Giải vở bài tập Toán 4 bài 7: Luyện tập Các số có sáu chữ số

3 977

Giải vở bài tập Toán 4 bài 7

Giải vở bài tập Toán 4 bài 7: Luyện tập Các số có sáu chữ số vở bài tập Toán 4 tập 1 trang 9 có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các em luyện tập viết và đọc các số có tới sáu chữ số, kỹ năng làm bài chính xác khi thực hiện các bài tập. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Hướng dẫn giải bài tập trang 9 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 14 000 ; 15 000 ; 16 000 ; …………. ; …………….. ; …………………..

b) 48 600 ; 48 700 ……………. ; 48 900 ; …………….. ; ………….…

c) 76 870 ; 76 880 ; 76 890 ; …………. ; ………….. ; ……………………..

d) 75 697 ; 75 698 ; …………. ; 75 700 ; ……………. ; ……………...

Câu 2. Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết Số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

853 201

             
 

7

3

0

1

3

0

 
 

6

2

1

0

1

0

 
             

Bốn trăm nghìn ba trăm linh một

Câu 3. Nối (theo mẫu):

 Giải vở bài tập Toán 4 bài 7

Câu 4. Viết bốn số có sáu chữ số, mỗi số:

a) Đều có 6 chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 9 là: ……………………………………

b) Đều có 6 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là: ……………………………………

Đáp án bài tập trang 9 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 14 000 ; 15 000 ; 16 000 ; 17 000 ; 18 000 ; 19 000.

b) 48 600 ; 48 700 ; 48 800 ; 48 900 ; 49 000 ; 49 100.

c) 76 870 ; 76 880 ; 76 890 ; 76 900 ; 76 910 ; 76 920.

d) 75 697 ; 75 698 ; 75 699 ; 75 700 ; 75 701 ; 75 702.

Câu 2. Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết Số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

853 201

8

5

3

2

0

1

Tám tăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một

730 130

7

3

0

1

3

0

Bảy trăm ba mươi nghìn một tăm ba mươi

621 010

6

2

1

0

1

0

Sáu trăm hai mươi mốt nghìn không trăm mười

400 301

4

0

0

3

0

1

Bốn trăm nghìn ba trăm linh một

Câu 3. Nối (theo mẫu):

 Giải vở bài tập Toán 4 bài 7

Câu 4. Viết bốn số có sáu chữ số, mỗi số:

a) Đều có 6 chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 9 là: 123 589; 123 985; 235 198; 589 125.

b) Đều có 6 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là: 123 450; 123 045; 450 123; 234 150.

Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 4 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn mà không cần sách giải.

Đánh giá bài viết
3 977
Giải Vở Bài Tập Toán 4 Xem thêm