Giải vở bài tập Toán 4 bài 8: Hàng và lớp

5 1.050

Giải vở bài tập Toán 4 bài 8

Giải vở bài tập Toán 4 bài 8: Hàng và lớp vở bài tập Toán 4 tập 1 trang 10 có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các em nắm chắc các kiến thức về vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp, lớp đơn vị gồm 3 hàng: đơn vị, chục, trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn; giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp. Mời các em tham khảo chi tiết.

Hướng dẫn giải bài tập trang 10 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Câu 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Đọc số

Viết số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

   

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Bốn mươi tám nghìn một trăm mười chín

48 119

           
 

632 730

           
   

3

6

0

7

1

5

Câu 2. Viết vào chỗ chấm theo mẫu:

a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng ………………, lớp ………………..

b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ………………, lớp ………………..

c) Trong số 972 615, chữ số …………………. ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d) Trong số 873 291, chữ số …………………..ở hàng chục, lớp …………….

g) Trong số 873 291, chữ số ………………….. ở hàng đơn vị, lớp …………..

Câu 3. Viết số thích hợp vào ô trống:

Số

543 216

254 316

123 456

Giá trị của chữ số 2

200

   

Giá trị của chữ số 3

     

Giá tri của chữ số 5

     

Câu 4. Viết số thành tổng (theo mẫu):

Mẫu : 65763 = 60000 + 5000 + 700 + 60 +3.

73541 = ………………………………………………

6532 = …………………………………………………

83071 = ………………………………………………

90025 = ………………………………………………

Đáp án bài tập trang 10 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Câu 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Đọc số

Viết số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Bốn mươi tám nghìn một trăm mười chín

48 119

 

4

8

1

1

9

Sáu trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm ba mươi

632 730

6

3

2

7

3

0

Ba trăm sáu mươi nghìn bảy trăm mười lăm

360 715

3

6

0

7

1

5

Câu 2. Viết vào chỗ chấm theo mẫu:

a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.

c) Trong số 972 615, chữ số 7 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d) Trong số 873 291, chữ số 9 ở hàng chục, lớp đơn vị.

g) Trong số 873 291, chữ số 1 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.

Câu 3. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Số

543 216

254 316

123 456

Giá trị của chữ số 2

200

200 000

20 000

Giá trị của chữ số 3

3 000

300

3 000

Giá tri của chữ số 5

500 000

50 000

50

Câu 4. Viết số thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 65763 = 60000 + 5000 + 700 + 60 +3.

73541 = 70000 + 3000 + 500 + 40 + 1.

6532 = 6000 + 500 + 30 + 2.

83071 = 8000 + 3000 + 70 + 1.

90025 = 90000 + 20 + 5.

Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 4 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn mà không cần sách giải.

Đánh giá bài viết
5 1.050
Giải Vở Bài Tập Toán 4 Xem thêm