Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Sports and Pastimes

5 651
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Gii SBT Tiếng Anh 6 Unit 12:SPORTS AND PASTIMES
1. (trang 135 SBT Tiếng Anh 6): Write sentences with the present progressive tense. (Viết câu với thì
hiện tại tiếp diễn)
a) Mr. Quang is jogging.
b) The children is skipping.
c) They are playing soccer.
d) Hoa and Mai are playing table tennis.
e) Thuy is doing aerobics.
f) They are swimming.
Hướng dẫn dịch
a) Ông Quang đang chạy bộ.
b) Trẻ em đang nhảy dây.
c) Họ đang chơi bóng đá.
d) Hoa Mai đang chơi bóng bàn.
e) Thúy đang tập aerobics.
f) Họ đang bơi.
2. (trang 135-136 SBT Tiếng Anh 6): Look at the pictures and write what they are doing. (Nhìn vào
tranh viết học đang làm )
a) She is playing tennis.
b) They are jogging.
c) He is playing volleyball.
d) They are practising ballet.
Hướng dẫn dịch
a) ấy đang chơi tennis.
b) Họ đang chạy bộ.
c) Anh ta chơi bóng chuyền.
d) Họ đang tập múa bale.
3. (trang 136 SBT Tiếng Anh 6): Answer the questions about you (Trả lời câu hỏi về bản thân bạn)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a) I play soccer.
b) No, I don't.
c) Yes, I do.
d) Yes, I do.
4. (trang 136 SBT Tiếng Anh 6): Complete the passage with the correct form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành đoạn văn với dạng đúng của động từ trong ngoặc)
a) play - is playing
b) do you skip - is skipping
c) is doing - does
d) is - doing - is playing
e) does - play - plays
Hướng dẫn dịch
a. Bạn tôi thích chơi bóng đá. Họ chơi vào mỗi chiều thứ Năm. Họ đang chơi trong sân trường y giờ.
b. Bạn chơi nhảy dây hàng ngày không? Hoa Mai đang nhảy dây trong vườn. Đi cùng tôi đến
chơi cùng họ nào.
c. Hương đâu rồi? ấy đang tập aerobic trong phòng gym. ấy luôn tập aerobic vào mỗi buổi sáng.
d. Jim đang làm vậy? Anh ấy đang chơi cờ với bạn trong phòng.
e. Mai chơi môn thể thao gì? ấy chơi tennis.
5. (trang 137 SBT Tiếng Anh 6): Match the questions with answers (Nối câu hỏi với câu trả lời)
1. C 2. A 3. E 4. D 5. B
6. (trang 137 SBT Tiếng Anh 6): Reorder the words to make questions and then answer them. (Sắp
xếp lại các từ để tạo thành câu hỏi trả lời)
a) What is your favourite sports? - I like badminton.
b) What does your father do at weekends? - He still works.
c) How often does your mother write a letter? - Once a month.
d) Do you want to play badminton? - Yes, I do.
e) Where do you usually go for your holidays? - I often go to Nha Trang Beach.
Hướng dẫn dịch
a) Môn thể thao yêu thích của bạn gì? - Tôi thích cầu lông.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
b) Cha bạn làm o cuối tuần? - Ông ấy vẫn làm việc.
c) Mẹ của bạn viết thư thường xuyên thế o? - Mỗi tháng một lần.
d) Bạn muốn chơi cầu lông không? - Vâng tôi đồng ý.
e) Bạn thường đi nghỉ đâu? - Tôi thường đi biển Nha Trang.
7. (trang 137 SBT Tiếng Anh 6): Complete the passage with correct form of the verbs in the brackets.
(Hoàn thành đoạn văn với dạng đúng của động từ trong ngoặc)
a) goes b) lives
c) walks d) is riding
e) isn't going f) is going
g) goes h) is
Hướng dẫn dịch
Jane Brown 12 tuổi. Cô ấy học trường THCS St. Paul. ấy sống gần trường. vậy ấy thường
đi bộ đến trường cùng vài người bạn. Nhưng hiện giờ ấy đang đạp xe. ấy không đi học. ấy
đến phòng tập gym. ấy thường đến đó để chơi tennis. Đó môn thể thao yêu thích của cô ấy.
B.Freetime(trang137-138-139SBTTiếngAnh6)
1. (trang 137-138 SBT Tiếng Anh 6): What is true for you? Check. (Đánh dấu vào ô đúng với bạn)
Học sinh tự làm
2. (trang 138 SBT Tiếng Anh 6): Write what you do with your friend(s) in your free time. (Viết những
bạn làm với bạn khi rảnh)
In our free time, I, Nga, Phuong and Van play cards. Sometimes we play guessing words, guess the
name of songs. We listen to music together. We also go shopping at the weekend.
Hướng dẫn dịch
Trong thời gian rảnh rỗi, tôi, Nga, Phương Vân chơi i. Đôi khi chúng ta chơi đoán từ, đoán tên bài
hát. Chúng tôi nghe nhạc cùng nhau. Chúng tôi cũng đi mua sắm vào cuối tuần.
3. (trang 138 SBT Tiếng Anh 6): Answer these questions with Yes, I do or No, I don't. (Trả lời các
câu hỏi sau với Yes, I do hoặc No, I don't.)
a) Yes, I do.
b) Yes, I do.
c) Yes, I do.
d) No, I don't.
e) No, I don't.

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 6 Unit 12

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Sports and Pastimes được sưu tầm và đăng tải dưới đây nhằm đem đến cho các bạn nguồn tài liệu hữu ích để học tập, chuẩn bị tốt nhất cho những bài kiểm tra và kì thi quan trọng.

Ngoài Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Sports and Pastimes, mời các bạn tham khảo nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 6, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com để có nguồn tài liệu hữu ích cho các bạn ôn tập và củng cố kiến thức.

Đánh giá bài viết
5 651
Giải SBT Tiếng Anh 6 Xem thêm