Giải vở bài tập Toán 4 bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số

9 2.159

Giải vở bài tập Toán 4 bài 9

Giải vở bài tập Toán 4 bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số vở bài tập Toán 4 tập 1 trang 11 có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp học sinh nhận biết được các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số, cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số; số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 6 chữ số. Mời các em học sinh cùng tham khảo.

Hướng dẫn giải bài tập trang 11 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Câu 1. Điền >, <, =

678 653 … 98 978

493 701 … 654 702

678 753 … 687 599

700 000 … 69 999

857 432 … 857 432

857 000 … 856 999

Câu 2.

a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 356 872 ; 283 576 ; 638 752 ; 725 863.

b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675.

Câu 3. Viết tiếp vào chỗ chấm:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

 Giải vở bài tập Toán 4 bài 9

Câu 4. Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Số “bảy mươi nghìn” viết là………………………………..

b) Số “một trăm nghìn” viết là……………………………….

c) Số “ba trăm mười năm nghìn” viết là………………………

d) Số “hai trăm tám mươi nghìn” viết là……………………..

Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các hình dưới đây, hình có chu vi lớn nhất là:

 Giải vở bài tập Toán 4 bài 9

A. Hình vuông A

B. Hình chữ nhật B

C. Hình chữ nhật C

D. Hình chữ nhật D

Đáp án bài tập trang 11 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Câu 1. Điền >, <, =

678 653 > 98 978

493 701 < 654 702

678 753 > 687 599

700 000 > 69 999

857 432 = 857 432

857 000 > 856 999

Câu 2. a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 725 863.

b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 349 675.

Câu 3. Viết tiếp vào chỗ chấm: Chọn D

Câu 4. Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Số “bảy mươi nghìn” viết là 70 000.

b) Số “một trăm nghìn” viết là 100 000.

c) Số “ba trăm mười năm nghìn” viết là 315 000.

d) Số “hai trăm tám mươi nghìn” viết là 280 000.

Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Chọn B. Hình chữ nhật B

Hình có chu vi lớn nhất là hình chữ nhật B vì:

P(A)= 30 × 4 = 120 (cm)

P(B)= (10 + 90) × 2 = 200 (cm)

P(C)= (20 + 50) × 2 =140 (cm)

P(D)=(25 + 45) × 2 = 140 (cm)

Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 4 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn mà không cần sách giải.

Đánh giá bài viết
9 2.159
Giải Vở Bài Tập Toán 4 Xem thêm