Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 20: Chính tả

4 752

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 20: Chính tả

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 20: Chính tả trang 6 và trang 9 có đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em luyện tập chính tả với rèn luyện cách phát âm, khắc phục lỗi chính tả mà các em hay gặp phải. Mời các em cùng luyện tập.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 20: Chính tả trang 6

Chọn làm bài tập 1 hoặc 2:

Câu 1. Viết lời giải các câu đố sau:

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 20: Chính tả

- Đúng là một cặp sinh đôi

Anh thì loé sáng, anh thời ầm vang

Anh làm rung động không gian

Anh xẹt một cái rạch ngang bầu trời.

Là...................

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 20: Chính tả

- Miệng dưới biển, đầu trên non

Thân dài uốn lượn như con thằn lằn

Bụng đầy những nước trắng ngần

Nuốt tôm cá, nuốt cả thân tàu bè.

Là................

Câu 2. Điền uôt hoặc uôc vào chỗ trống:

- Ăn không rau như đau không th…ˊ….

- Cơm tẻ là mẹ r….ˌ…..

- Cả gió thì tắt đ …ˊ….

- Thẳng như r..ˌ…. ngựa.

TRẢ LỜI:

Câu 1. Viết lời giải các câu đố sau:

- Đúng là một cặp sinh đôi

Anh thì lóe sáng, anh thời ầm vang

Anh làm rung động không gian

Anh xẹt một cái rạch ngang bầu trời.

Là sấm và sét

- Miệng dưới biển, đầu trên non

Thân dài uốn lượn như con thằn lằn

Bụng đầy những nước trắng ngần

Nuốt tôm cá, nuốt cả thân tàu bè.

Là con sông

Câu 2. Điền uôt hoặc uôc vào chỗ trống:

- Ăn không rau như đau không thuốc.

- Cơm tẻ là mẹ ruột.

- Cả gió thì tắt đuốc.

- Thẳng như ruột ngựa.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 20: Chính tả trang 9

Câu 1: Điền vào chỗ trống

a) s hoặc x

sáng…. uốt, xao…... uyến

sóng…... ánh, xanh….. ao

b) uôt hoặc uôc

gầy g..ˌ… chải ch..ˊ….

nhem nh..ˊ…. n….. nà

Câu 2: Đặt câu với mỗi từ đã được hoàn chỉnh ở bài tập 1:

a)

Từ

Câu

sáng .. ..uốt

……………………………………

 

xao.......uyến

……………………………………

 

sóng ....ánh

…………………………………

 

xanh…..ao

……………………………………

 

b)

Từ

Câu

gầy g..ˌ ….

……………………………………

 

chải ch...ˊ.....

……………………………………

 

Nhem nh..ˊ.

………………………………………

 

n...ˌ….nà

………………………………………

 

TRẢ LỜI:

Câu 1: Điền vào chỗ trống:

a) hoặc x

sáng suốt, xao xuyến

sóng sánh, xanh xao

b) uôt hoặc uôc

gầy guộc, chải chuốt

nhem nhuốc, nuột

Câu 2: Đặt câu với môi từ đã được hoàn chỉnh ở bài tập:

a)

Từ

Câu

sáng suốt

Dù tuổi đã cao nhưng ông em vẫn rất sáng suốt.

xao xuyến

Mỗi kì nghỉ hè, lòng em lại xao xuyến nhớ trường, nhớ lớp.

sóng sánh

Ly nước bé Bông bưng đầy quá, sóng sánh cả ra ngoài.

xanh xao

Mẹ mới ốm dậy nên vẻ mặt rất xanh xao.

b)

Từ

Câu

gầy guộc

Bàn tay mẹ gầy guộc vì phải vất vả lo toan cho cả gia đình.

chải chuốt

Trong sở thú, con chim công đang chải chuốt bộ lông rực rỡ của mình.

nhem nhuốc

Bác Bảy làm nghề sửa xe nên áo quần lúc nào cũng nhem nhuốc dầu mỡ.

nuột

Mái tóc cô giáo em đen nuột nà.

Ngoài ra các em luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng Đề thi học kì 1 lớp 3Đề thi học kì 2 lớp 3 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
4 752
Chính tả lớp 3 Xem thêm