Giải vở bài tập Toán 4 bài 2: Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo)

34 4.894

Giải vở bài tập Toán 4 bài 2: Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) là lời giải Vở bài tập Toán 4 tập 1 trang 4 có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết cho các em học sinh ôn tập, các dạng bài tập ôn các số đến 100000, ôn tập về số tự nhiên. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Hướng dẫn giải bài tập trang 4 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 4 - Câu 1

Tính

Giải vở bài tập Toán 4 bài 2

Phương pháp giải

Đặt tính rồi tính theo các quy tắc đã học về cộng, trừ, nhân, chia hai số tự nhiên.

Đáp án

Giải vở bài tập Toán 4 bài 2

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 4 - Câu 2

Đặt tính rồi tính:

34365 + 28072

79423 - 5286

5327 × 3

3328 : 4

Phương pháp giải

Đặt tính rồi tính theo các quy tắc đã học về cộng, trừ, nhân, chia hai số tự nhiên.

Đáp án

Giải vở bài tập Toán 4 bài 2

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 4 - Câu 3

Điền dấu >; <; =

25 346 ... 25 643

8320 ... 20 001

75 862 ... 27 865

57 000 ... 56 999

32 019 ... 39 021

95 599 ... 100 000

Phương pháp giải

1) Trong hai số:

- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.

Đáp án

25 346 < 25 643

8320 < 20 001

75 862 > 27 865

57 000 > 56 999

32 019 < 39 021

95 599 < 100 000

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 4 - Câu 4

 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số lớn nhất trong các số 85 732 ; 85 723 ; 78 523 ; 85 523 ; 38 572 là:

A. 85 732                

B. 85 723

C. 78 523              

D. 38 572

Phương pháp giải

So sánh các số đã cho, từ đó tìm được số lớn nhất trong các số đó.

Đáp án:

So sánh các số đã cho ta có:

38 572 < 78 523 < 85 723 < 85 732

Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là: 85 732.

Chọn A. 85 732

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 4 - Câu 5

Viết vào ô trống (theo mẫu):

Loại hàng

Giá tiền

Số lượng mua

Số tiền phải trả

Trứng vịt

1200 đồng 1quả

5quả

1200 × 5 = 60000 (đồng)

18 000 đồng 1kg

2kg

 

Rau cải

3000 đồng 1kg

2kg

 

Gạo

5000 đồng 1kg

4kg

 

Phương pháp giải

- Số tiền mua 1 loại hàng = giá tiền khi mua 1 quả (hoặc 1kg) × số lượng đã mua.

Đáp án

Loại hàng

Giá tiền

Số lượng mua

Số tiền phải trả

Trứng vịt

1200 đồng 1quả

5quả

1200 × 5 = 60000 (đồng)

18 000 đồng 1kg

2kg

18000 × 2 = 360000 (đồng)

Rau cải

3000 đồng 1kg

2kg

3000 × 2 = 6000 (đồng)

Gạo

5000 đồng 1kg

4kg

5000 × 4 = 20000 (đồng)

Như vậy VnDoc hướng dẫn chi tiết các bạn Giải vở bài tập Toán 4 bài 2: Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo). Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm Giải bài tập trang 3, 4, 5 SGK Toán 4: Ôn tập các số đến 100000 hay đề thi học kì 1 lớp 4 đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Tham khảo các dạng bài tập Toán:

Đánh giá bài viết
34 4.894
Giải Vở Bài Tập Toán 4 Xem thêm