Giải vở bài tập Toán 4 bài 11: Triệu và lớp triệu

3 1.738

Giải vở bài tập Toán 4 bài 11

Giải vở bài tập Toán 4 bài 11: Triệu và lớp triệu (tiếp theo) vở bài tập Toán 4 tập 1 trang 13 có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp học sinh nhận biết hàng triệu, chục triệu, trăm triệu và lớp triệu, biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu, tên các hàng trong lớp triệu và các lớp khác. Mời các em cùng tham khảo.

Hướng dẫn giải bài tập trang 13 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Câu 1. Viết theo mẫu:

Số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

 

Trăm triệu

Chục triệu

Triệu

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

28 432 204

 

2

8

4

3

2

2

0

4

740 347 210

                 

806 301 002

                 
   

3

0

4

7

1

0

0

2

 

2

0

6

0

0

3

0

0

2

Câu 2. Viết vào chỗ chấm theo mẫu:

a) Trong số 8 325 714:

Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp đơn vị.

Chữ số 7 ở hàng ……………………… lớp ………………

Chữ số 2 ở hàng ………………………, lớp ………………

Chữ số 4 ở hàng ………………………, lớp ………………

b) Trong số 735 842 601:

Chữ số …….ở hàng trăm triệu, lớp ……………………

Chữ số…….ở hàng chục triệu, lớp ……………………

Chữ số…… ở hàng triệu, lớp ……………………

Chữ số …….ở hàng trăm nghìn, lớp ……………………

Câu 3. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) Số 6 231 874 đọc là ……………………

Số 25 352 206 đọc là ………………………

Số 476 180 230 đọc là………………………

b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là ……………………

Số “ Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là ……………………

Đáp án bài tập trang 13 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Câu 1. Viết theo mẫu:

Số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Trăm triệu

Chục triệu

Triệu

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

28 432 204

 

2

8

4

3

2

2

0

4

740 347 210

7

4

0

3

4

7

2

1

0

806 301 002

8

0

6

3

0

1

0

0

2

30 471 002

 

3

0

4

7

1

0

0

2

206 003 002

2

0

6

0

0

3

0

0

2

Câu 2. Viết vào chỗ chấm theo mẫu:

a) Trong số 8 325 714:

Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp đơn vị.

Chữ số 7 ở hàng trăm lớp đơn vị.

Chữ số 2 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.

Chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.

b) Trong số 735 842 601:

Chữ số 7 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.

Chữ số 5 ở hàng chục triệu, lớp triệu.

Chữ số ở hàng triệu, lớp triệu.

Chữ số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

Câu 3. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) Số 6 231 874 đọc là “Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư”

Số 25 352 206 đọc là “Hai mươi năm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu”

Số 476 180 230 đọc là “Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi”

b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là 8 210 121

Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là 200 012 200.

Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 4 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn mà không cần sách giải.

Đánh giá bài viết
3 1.738
Giải Vở Bài Tập Toán 4 Xem thêm