Học tiếng Anh qua bài hát: My Bloody Valentine - Tata Young

Học tiếng Anh qua bài hát: My Bloody Valentine - Tata Young

Tiếp nối series học tiếng Anh qua bài hát, trong bài viết kỳ này, VnDoc xin gửi bạn ca khúc My Bloody Valentine do Tata Young thể hiện nhân dịp lễ tình nhân Valentine 14/2. Sau đây mời các bạn cùng lắng nghe bài hát và học tiếng Anh qua lyrics, lời dịch và toàn bộ từ vựng quan trọng trong bài.

Những bài hát tiếng Anh Valentine hay nhất

Tiếng Anh cho ngày Valentine: Love and Romance

Những lời chúc Valentine bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất

Học tiếng Anh qua video

Tata Young (tên đầy đủ là Amita Marie Young, sinh ngày 14 tháng 12 năm 1980 tại Thái Lan) là một ca sĩ, người mẫu và diễn viên người Thái Lan. Cô được biết đến như một ca sĩ Châu Á thành công trên toàn thế giới với việc phát hành album tiếng Anh đầu tiên "Tôi tin rằng" trong năm 2004. Ca khúc My Bloody Valentine là một ca khúc thực sự thành công và được đón nhận và yêu thích trên toàn châu Á.

Dưới đây là lyrics và lời dịch bài hát My Bloody Valentine của Tata Young, sau đây mời các bạn cùng tham khảo nhé!

Love my love my
I still love my

My valentine running rings around me
Hanging by a thread but we're loosening, loosening
The sparks were flyin' not the type that we need
Bringing a fire that is burning me, burning me

Tình yêu của em
Em vẫn yêu anh.

Người em yêu cứ như đang đùa giỡn với em
Dù chỉ như mành chỉ treo chuông, chúng ta cũng đang dần xa cách.
Thứ ánh sáng rực rỡ đang bay nhảy kia chẳng phải điều chúng ta cần.
Hãy mang ngọn lửa thiêu đốt em, khiến em bùng cháy.

(I know) Nobody said that it'd be easy
(My heart) That we could find a way, make a way
(But you don't) You don't prioritize me
How'm I s'posed to believe yours games will ever change, ever change

(Em biết) Chẳng ai nói điều đó dễ dàng gì
(Trái tim em) Để tìm ra lối thoát, tìm ra lối đi cho chính chúng ta
(Nhưng anh thì không) Anh chẳng bao giờ đặt em trên tất cả
Có thể nào em tự vỗ về mình, là trò chơi của anh sẽ có hồi thay đổi?

/CHORUS/

It's such a dirty mess imperfect at it's best
But it's my love, my love, my bloody valentine
Sometimes i wanna leave but then I watch you next to me
My love, my love, my bloody valentine
Maybe I should but still i just can't walk away
Try to convince me once again that I should stay
Through all the brokenness this bleeding heart must confess
I love my love my bloody valentine

Chỉ là một mớ hỗn độn chẳng chút gì tốt đẹp
Nhưng đó là tình yêu của em, hỡi người yêu tàn nhẫn của em
Đôi khi em muốn tự giải thoát chính mình nhưng rồi lại thấy anh ở ngay bên cạnh.
Tình yêu của em, người yêu tàn nhẫn của em
Có lẽ ra đi sẽ tốt hơn cho em nhưng em vẫn chẳng thể nào cất bước
Cố gắng thuyết phục chính bản thân một lần rằng em nên ở lại
Vượt qua tất cả những đổ vỡ, con tim đang tan nát này phải thú nhận rằng
Em yêu anh, tình yêu của em, người yêu tần nhẫn của em.

Love my love my
I still love my love my (bloody valentine)

Tình yêu của em
Em vẫn yêu anh, người yêu tàn nhẫn của em

I open doors but you close them on me
I'm compromising won't you show the same, help the change
You're phone is ringing it says shorty, so tell me
What's her name, how'd she get your number?
Don't try to be playin' me
(Cuz i'll know) Before you even say anything
(But I hope) You wouldn't lie to me, don't lie to me
You know that we've been here before
Oh Don't patronize, don't feed me lines
Just change your ways yeah make it right

Em cố mở cánh cửa trái tim anh nhưng anh vẫn đóng chặt mình trước em
Em đang cố chấp nhận, anh sẽ không làm thế nữa phải không? Hãy thay đổi đi anh
Điện thoại anh reo vang, cuộc trò chuyện ngắn ngủi, hãy nói với em đi
Cô ấy tên gì? Sao cô ấy có được số điện thoại của anh?
Đừng cố đùa giỡn với em
(Vì em sẽ biết) Thậm chí trước khi anh nói bất cứ điều gì
(Nhưng em hy vọng) Anh sẽ không lừa dối em, đừng lừa dối em
Anh biết rằng chúng ta đã từng ở nơi đây
Oh, đừng có ra vẻ bề trên với em, đừng cố bào chữa nữa
Chỉ cần thay đổi con đường anh đã chọn và sửa sai nhé anh.

Dưới đây là một số từ vựng có trong bài:

Word Pronunciation Meaning

prioritize

bloody

valentine

convince

brokenness

confess

patronize

/praɪˈɒrɪtaɪz/, us /praɪˈɔːrətaɪz/

/'blʌdi/

/ˈvæ.lən.ˌtɑɪn/

/kən'vins/

/'broukənnis/

/kən'fes/

/´pætrə¸naiz/

(v) dành ưu tiên

(a) đẫm máu, tàn nhẫn

(n) người yêu, lễ tình nhân

(v) thuyết phục

(n) sự tan vỡ

(v) thú nhận

(v) đối xử

Trên đây là lyrics, lời dịch và toàn bộ từ vựng cần thiết có trong bài hát My Bloody Valentine của Tata Young. Hy vọng bài viết sẽ mang lại cho bạn một lượng từ vựng tiếng Anh nhất định giúp bạn dần cải thiện kỹ năng của mình.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 242
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Học tiếng Anh qua video bài hát Xem thêm