Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 2: Chính tả

2 1.065

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 2: Chính tả

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 2: Chính tả trang 6 và trang 8 có đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh củng cố các dạng bài tập điền từ thích hợp vào chỗ trống. Mời các em cùng tham khảo và luyện tập để viết đúng và chuẩn chính tả.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 2 trang 6: Chính tả

Câu 1. Viết vào chỗ trống trong bảng:

a) Từ ngữ chứa tiếng có vần uêch

M: nguệch ngoạc,.................

b) Từ ngữ chứa tiếng có vần uyu

M: ngã khuỵu, .....................

Câu 2. Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

(xấu, sấu)

cây ...........; chữ ............

(căn, căng)

kiêu ...........; ............. dặn

(sẻ, xẻ)

san ...........; ............. gỗ

(nhằn, nhằng)

nhọc ..........; lằng ..........

(sắn, xắn)

.......... tay áo; củ ............

(vắn, vắng)

.......... mặt; .......... tắt

TRẢ LỜI

Câu 1. Viết vào chỗ trống trong bảng:

a) Các từ ngữ có vần uêch

M: nguệch ngoạc, rỗng tuếch, trống huếch, khuếch khoác, tuệch toạc, bộc tuệch....

b) Các từ ngữ có vần uyu

M: ngã khuỵu, khuỷu tay, khuỷu đê, khúc khuỷu....

Câu 2. Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

- cây sấu; chữ xấu

- kiêu căng; căn dặn

- san sẻ; xẻ gỗ

- nhọc nhằn; lằng nhằng

- xắn tay áo; củ sắn

- vắng mặt; vắn tắt

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 2 trang 8: Chính tả

Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có thể ghép vào trước hoặc sau mỗi tiếng dưới đây (chọn làm bài tập 1 hoặc 2):

Câu 1.

xét

................

sét

................

xào

................

sào

................

xinh

................

sinh

................

Câu 2.

gắn

................

gắng

................

nặn

................

nặng

................

khăn

................

khăng

................

TRẢ LỜI:

Câu 1.

xét

xét nét, xem xét, xét xử

sét

sấm sét, đất sét, tiếng sét

xào

lào xào, xào xạc, xào nấu

sào

cây sào, sào đất, sào huyệt

xinh

xinh xắn, xinh xinh, xinh đẹp

sinh

sinh sản, sinh sôi, sinh lợi

Câu 2.

gắn

gắn bó, hàn gắn, gắn kết

gắng

cố gắng, gắng sức, gắng gượng

nặn

nặn tượng, nhào nặn, nặn bột

nặng

nặng nề, nặng nhọc, cân nặng

khăn

khăn tay, khó khăn, khăn gói

khăng

khăng khăng, khăng khít, chơi khăng

Ngoài ra các bạn luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng Đề thi học kì 1 lớp 3Đề thi học kì 2 lớp 3 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
2 1.065
Chính tả lớp 3 Xem thêm