Hạch toán Tiếng Anh là gì? 200 từ Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

1 13

Hạch toán tiếng Anh là gì? VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Hạch toán Tiếng Anh là gì? 200 từ Tiếng Anh chuyên ngành kế toán dưới đây để hiểu rõ hơn nhé về hạch toán nhé.

Hạch toán tiếng Anh là gì?

Thuật ngử “Hạch toán” là tập hợp các hoạt động: quan sát, ghi chép, đo lường của chúng ta đối với những hoạt động liên quan tới kinh tế xảy ra trong quá trình tái sản xuất của xã hội, nhằm thu nhận, cung cấp các thông tin chính xác về quá trình đó, dùng để phục vụ cho các công tác kiểm tra, công tác chỉ đạo các hoạt động kinh tế, giúp đảm bảo cho quá trình tái sản xuất xã hôi, đem lại hiểu quả kinh tết tốt hơn, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu sản xuất cũng như đời sống xã hội.

Một vài ví dụ điển hình để các bạn hiểu rõ hạch toán trong Tiếng Anh là gì!!!

Ví dụ: Khi mua cổ phiếu , ngoài những phân tích rủi ro và cổ tức ra, thì một việc rất quan trọng là xem xét kỹ lưỡng công ty về hạch toán lời lỗ, dư nợ, các luồng tiền mặt, phân phối lợi nhuận, lương bổng của ban giám đố , v.v.

Example: While purchasing shares, aside of risks and dividends analysis, it is absolutely important to examine company carefully as for its profit loss keep business accounts, balance, cash, distribution,managers and executives’ wages etc.

Ví dụ: Bạn đang dạy con những điều nguy hiểm: không cần phải hạch toán và tiết kiệm cho những thứ mình muốn.

ExampleYou ‘re teaching your kids something dangerous: You don’t have to keep business accounts and save for the things you want.

Ví dụ: Tất cả các nguyên tắc đã được hạch toán.

ExampleAll the principles are create accounting for.

Hạch toán tiếng Anh là gì?

Danh sách 200 từ tiếng anh chuyên ngành Kế toán

1

Ordinary shares: Cổ phần thường

2

Objectivity: Tính khách quan

3

Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán

4

Net profit: Lãi ròng

5

Materiality: Tính trọng yếu

6

Nominal ledger: Sổ tổng hợp

7

Credit balance: Số dư có

8

FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước

9

Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua

10

Credit note: Giấy báo có

11

Expenses prepaid: Chi phí trả trước

12

Increase in provision: Tăng dự phòng

13

Closing an account: Khóa một tài khoản

14

Physical units: Đơn vị (sản phẩm thực tế)

15

Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao

16

Gross profit: Lãi gộp

17

Invested capital: Vốn đầu tư

18

Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định

19

Current assets: Tài sản lưu động

20

Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương

21

Current accounts: Tài khoản vãng lai

22

Issue of shares: Phát hành cổ phần

23

Loss: Lỗ

24

Debtor: Con nợ

25

Perpetual stock: Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục

26

Creditor: Chủ nợ

27

Cheques: Sec (chi phiếú)

28

Indirect costs: Chi phí gián tiếp

29

Historical cost: Giá phí lịch sử

30

Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp

31

Drawing: Rút vốn

32

Physical deteration: Sự hao mòn vật chất

33

Personal accounts: Tài khoản thanh toán

34

Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định

35

Consistency: Nguyên tắc nhất quán

36

Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu

37

Journal entries: Bút toán nhật ký

38

First call: Lần gọi thứ nhất

39

Journal: Nhật ký chung

40

Omissions, errors: Lỗi ghi thiếu

41

Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T

42

Imprest systems: Chế độ tạm ứng

43

Cash book: Sổ tiền mặt

44

Uncalled capital: Vốn chưa gọi

45

Prepaid expenses: Chi phí trả trước

46

Interpretation of accounts: Phân tích các báo cáo quyết toán

47

Private company: Công ty tư nhân

48

Invoice: Hóa đơn

49

Gross loss: Lỗ gộp

50

Mark-up: Tỷ suất lãi trên giá vốn

51

Overdraft: Nợ thấu chi

52

Gross loss: Lỗ gộp

53

Cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi có tích lũy

54

Credit transfer: Lệnh chi

55

Fixed assets: Tài sản cố định

56

Overhead application rate: Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng

57

Product cost: Giá thành sản phẩm

58

Overhead application base: Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng

