Học tiếng Anh qua bài hát: Jingle Bells - Boney M

4 4.054

Học tiếng Anh qua bài hát Jingle Bells - Boney M

Lại một mùa Giáng sinh nữa lại ùa về, mời các bạn cùng VnDoc thưởng thức bài hát Jingle Bells do Boney M thể hiện và cùng học tiếng Anh qua video dưới đây. Để hiểu rõ hơn về bài hát này, mời các bạn theo dõi lyrics, lời dịch và một số từ vựng trong bài hát này qua bài viết ngay sau đây nhé!

Học tiếng Anh qua bài hát: Last Christmas - Glee Cast

Video học tiếng Anh cho trẻ em: Santa Claus Is Coming to Town

Học tiếng Anh qua bài hát: We wish you a Merry Christmas - Crazy Frog

Jingle Bells là một bài hát cực kỳ nổi tiếng về Giáng sinh do Boney M thể hiện. Bài hát với giai điệu vui tươi, sôi nổi, nhộn nhịp và hào hứng như thúc giục người người nhà nhà chuẩn bị sẵn sàng để đón thời khắc Giáng sinh tuyệt vời trong năm. Bài hát như một lời giục giã, khơi dậy niềm vui của mọi người mong chờ đến ngày lễ Noel.

Học tiếng Anh qua bài hát

Sau đây là lyrics và lời dịch bài hát Jingle Bells (Tiếng chuông ngân), mời các bạn tham khảo để học tiếng Anh tốt hơn nhé!

Lyrics bài hát Jingle Bells

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way;
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way;
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way.
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

O dashing through the snow
In a one-horse open sleigh
O'er the fields we go
Laughing all the way
O bells on bobtails ring
Making spirits bright
What fun it is to laugh and sing
A sleighing song tonight!

(Chorus x 2)

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way;
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

A day or two ago
I thought I'd take a ride
And soon Miss Fanny Bright
Was seated at my side.
The horse was lean and lank.
Misfortune seemed his lot
He got into a drifted bank
And then we got upset.

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way;
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way;
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

Jingle bells, jingle bells
Jingle all the way;
Oh! what fun it is to ride
In a one-horse open sleigh.

Lời dịch bài hát Jingle Bells (Tiếng chuông ngân)

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Băng qua cánh đồng tuyết trắng
Trên một cỗ xe ngựa kéo
Những nơi mà chúng tôi đi qua
Tiếng cười vang khắp mọi nơi.
Tiếng chuông ngân từ chú ngựa cộc đuôi
Làm bao tâm hồn bừng sáng
Thật vui khi vừa đi vừa hát
Trên cỗ xe kéo này ta sẽ hát suốt đêm nay.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Cách đây vài ngày
Tôi nghĩ mình sẽ du hí một chuyến
Cô nàng Fanny Bright từ lúc nào
Đã ngồi cạnh bên tôi mất rồi.
Chú ngựa yếu đuối và gầy gò
Thật là không may cho nó quá.
Chúng tôi đến một nhánh đê vỡ
Và rồi chúng tôi thấy chao đảo.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Chuông ngân vang, chuông ngân vang
Ngân vang khắp mọi nẻo đường
Ôi, thật là vui biết bao
Khi được ngồi trên chiếc xe trượt ngựa kéo.

Dưới đây là một số từ vựng bạn có thể gặp trong bài hát:

Từ vựng Phiên âm Định nghĩa

jingle

 

bell

fun

sleigh

ride

dashing

through

snow

field

go

laugh

bobtail

spirit

bright

sing

tonight

thought

seat

side

horse

lean

lank

misfortune

seem

/´dʒiηgl/

 

/belz/

/fʌn/

/sleɪ/

/raid/

/'dæʃiɳ/

/θru:/

/snou/

/fi:ld/

/gou/

/lɑ:f/

/´bɔb¸leil/

/'spirit/

/brait/

/siη/

/tə'nait/

/θɔ:t/

/si:t/

/said/

/hɔ:s/

/li:n/

/læηk/

/mis'fɔ:t∫n/

/si:m/

(n) tiếng leng keng,

(v) rung leng keng, ngân

(n) chuông

(a) vui vẻ

(n) xe trượt tuyết

(v) đi, cưỡi

(a) hăng (ngựa)

(prep) băng qua

(n) tuyết

(n) cánh đồng

(v) đi

(v) cười

(n) ngựa cộc đuôi

(n) tâm hồn

(n) rực rỡ, bừng sáng

(v) hát

(n) đêm nay, tối nay

(v) suy nghĩ

(v) ngồi

(n) phía, cạnh

(n) ngựa

(a) gầy gò

(a) gầy còm

(n) rủi ro, bất hạnh, điều không may

(v) dường như

Trên đây là lyrics, lời dịch và một số từ vựng có trong bài hát Jingle Bells của Boney M. Hy vọng bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một vốn từ vựng hữu ích và giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe, hiểu và dịch nghĩa tiếng Anh qua bài hát vui tươi này.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
4 4.054
Học tiếng Anh qua video bài hát Xem thêm