Hóa học lớp 8: Tính hóa trị của nguyên tố

8 1.022

Tính hóa trị của nguyên tố lớp 8

Hóa học lớp 8: Tính hóa trị của nguyên tố được VnDoc.com sưu tập và giới thiệu giúp các bạn học cách xác định hóa trị của nguyên tố một cách chính xác là tài liệu hay cho các bạn học sinh tham khảo nhằm luyện tập và củng cố lại kiến thức. Để học tốt môn hóa học 8 cũng như đạt kết quả cao trong các kì thi.

Phương pháp

- Gọi a là hóa trị của nguyên tố cần tìm.

- Áp dụng qui tắc về hóa trị để lập đẳng thức.

Giải đẳng thức trên tìm a

Chú ý: - H và O đương nhiên đã biết hóa trị: H(I), O(II).

      - Kết quả phải ghi số La Mã.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính hóa trị của C trong hợp chất CO và CO2.

Hướng dẫn giải

* CO

Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 1 . II

=> a = II

Vậy C có hóa trị II trong CO

* CO2

Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 2 . II

=> a = IV

Vậy C có hóa trị II trong CO2

Ví dụ 2: Tính hóa trị của N trong N2O5

Hướng dẫn giải

Theo quy tắc hóa trị: 2 . a = 5. II

=> a = 10 / 2 = V

Vậy N có hóa trị V trong N2O5

Ví dụ 3: Tính hóa trị của Fe trong FeSO4 và Fe2(CO3)3 với SO4(II), CO3 (II)

Hướng dẫn giải

* FeSO4

Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 1 . II

=> a = II

Vậy Fe có hóa trị II trong FeSO4

(Chú ý: Lỗi hs hay mắc phải là, lúc này nên hiểu hóa trị II của nhóm SO4 phải nhân với chỉ số nhóm của SO4 là 1, còn số 4 là chỉ số của oxi, không được đem nhân).

* Fe2(CO3)3

Theo quy tắc hóa trị: 2 . a = 3 . II

=> a = 6 / 2 = III

Vậy Fe có hóa trị III trong Fe2(CO3)3

Bài tập vận dụng

Bài 1

Tính hóa trị của các nguyên tố có trong hợp chất sau:

a. Na2O

g. P2O5

b. SO2

h. Al2O3

c. SO3

i. Cu2O

d. N2O5

j. Fe2O3

e. H2S

k. SiO2

f. PH3

l. SiO2

Bài 2

Trong các hợp chất của sắt: FeO; Fe2O3; Fe(OH)3; FeCl2, thì sắt có hóa trị là bao nhiêu?

Bài 3

Xác định hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất sau, biết hóa trị của O là II.

1. CaO

2.SO3

3.Fe2O3

4. CuO

5.Cr2O3

6. MnO2

7.Cu2O

8.HgO

9.NO2

10.FeO

11. PbO2

12.MgO

13.NO

14.ZnO

15.PbO

16. BaO

17.Al2O3

18.N2O

19.CO

20.K2O

21. Li2O

22.N2O3

23.Hg2O

24.P2O3

25.Mn2O7

26. SnO2

27.Cl2O7

28.SiO2

   

Hướng dẫn

Bài 1

ĐS:

a) Na (I)     b) S (IV)      c) S (VI)      d) N (V)

e) S (II)     f) P (III)      g) P (V)       h) Al (III)

i) Cu (I)      j) Fe (III)     k) Si (IV)      l) Fe (II)

Bài 2

ĐS:

Fe có hóa trị II trong FeO và FeCl2

Fe có hóa trị III trong Fe2O3 và Fe(OH)3.

Bài 3

1. Ca (II)

2. S (VI)

3. Fe (III)

4. Cu (II)

5. Cr (III)

6. Mn (IV)

7. Cu (I)

8. Hg (II)

9. N(IV)

10. Fe (II)

11. Pb (IV)

12. Mg (II)

13. N (II)

14. Zn (II)

15. Pb(II)

16. Ba (II)

17. Al (III)

18. N (I)

19. C (II)

20. K (I)

21. Li (I)

22. N (III)

23. Hg (I)

24. P (III)

25.Mn (VII)

26.Sn (IV)

27. Cl (VII)

28. Si (IV)

   
Đánh giá bài viết
8 1.022
Hóa học lớp 8 Xem thêm