Kỹ thuật sử dụng máy tính Casio

1 343
Page | 1
MÁY TÍNH
CASIO - VINACAL
 

1. 
màu trắng  
trực tiếp.
màu vàng 
sau phím SHIFT.
màu đỏ thì 
phím ALPHA.
2. 
 ALPHA 
+  gán mt s vào ô nh A gõ:
S CN GÁN q J (STO) z [A]
+  truy xut s trong ô nh A gõ: Qz


 C
.....

.....
3. 

 
x
22
3
log 5 7



 
22
3
log 5 7X
CALC.
.
Nguyễn Chiến. 0973514674
Page | 2
  
=
22
3
9
log 5 7
4
x
4. tìm 
BSHIFT + CALC 
 
22
2
2 4.2 2 4 0

x x x x x

 :
22
2
2 4.2 2 4 0

X X X X X
     
SHIFT + CALC
Máy hói Solve for X cò nghïa
bän muốn bắt đầu dñ nghiệm
với giá trð của X bắt đầu từ số
nào? chî cần nhập 1 giá trð bất
thóa mãn điều kiện xác đðnh
là được. Chẳng hän ta chọn số 0
rồi bấm nút =
 
X0
ta chia
(X - 


XA

SHIFT + CALC cho ta

X 1
. 
!  cho
X-1

= máy báo  do
     

x
12
0, x 1
Page | 3
5.  MODE 7

 hình dung hình dáng 

ng giá tr: w7
fX ?
Nhp hàm cn lp bng giá tr n
Start? Nhp giá tr bu a
End? Nhp giá tr kt thúc b
Step? Nhc nhy k:
25
min
ba
k
tùy vào giá tr cn
ng là 0,1 hoc 0,5; 1.
Nhng giác, siêu vit cho Step nh:
10
ba
k;
19
ba
k;
ba
k
25
TALBE: qwR51 
gx
Ví d:  tìm nghim c
x x x
4
3
3 1 1

MODE 7 TABLE.
 
3
4
X X 3X X 1 1 f
 =

    

1
 =
    
=

0,5.
=

Kỹ thuật giải toán bằng máy tính Casio

Nắm được các kỹ thuật sử dụng máy tính Casio cũng như các máy tính cầm tay sẽ giúp các bạn xử lý được các dạng toán cơ bản và nâng cao một cách nhanh chóng. Dưới đây là tổng hợp những kỹ thuật sử dụng máy tính Casio các bạn nên tham khảo và tải về.

Việc sử dụng các kỹ thuật sử dụng máy tính sẽ là một lợi thế trong các kỳ thi giúp bạn nhanh chóng giải được kết quả một cách chính xác và nhanh gọn nhất.

Nội dung kỹ thuật sử dụng máy tính Casio

Tài liệu này gồm 56 trang trình bày 23 kỹ thuật sử dụng máy tính cầm tay Casio – Vinacal để giải nhanh Toán 12 phục vụ cho kỳ thi THPT Quốc gia. Các kỹ thuật trong tài liệu bao gồm:

+ Kĩ thuật 1. Tính đạo hàm bằng máy tính

+ Kĩ thuật 2. Kĩ thuật giải nhanh bằng MTCT trong bài toán đồng biến, nghịch biến

+ Kĩ thuật 3. Tìm cực trị của hàm số và bài toán tìm tham số để hàm số đạt cực trị tại điểm cho trước

+ Kĩ thuật 4. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc ba

+ Kĩ thuật 5. Tìm tiệm cận

+ Kĩ thuật 6. Kĩ thuật giải nhanh bài bài toán tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm số trên [a;b]. Sử dụng tính năng bảng giá trị TABLE

+ Kĩ thuật 7. Kĩ thuật giải nhanh bài bài toán tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm số. Sử dụng tính năng SOLVE

+ Kĩ thuật 8. Kĩ thuật lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

+ Kĩ thuật 9. Kĩ thuật giải bài toán tương giao đồ thị hàm số

+ Kĩ thuật 10. Tìm nghiệm của phương trình

+ Kĩ thuật 11. Tìm số nghiệm của phương trình mũ – logarit

+ Kĩ thuật 12. Tìm nghiệm bất phương trình mũ – logarit

+ Kĩ thuật 13. Tính giá trị biểu thức mũ – logarit

+ Kĩ thuật 14. So sánh lũy thừa các số, tìm số chữ số của một lũy thừa

+ Kĩ thuật 15. Tính nguyên hàm

+ Kĩ thuật 16. Tính tích phân và các ứng dụng tích phân

+ Kĩ thuật 17. Tìm phần thực, phần ảo, Môđun, Argument, số phức liên hợp

+ Kĩ thuật 18. Tìm căn bậc hai số phức

+ Kĩ thuật 19. Chuyển số phức về dạng lượng giác

+ Kĩ thuật 20. Biểu diễn hình học của số phức. Tìm quỹ tích điểm biểu diễn số phức

+ Kĩ thuật 21. Tìm số phức, giải phương trình số phức. Kĩ thuật CALC và CALC: 100+ 0,01i

+ Kĩ thuật 22. Giải phương trình số phức dùng phương pháp lặp New-tơn

+ Kĩ thuật 23. Tính tích vô hướng có hướng véc-tơ

 
Đánh giá bài viết
1 343
Hỏi đáp môn Toán Xem thêm