Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 8: Chính tả

1 723

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 8: Chính tả

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 8: Chính tả trang 35 và trang 37 có đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em nghe chuẩn, đọc chuẩn và viết chuẩn. Mời các em cùng tham khảo để luyện tập tốt phần Chính tả này.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 8 trang 35: Chính tả

Câu 1. Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau:

- Làm sạch quần áo, chăn màn,... bằng cách vò, chải, giũ,... trong nước:..........

- Có cảm giác khó chịu ở da, như bị bỏng:..........

- Trái nghĩa với ngang:..........

b) Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với vui:..............

- Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo:..........

- Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu:..........

Câu 2. Tìm và viết lại các tiếng trong bài chính tả Các em nhỏ và cụ già:

a) Bắt đầu bằng d:..............

Bắt đầu bằng gi:..............

Bắt đầu bằng r:..............

b) Có thanh hỏi: ..............

thanh ngã:..............

TRẢ LỜI:

Câu 1. Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau:

- Làm sạch quần áo, chăn màn, ... bằng cách vò, chải, giũ,... trong nước: giặt

- Có cảm giác khó chịu ở da, như bị bỏng: rát

- Trái nghĩa với ngang: dọc

b) Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với vui: buồn

- Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo: buồng

- Vật băng kim loại, phát ra tieng kêu đế báo hiệu: chuông

Câu 2. Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài chính tả Các em nhỏ và cụ già:

a) Bắt đầu bằng d: dẫu.

Bắt đầu bằng gi: giúp, gì.

Bắt đầu bằng r: rồi, rất.

b) Có thanh hỏi: khỏi, cảm (ơn), để, của.

thanh ngã: lão, dẫu, cũng.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 8 trang 37: Chính tả

Tìm và viết vào chỗ trống các từ (chọn làm bài tập 1 hoặc 2):

Câu 1. Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau:

- Làm chín vàng thức ởn trong dâu, mỡ sôi: ...........

- Trái nghĩa với khó: ...........

- Thời điểm chuyển từ năm cũ sang năm mới: ...........

Câu 2. Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau:

- (Sóng nước) nổi lên rốt mạnh, tửng lớp nối tiếp nhau:...........

- Nơi nuôi nhốt các con vật: ...........

- Khoảng đất dài được vun cao lên để trồng trọt: ...........

TRẢ LỜI:

Câu 1. Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau:

- Làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi: rán

- Trái nghĩa với khó: dễ

- Thời điểm chuyển từ năm cũ sang năm mới: giao thừa

Câu 2. Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau:

- (Sóng nước) nổi lên rất mạnh, từng lớp nối tiếp nhau: cuồn cuộn

- Nơi nuôi, nhốt các con vật: chuồng

- Khoảng đất dài được vun cao lên để trồng trọt: luống

Ngoài ra các em luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng Đề thi học kì 1 lớp 3Đề thi học kì 2 lớp 3 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
1 723
Chính tả lớp 3 Xem thêm