Giải vở bài tập Toán 5 bài 3: Ôn tập: So sánh hai phân số

39 12.203

Giải vở bài tập Toán 5 bài 3: Ôn tập: So sánh hai phân số là lời giải phần Vở bài tập Toán 5 tập 1 trang 5 có đáp án chi tiết, đầy đủ cho từng bài tập giúp các em học sinh ôn tập các bài tập so sánh, viết các phân số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Hướng dẫn giải bài tập trang 5 vở bài tập Toán 5 tập 1

Giải vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 5 bài 1

So sánh các phân số theo mẫu

Điền dấu > ; < ; = Giải thích
\displaystyle {8 \over 9} < {9 \over {10}} \displaystyle\eqalign{& {8\over9}={{8\times10}\over{9\times10}}={{80}\over{90}}\cr&{9\over{10}}={{9\times9}\over{10\times9}}={{81}\over{90}}\cr&{{80}\over{90}}<{{81}\over{90}}\cr}
\displaystyle {5 \over 6}...{4 \over 5}

\frac{5}{6}-......

\frac{4}{5}=.......

\displaystyle {3 \over 5}...{{12} \over {20}} \displaystyle {{12} \over {20}} = ...
\displaystyle {5 \over {12}}...{3 \over 4} \displaystyle{3\over 4}= ...và {}....

Phương pháp giải

*) Trong hai phân số cùng mẫu số:

- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

*) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử sổ của chúng.

Đáp án

Điền dấu > ; < ; = Giải thích
\displaystyle {8 \over 9} < {9 \over {10}} \displaystyle\eqalign{& {8\over9}={{8\times10}\over{9\times10}}={{80}\over{90}}\cr&{9\over{10}}={{9\times9}\over{10\times9}}={{81}\over{90}}\cr&{{80}\over{90}}<{{81}\over{90}}\cr}
\displaystyle {5 \over 6} > {4 \over 5} \displaystyle\eqalign{&{5\over6}={{5\times5}\over{6\times5}}={{25}\over{30}}\cr&{4\over5}={{4\times6}\over{5 \times6}}={{24}\over{30}}\cr&{{25}\over{30}}>{{24}\over{30}}\cr}
\displaystyle {3 \over 5} = {{12} \over {50}}

\displaystyle {3 \over 5} = {{3 \times 4} \over {5 \times 4}} = {{12} \over {20}}

\dfrac{12}{20} =\dfrac{12}{20}

\displaystyle {5 \over {12}} < {3 \over 4} \displaystyle \eqalign{& {3 \over 4} = {{3 \times 3} \over {4 \times 3}} = {9 \over {12}} \cr& {5 \over {12}} < {9 \over {12}} \cr}

Giải vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 5 bài 2

Viết các phân số \displaystyle {3 \over 4};\;{5 \over {12}};\;{2 \over 3}theo thứ tự từ bé đến lớn.

Phương pháp giải

Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh các phân số sau khi quy đồng. Sau đó sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.

Đáp án

MSC = 12

\displaystyle{3\over4}={{3\times3}\over{4\times3}}={9\over{12}}\;\displaystyle{2\over3}={{2\times4}\over {3\times4}}={8\over{12}}.

Giữ nguyên phân số 

Ta có :\displaystyle {5 \over {12}} < {8 \over {12}} < {9 \over {12}}.

Do đó : \displaystyle {5 \over {12}} < {2 \over 3} < {3 \over 4}.

Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (tăng dần) là : \displaystyle{5\over{12}}\,;\;{2\over3}\,;\;{3\over4}.

Giải vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 5 bài 3

Viết các phân số \displaystyle {5 \over 6};{2 \over 5};{{11} \over {30}}theo thứ tự từ lớn đến bé.

Phương pháp giải

Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh các phân số sau khi quy đồng. Sau đó sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé.

Đáp án

 MSC = 30

\displaystyle {5 \over 6} = {{5 \times 5} \over {6 \times 5}} = {{25} \over {30}}\;; \displaystyle {2 \over 5} = {{2 \times 6} \over {5 \times 6}} = {{12} \over {30}}.

Giữ nguyên phân số \displaystyle {{11} \over {30}}.

Ta có : \displaystyle {{25} \over {30}} > {{12} \over {30}}>{{11} \over {30}}.

Do đó: \displaystyle {5 \over 6} > {2 \over 5} > {{11} \over {30}}.

Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé (giảm dần) là:\displaystyle {5 \over 6} \,;\; {2 \over 5} \,;\; {{11} \over {30}}.

Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 5 đề thi học kì 2 lớp 5 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 5 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Tham khảo các dạng bài tập Toán

Đánh giá bài viết
39 12.203
Giải Vở Bài Tập Toán 5 Xem thêm