Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 23: Chính tả

3 499

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 23: Chính tả

Sai chính tả là một điều không ai muốn, nhưng lại rất hay gặp. Các thầy cô phải thường xuyên luyện tập cho các em để các em khắc phục các lỗi về Chính tả. Mời các thầy cô và các em cùng luyện Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 23: Chính tả trang 21 và trang 24 có đáp án chi tiết.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 23: Chính tả trang 21

Câu 1: Điền vào chỗ trống:

a) hoặc n

…ao động, hỗn ….áo, béo …úc …ích, …. úc đó

b) ut hoặc uc

ông b…., b….. gỗ, chim c..ˊ… , hoa c..´...

Câu 2: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng

l

M: làm việc,………………………………………………………

………………………………………………………………………….

 

n

M: nuông chiều,…………………………………………………

……………………………………………………………………………

 

b) Chứa tiếng có vần

ut

M: trút bỏ,…………………………………………………

……………………………………………………………………………

 

uc

M: lục lọi,…………………………………………………

……………………………………………………………………………

 

TRẢ LỜI:

Câu 1: Điền vào chỗ trống:

a) hoặc n

náo động, hỗn láo, béo núc ních, lúc đó

b) ut hoặc uc

ông bụt, bục gỗ, chim cút, hoa cúc.

Câu 2: Tìm các từ ngữ chỉ hoạt động:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng

 

l

 

 

M: làm việc, la cà, lảm nhảm, lạm dụng, lau chùi, lạy lục, lấc lư, lặn lội, lăn lộn, lẩm bẩm,...

 

n

 

 

M: nuông chiều, nài nỉ, nạo vét, nằm ngủ, nặn tượng, nâng niu, nuôi nấng, nấu nướng, nể nang,...

b) Chứa tiếng có vần

 

ut

 

 

M: trút bỏ, mút kem, sút bóng, hút thuốc, vụt qua hạng, ...

 

uc

 

 

M: lục lọi, sục sạo, hục hặc, múc nước, chui rúc. xú: đất, hủc đầu, ....

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 23: Chính tả trang 24

Câu 1: Điền vào chỗ trống:

a) hoặc n

Buổi trưa ....im dim

Nghìn con mắt ...á

Bóng cũng …….ằm im

Trong vườn êm ả.

b) ut hoặc uc

Con chim chiền chiện

Bay v...´…. v….´…cao

Lòng đầy yêu mến

Kh…´… hát ngọt ngào.

Câu 2: Đặt câu để phân biệt hai từ trong từng cặp từ sau:

a)

 

nồi

M: Đó là cái nồi đồng……………

 

 

lồi

M: Mặt đường lồi lõm……………

 

 

 

no

 

..........

 

 

lo

 

...........

 

b)

 

Trút

M: Mưa như trút nuớc. ………

 

 

Trúc

 

M: Đầu ngõ có cây trúc. ............

 

 

 

Lụt

 

...........

 

 

Lục

 

 

............

TRẢ LỜI

Câu 1: Điền vào chỗ trống:

a) hoặc n

Buổi trưa lim dim

Nghìn con mắt lá

Bóng cũng nằm im

Trong vườn êm ả.

b) ut hoặc uc

Con chim chiền chiện

Bay vút vút cao

Lòng đầy yêu mến

Khúc hát ngọt ngào.

Câu 2: Đặt câu để phân biệt hai từ trong từng cặp từ sau

a)

 

nồi

 

Nồi cơm sôi sùng sục trên bếp.

 

 

lồi

 

Mặt dường lồi lõm rất khó đi.

 

 

 

no

 

Ăn quá no không tốt cho sức khỏe.

 

 

lo

 

Trời rét, mẹ lo bé Bông bị ốm.

 

b)

 

trút

 

Mưa như trút nước xuống đường.

 

 

trúc

 

Trúc là một loại cây cùng họ với tre.

 

 

 

lụt

 

Trường em kêu gọi mọi người đóng góp giúp đỡ đồng bào miền Trung bị lũ lụt.

 

 

lục

 

 

lục khắp nhà vẫn không tìm ra cuốn sách.

Ngoài ra các em luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng Đề thi học kì 1 lớp 3Đề thi học kì 2 lớp 3 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
3 499
Chính tả lớp 3 Xem thêm