 + 60.

83 760 = 80 000 + 3000 + 700 + 60.

176 091 = 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1.

Giải toán lớp 4 trang 12 bài 4

Viết số, biết số đó gồm:

a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị;

b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị;

c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục;

d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.

Phương pháp giải

Dựa vào chữ số thuộc các hàng của số đã cho để viết số tương ứng.

Đáp án:

a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị = 500 735

b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị = 300 402

c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục = 204 060

d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị = 80 002.

Giải toán lớp 4 trang 12 bài 5

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2.

a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; ....

b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ... ; ....

c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ....

Phương pháp giải

- Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.

- Lớp nghìn gồm hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.

Đáp án:

a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: 6 ; 0 ; 3.

b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7 ; 8 ; 5.

c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: 0 ; 0 ; 4.

>> Bài tiếp theo: Giải bài tập trang 11, 12 SGK Toán 4: Hàng và lớp

Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 4 đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Tham khảo các dạng bài tập Toán 4

Đánh giá bài viết
96 18.294
Giải bài tập Toán 4 Xem thêm