Giải vở bài tập Toán 3: Tự kiểm tra chương 5

4 632

Giải vở bài tập Toán 3: Tự kiểm tra

Giải vở bài tập Toán 3: Tự kiểm tra chương 5 trang 103, 104 Vở bài tập Toán 3 tập 2 có đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh ôn tập, củng cố lại toàn bộ hệ thống kiến thức môn Toán 3 tập 2, chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết

Hướng dẫn giải bài tập trang 103, 104 Vở bài tập Toán 3 tập 2

Phần 1. Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Số liền trước của 67 540 là:

A. 67 550

B. 67 530

C. 67 541

D. 67 539

Câu 2. Số lớn nhất trong các số 96 835 ; 89 653 ; 98 653 ; 89 635 là:

A. 96 835

B. 89 653

C. 98 653

D. 89 635

Câu 3. Kết quả của phép nhân 1815 ⨯ 4 là:

A. 4240

B. 7260

C. 7240

D. 4260

Câu 4. Kết quả của phép chia 72 560 : 8 là:

A. 907

B. 970

C. 97

D. 9070

Câu 5. Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài khoảng:

A. 10cm

B. 10dm

C. 10m

D. 10km

Phần 2.

Câu 1. Đặt tính rồi tính:

38246 + 7539

12893 – 5847

Câu 2. Viết kết quả tính vào chỗ chấm:

    Giải vở bài tập Toán 3

a. Chu vi hình chữ nhật ABCD là : ……………

b. Diện tích hình chữ nhật ABCD là : ……………

Câu 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

 Giải vở bài tập Toán 3

Câu 4. Một người đi bộ trong 5 phút được 350m. Hỏi trong 8 phút người đó đi được bao nhiêu mét (quãng đường đi được trong mỗi phút đều như nhau)?

Đáp án và hướng dẫn giải:

Phần 1.

1.

Chọn đáp án D. 67 539

2.

Chọn đáp án C. 98 653

3.

Chọn đáp án B. 7260

4.

Chọn đáp án D. 9070

5.

Chọn đáp án C. 10m

Phần 2.

Câu 1.

 Giải vở bài tập Toán 3

Câu 2.

Bài giải

a. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(6 + 4) ⨯ 2 = 20 (cm)

b. Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

6 ⨯ 4 = 24 (cm2)

Câu 3.

 Giải vở bài tập Toán 3

Câu 4.

Tóm tắt

5 phút: 350m

8 phút: … m ?

Bài giải

Đoạn đường người đó đi bộ trong 1 phút là:

350 : 5 = 70 (m)

Đoạn đường người đó đi bộ trong 8 phút là:

70 ⨯ 8 = 560 (m)

Đáp số: 560m

Đánh giá bài viết
4 632
Vở Bài Tập Toán 3 Xem thêm