Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 1: Chính tả

5 2.453

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1: Chính tả

Chính tả lớp 2 luôn được các em học sinh quan tâm. Sau đây VnDoc.com xin giới thiệu tới các em lời giải phần Chính tả SBT Tiếng Việt 2 tập 1 trang 2, 4 có đáp án chi tiết giúp các em học sinh củng cố các dạng bài tập điền từ vào chỗ trống. Mời các em học sinh cùng tham khảo nội dung chi tiết bài tập.

Hướng dẫn giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 1: Chính tả trang 2

Câu 1. Điền c hoặc k vào chỗ trống:

...im khâu

...ậu bé

...iên nhẫn

bà ...ụ

Câu 2. Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng sau:

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

1

a

a

2

.................

á

3

.................

4

.................

5

c

6

.................

7

.................

đê

8

.................

e

9

.................

ê

TRẢ LỜI:

Câu 1. Điền c hoặc k vào chỗ trống:

kim khâu

cậu bé

kiên nhẫn

bà cụ

Câu 2. Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng sau:

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

1

a

a

2

ă

á

3

â

4

b

5

c

6

d

7

đ

đê

8

e

e

9

ê

ê

Hướng dẫn giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 1: Chính tả trang 4

Câu 1. Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

a) (lịch, nịch) quyển............; chắc.......................

(làng, nàng) ......................tiên ; ....................... xóm

b) (bàng, bàn) cây........................; cái.....................

(thang, than) hòn ....................; cái....................

Câu 2. Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng sau:

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

10

g

giê

11

...............

hát

12

...............

i

13

...............

ca

14

l

e-lờ

15

...............

em-mờ

16

...............

en-nờ

17

...............

o

18

...............

ô

19

...............

ơ

TRẢ LỜI

Câu 1. Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

a) (lịch, nịch) quyển lịch, chắc nịch

(làng, nàng) nàng tiên, làng xóm

b) (bàng, bàn) cây bàng, cái bàn

(thang, than) hòn than, cái thang

Câu 2. Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng sau:

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

10

g

giê

11

h

hát

12

i

i

13

k

ca

14

l

e-lờ

15

m

em-mờ

16

n

en-nờ

17

0

0

18

ô

ô

19

ơ

ơ

>>> Bài tiếp theo: Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 1: Luyện từ và câu

Ngoài các bài giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2, các em học sinh có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 2, đề thi học kì 2 lớp 2 đầy đủ các môn, chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo, luyện tập cập nhật thường xuyên.

Đánh giá bài viết
5 2.453
Giải vở bài tập Tiếng Việt 2 Xem thêm