Giáo án Tiếng Việt 4 tuần 4: Luyện từ và câu - Từ ghép và từ láy

2 3.184

Giáo án Tiếng việt lớp 4

Giáo án Tiếng Việt 4 tuần 4: Luyện từ và câu - Từ ghép và từ láy chuẩn kiến thức, kỹ năng giúp các em học sinh nắm được 2 cách chính cấu tạo từ phức: ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau (từ ghép), phối hợp những tiếng có âm hay vần(hoặc cả âm và vần) giống nhau (từ láy). Mời các thầy cô tham khảo giảng dạy.

Giáo án Tiếng Việt 4 tuần 4: Chính tả - Nhớ - viết: Truyện cổ nước mình, phân biệt r/d/gi, ân/âng

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY

I. Mục tiêu:

1.Nắm được 2 cách chính cấu tạo từ phức: ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau (từ ghép), phối hợp những tiếng có âm hay vần (hoặc cả âm và vần) giống nhau (từ láy).

2. Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ ghép với từ láy, tìm các từ ghép và từ láy đơn giản, tập đặt câu với các từ đó.

II. Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1; 2.

III. Các hoạt động dạy học:

1. Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ phức? VD.

- Gv nhận xét, cho điểm.

2.Bài mới:

a. Giới thiệu bài:

b.Phần nhận xét.

- Gọi hs đọc to yêu cầu ở phần nhận xét.

+ Nêu các từ phức trong đoạn thơ?

 

- 2 hs nêu: Cho, vay, ăn…chiụ khó, siêng năng

 

 

- Hs theo dõi.

 

- Hs nối tiếp đọc các yêu cầu.

- 2 hs nêu.

- Truyện cổ; cha ông; lặng im.

+ Từ phức nào do các tiếng có nghĩa tạo thành?

+ Từ phức nào do các tiếng có âm đầu hoặc vần lặp lại nhau tạo thành?

- Gv nhận xét.

*Ghi nhớ:

c.Hướng dẫn hs làm bài tập.

Bài 1: Tìm từ ghép, từ láy.

- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm vào bảng phụ.

- Chữa bài, nhận xét.

 

- Tại sao em xếp từ "bờ bãi "vào từ ghép?

- Tại sao em xếp từ "cứng cáp" vào từ láy?

Bài 2: Tìm từ ghép, từ láy chứa tiếng:

a. Ngay

b. Thẳng

c. Thật

+ Tổ chức cho hs tự tìm từ hoặc mở từ điển tìm từ theo yêu cầu.Nêu miệng kết quả.

- Gv nhận xét, chữa bài.

 

 

 

 

 

4. Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài.

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.

 

- Thầm thì; chầm chậm; se sẽ.

 

 

- 2 hs đọc ghi nhớ.

 

- Hs đọc đề bài.

- Hs làm bài theo nhóm 4.

Câu a:

- ghi nhớ, đền thờ, bờ bói, tưởng nhớ (từ ghép)

- nô nức (từ láy)

Câu b:

- dẻo dai, vững chắc, thanh cao (từ ghép)

- mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp (từ láy)

- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả.

- Hs trả lời.

 

- 1 hs đọc đề bài.

- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trước lớp.

Từ

 

Từ ghép

Từ láy

ngay

 

ngay thẳng, ngay thật, ngay đơ...

ngay ngắn

 

thẳng

 

thẳng cánh, thẳng đứng, thẳng đuột, thẳng tính...

thẳng thắn

thẳng thớm

 

thật

 

chân thật, chân thành...

thật thà

 

 

- Hs nghe.

 

Đánh giá bài viết
2 3.184
Giáo án điện tử Tiếng việt 4 Xem thêm