Giải vở bài tập Toán 5 bài 8: Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số

109 16.778

Giải vở bài tập Toán 5 bài 8: Luyện tập Phép nhân và phép chia hai phân số phần Vở bài tập Toán 5 tập 1 trang 10 có đáp án chi tiết, đầy đủ cho từng bài tập giúp cho các em học sinh luyện tập cách cộng trừ hai phân số, quy đồng hai phân số. Mời các emm học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Hướng dẫn giải bài tập trang 10 vở bài tập Toán 5 tập 1

Giải vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 10 - Bài 1

 Tính

a)\; \displaystyle {5 \over 9} \times {{12} \over 7} = ..........

b)\;\displaystyle {6 \over 5}:{8 \over 3} = ...........

c)\; \displaystyle {9 \over {20}} \times {5 \over {12}} = ..........

d)\; \displaystyle {{15} \over {16}}:{{25} \over {24}} = ..........

e) \; \displaystyle 14 \times {5 \over {21}} = ..........

g)\; \displaystyle 10:{5 \over 3} = ..........

h) \; \displaystyle {5 \over 3}:10 = ...........

Phương pháp giải

a) Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b) Muốn chia hai phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

Đáp án và lời giải chi tiết:

a) \displaystyle {5 \over 9} \times {{12} \over 7} = {{5 \times 12} \over {9 \times 7}} = {{60} \over {63}} = {{20} \over {21}}

b) \displaystyle {6 \over 5}:{8 \over {3}} = {6 \over 5} \times {3 \over 8} = {{6 \times 3} \over {5 \times 8}} = {{18} \over {40}} = {9 \over {20}}

c) \displaystyle {9 \over {20}} \times {5 \over {12}} = {{9 \times 5} \over {20 \times 12}} = {{45} \over {240}} = {3 \over {16}}

d) \displaystyle {{15} \over {16}}:{{25} \over {24}} = {{15} \over {16}} \times {{24} \over {25}} = {{15 \times 24} \over {16 \times 25}} \displaystyle = {{360} \over {400}} = {9 \over {10}}

e) \displaystyle 14 \times {5 \over {21}} = {{14 \times 5} \over {21}} = {{70} \over {21}} = {{10} \over 3}

g)\displaystyle 10:{5 \over 3} = 10 \times {3 \over 5} = {{10 \times 3} \over 5} = {{30} \over 5} = 6

h) \displaystyle {5 \over 3}:10 = {5 \over 3} \times {1 \over {10}} = {{5 \times 1} \over {3 \times 10}} = {5 \over {30}} \displaystyle= {1 \over 6}

Giải vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 10 - Bài 2

Tính (theo mẫu)

Mẫu: \displaystyle {9 \over {10}} \times {5 \over 6} = {{9 \times 5} \over {10 \times 6}} = {{3 \times \not 3 \times \not 5} \over {\not5 \times 2 \times \not 3 \times 2}} \displaystyle = {3 \over 4}

a) \displaystyle {9 \over {22}} \times {{33} \over {18}} =\; .........

b) \displaystyle {{12} \over {35}}:{{36} \over {25}} =\; ..........

c) \displaystyle {{19} \over {17}}:{{76} \over {51}} = \;..........

Phương pháp giải

a) Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b) Muốn chia hai phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

Đáp án và lời giải chi tiết

a) \displaystyle {9 \over {22}} \times {{33} \over {18}} = {{9 \times 33} \over {22 \times 18}} \displaystyle = {{\not 9 \times \not 11 \times 3} \over {\not11 \times 2 \times \not9 \times 2}} = {3 \over 4}

b) \displaystyle {{12} \over {35}}:{{36} \over {25}} = {{12} \over {35}} \times {{25} \over {36}} = {{12 \times 25} \over {35 \times 36}} \displaystyle = {{\not6 \times \not2 \times \not5 \times 5} \over {7 \times \not5 \times \not6 \times 3 \times \not2}} = {5 \over {21}}

c) \displaystyle {{19} \over {17}}:{{76} \over {51}} = {{19} \over {17}} \times {{51} \over {76}} \displaystyle = {{\not19 \times \not17 \times 3} \over {\not17 \times \not19 \times 4}} = {3 \over {4}}

Giải vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 10 - Bài 3

Một tấm lưới sắt hình chữ nhật có chiều dài \displaystyle {{15} \over 4}m, chiều rộng \displaystyle {2 \over 3}m. Tấm lưới được chia thành 5 phần bằng nhau. Tính diện tích mỗi phần.

Phương pháp giải

- Tính diện tích tấm lưới ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng.

- Tính diện tích mỗi phần ta lấy diện tích tấm lưới chia cho 5.

Cách giải:

Diện tích tấm lưới sắt hình chữ nhật là:

\displaystyle {{15} \over 4} \times {2 \over 3} = {5 \over 2}\;({m^2})

Diện tích của một phần tấm lưới sắt là:

\displaystyle {5 \over 2}:5 = {5 \over 2} \times {1 \over 5} = {1 \over 2}\;({m^2})

Đáp số: \displaystyle {1 \over 2}{m^2}.

Giải vở bài tập Toán 5 bài 8: Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số bao gồm 3 câu hỏi có phương pháp giải và lời giải chi tiết cho từng dạng bài tập cho các em học sinh tham khảo, nắm được cách giải các dạng toán về phân số, thực hành cách nhân chia các phân số. Hi vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 5 hơn mà không cần sách giải.

Ngoài ra, các em học sinh lớp 5 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 5 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 5 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Tham khảo các dạng bài tập Toán 5:

Đánh giá bài viết
109 16.778
Giải Vở Bài Tập Toán 5 Xem thêm