Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 4: Chính tả

1 741

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 4: Chính tả

Để giúp học sinh phát âm, viết đúng chính tả là một điều không phải là khó, các thầy cô phải luyện tập thường xuyên cho các em. Mời các thầy cô cùng các em luyện bài Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 4: Chính tả trang 15 và trang 17 có đáp án chi tiết.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 4 trang 15: Chính tả

Câu 1. a) Điền r hoặc d vào chỗ trống và giải câu đố:

Hòn gì bằng đất nặn ......a

Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày.

Khi ra ......a đỏ hây hây

Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà.

Là ..........

b) Giải câu đố.

Trắng phau cày thửa ruộng đen

Bao nhiêu cây trắng mọc lên thành hàng.

Là ..........

Câu 2. Tìm và viết vào chỗ trống các từ.

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng gi, hoặc r, có nghĩa như sau

- Hát nhẹ và êm cho trẻ ngủ:............................

- Có cử chỉ, lời nói êm ái, dễ chịu:.....................

- Phần thưởng trong cuộc thi hay trong trò chơi: .......

b) Chứa tiếng có vần ân hoặc âng, có nghĩa như sau:

- Chỉ cơ thể của người: ..............

- Cùng nghĩa với nghe lời: ..............

- Dụng cụ đo khối lượng: ..............

TRẢ LỜI:

Câu 1. a) Điền d hoặc r vào chỗ trống. Ghi lời giải câu đố.

Hòn gì bằng đất nặn ra

Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày,

Khi ra, da đỏ hây hây

Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà.

Là hòn gạch

b) Giải câu đố:

Trắng phau cày thửa ruộng đen

Bao nhiêu cây trắng mọc lên thành hàng.

Là viên phấn trắng

Câu 2. Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi,hoặc r, có nghĩa như sau:

- Hát nhẹ và êm cho trẻ ngủ: ru

- Có cử chỉ, lời nói êm ái, dễ chịu: dịu dàng

- Phần thưởng trong cuộc thi hay trono trò chơi: giải thưởng

b) Chứa tiếng có vần ân hoặc âng, có nghĩa như sau:

- Cơ thể của người: thân thể

- Cùng nghĩa với nghe lời: vâng lời

- Dụng cụ đo khối lượng: cái cân

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 4 trang 17: Chính tả

Câu 1. Viết thêm 3 tiếng có vần oay:

M: xoay...................................

Câu 2. Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau:

- Làm cho ai việc gì đó:..........................

- Trái nghĩa với hiền lành:.......................

- Trái nghĩa với vào:...............................

b) Chứa tiếng có vần ân hoặc âng, có nghĩa như sau:

- Khoảng đất trống trước hoặc sau nhà:................

- Dùng tay đưa một vật lên:.........................

- Cùng nghĩa với chăm chỉ, chịu khó .....................

TRẢ LỜI:

Câu 1. Viết thêm 3 tiếng có vần oay:

M: xoay, loay hoay, (lốc) xoáy, ngoáy

Câu 2. Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, nghĩa như sau:

- Làm cho ai việc gì đó: giúp

- Trái nghĩa với hiền lành: dữ dằn

- Trái nghĩa với vào: ra

b) Chứa tiếng có vần ân hoặcâng có nghĩa như sau:

- Khoảng đất trống trước hoặc sau nhà: sân

- Dùng tay đưa một vật lên: nâng

- Cùng nghĩa với chăm chỉ, chịu khó: cần cù

Ngoài ra các em luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng Đề thi học kì 1 lớp 3Đề thi học kì 2 lớp 3 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
1 741
Chính tả lớp 3 Xem thêm