59

Appropriation of profit: Phân phối lợi nhuận

60

Capital expenditure: Chi phí đầu tư

61

Company Act 1985: Luật công ty năm 1985

62

Goods stolen: Hàng bị đánh cắp

63

Break-even point: Điểm hòa vốn

64

Errors: Sai sót

65

Final accounts: Báo cáo quyết toán

66

Carriage: Chi phí vận chuyển

67

Preference shares: Cổ phần ưu đãi

68

Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị

69

Long-term liabilities: Nợ dài hạn

70

Net assets: Tài sản thuần

71

Liabilities: Công nợ

72

Job-order cost system: Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/ loạt sản phẩm

73

Limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn

74

Production cost: Chi phí sản xuất

75

Double entry rules: Các nguyên tắc bút toán kép

76

Category method: Phương pháp chủng loại

77

Liquidity ratio: Hệ số khả năng thanh toán

78

Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử

79

Dividends: Cổ tức

80

Oversubscription of shares: Đăng ký cổ phần vượt mức

81

Cost application: Sự phân bổ chi phí

82

Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao

83

Reducing balance method: Phương pháp giảm dần

84

Control accounts : Tài khoản kiểm tra

85

Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán

86

Depreciation: Khấu hao

87

Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu

88

Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao

89

Posting: Vào sổ tài khoản

90

Conventions: Quy ước

91

Nominal accounts: Tài khoản định danh

92

Company accounts: Kế toán công ty

93

Finished goods: Thành phẩm

94

Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí

95

Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán

96

Matching expenses against revenue: Khế hợp chi phí với thu nhập

97

Closing stock: Tồn kho cuối kỳ

98

Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt

99

Net book value: Giá trị thuần

100

Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán

101

Preliminary expenses: Chi phí khởi lập

102

Issued capital: Vốn phát hành

103

Margin: Tỷ suất lãi trên giá bán

104

LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước

105

Depletion: Sự hao cạn

106

Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy

107

Debentures: Trái phiếu, giấy nợ

108

Debenture interest: Lãi trái phiếu

109

Gross profit: Lãi gộp

110

Net loss: Lỗ ròng

111

Profit and loss account: Tài khoản kết quả

112

Income tax: Thuế thu nhập

113

Investments: Đầu tư

114

Debit note: Giấy báo Nợ

115

Periodic stock: Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ

116

Installation cost: Chi phí lắp đặt, chạy thử

117

Non-cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi không tích lũy

118

Profitability: Khả năng sinh lời

119

Conversion costs: Chi phí chế biến

120

Fixed capital: Vốn cố định

121

Liquidity: Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)

122

Discounts: Chiết khấu

123

Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép

124

Directors: Hội đồng quản trị

125

Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín

126

Opening stock: Tồn kho đầu kỳ

127

Profits: lợi nhuận, lãi

128

Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)

129

Calls in arrear: Vốn gọi trả sau

130

Original entry, errors : Lỗi phát sinh từ nhật ký

131

Dishonored cheques: Sec bị từ chối

132

Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt

133

Par, issued at: Phát hành theo mệnh giá

134

Principle, error of: Lỗi định khoản

135

Cost object: Đối tượng tính giá thành

136

Direct costs: Chi phí trực tiếp

137

Prime cost: Giá thành cơ bản

138

Clock cards: Thẻ bấm giờ

139

Business purchase: Mua lại doanh nghiệp

140

Process cost system: Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ

141

Conservatism: Nguyên tắc thận trọng

142

Discounts received: Chiết khấu mua hàng

143

Machine hour method: Phương pháp giờ máy

144

Materials: Nguyên vật liệu

145

Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng

146

Paid-up capital: Vốn đã góp

147

Notes to accounts: Ghi chú của báo cáo quyết toán

148

Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài

149

Predetermined application rate: Hệ số phân bổ chi phí định trước

150

Issued share capital:Vốn cổ phần phát hành

151

Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho

152

Petty cash books: Sổ quỹ tạp phí

153

Called-up capital: Vốn đã gọi

154

Petty cashier: Thủ quỹ tạp phí

155

Authorized capital: Vốn điều lệ

156

Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần

157

General reserve: Quỹ dự trữ chung

158

General ledger: Sổ cái

159

Manufacturing account: Tài khoản sản xuất

160

Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể

161

Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt

162

Intangible assets: Tài sản vô hình

163

Capital: Vốn

164

Output in equivalent units: Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương

165

Straight-line method: Phương pháp đường thẳng

166

Equivalent units: Đơn vị tương đương

167

Money mesurement concept: Nguyên tắc thước đo bằng tiền

168

Net realizable value: Giá trị thuần thực hiện được

169

Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng

170

Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp

171

Operating gains: lợi nhuận trong hoạt động

172

Goodwill: Uy tín

173

Current ratio: Hệ số lưu hoạt

174

Curent liabilities: Nợ ngắn hạn

175

Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục hỏi đáp thắc mắc trong mục tài liệu nhé.

Đánh giá bài viết
1 13

Video đang được xem nhiều

Hỏi - Đáp thắc mắc Xem thêm