Kiểm tra từ vựng và cấu trúc câu Unit 1+2+3 môn tiếng Anh lớp 4

Từ vựng và cấu trúc câu tiếng Anh lớp 4

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Kiểm tra từ vựng và cấu trúc câu Unit 1+2+3 môn tiếng Anh lớp 4 được sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm các từ mới và ngữ pháp tiếng anh trọng điểm của 3 unit đầu sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn học tập và ôn thi. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

KIỂM TRA TỪ VỰNG (102 WORDS)

THEME 1-2-3-4 (NUMBERS – SCHOOL – BODY AND FACE – CLOTHES)

- 3:

- 8:

- 17:

- 20:

- 42:

- 66:

- 95:

- 100:

- Hình tam giác:

- Sô – cô – la:

- Đằng trước:

- Tiếng việt:

- Thứ tư:

- Tập thể dục:

- Làm thiệp:

- Hình chữ nhật:

- Nước ép:

- Bên cạnh:

- Anh văn:

- Vẽ tranh:

- Mua hoa:

- Hình tròn:

- Thịt gà:

- Ở dưới:

- Toán:

- Thứ ba:

- Đọc sách:

- Tặng quà:

- Hình ovan:

- Nước:

- Thứ năm:

- Đánh vần:

- Hát 1 bài hát:

- Hình vuông:

- Sữa:

- Ở giữa:

- Thể dục:

- Thứ bảy:

- Nghe nhạc:

- Mua bánh:

- Hình ngôi sao:

- Thịt bò:

- Đằng sau:

- Mỹ thuật:

- Thứ hai:

- Làm kiểm tra:

- Chủ nhật:

- Đầu:

- Tóc:

- Khuôn mặt:

- Cao hơn:

- Con gấu:

- Áo sơ-mi:

- Quần tây dài:

- Quần jean:

- Kính:

- Đói:

- Thứ sáu:

- Cơ thể:

- Mũi:

- Lưỡi:

- Thấp hơn:

- Con khỉ:

- Quần ngắn:

- Tất/ vớ:

- Áo khoác:

- Đồng hồ:

- Khát:

- Cánh tay:

- Mắt:

- Cằm:

- To hơn:

- Hổ/ báo:

- Váy dài/ đầm:

- Mũ tai bèo:

- Túi sách:

- Nóng:

- Bàn tay:

- Tai:

- Nhỏ hơn:

- Con voi:

- Váy ngắn:

- Áo thun:

- Khăn choàng:

- Giày:

- Giày cao cổ:

- Lạnh:

- Bao tay:

- Cẳng chân:

- Miệng:

- Răng:

- Môi:

- Ốm hơn:

- Heo vòi:

- Áo kiểu nữ:

- Giày thể thao:

- Áo len:

- Bàn chân:

- Má:

- Nhện:

- Mũ lưỡi trai:

- Đồ ngủ:

KIỂM TRA CẤU TRÚC CÂU

THEME 1-2-3-4 (NUMBERS – SCHOOL – BODY AND FACE – CLOTHES)

1. What’s your name?

2. How old are you?

3. What’s your phone number?

4. Would you like some chicken?

5. Would you like some chocolate?

6. What’s your favorite subject?

7. What do you do in English?

8. What do you do in Math?

9. What do you do in Physical Education?

10. What do you do in Music?

11. What do you do in Art?

12. What do you want to do for Teacher’s Day?

13. What color is your shirt?

14. What color are your shorts?

15. What color is your dress?

16. What color is your blouse?

17. What color is your T-shirt?

18. What color are your socks?

19. What color is your cap?

20. What color are your shoes?

21. What color is your scarf?

22. What are you wearing?

--------------

Ngoài sưu tầm và đăng tải các học liệu cho chương trình tiếng Anh lớp 4, VnDoc.com còn biên soạn và đăng tải các môn học khác như Toán, Tiếng việt...lớp 4 với các đề cương học kỳ, các bài kiểm tra của các trường tiểu học trên cả nước cũng như từ các thầy cô có uy tín trong giảng dạy sẽ giúp các em củng cố và nâng cao hiệu quả học tập các môn. Chúc các em ôn tập tốt!

Đánh giá bài viết
1 3.447
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh lớp 4 Xem thêm