Tính:
- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
-
Câu 2:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Tính:

-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng
Mẹ mua về một số vở. Mẹ cho em
số vở và cho chị
số vở đó. Hỏi mẹ cho ai nhiều vở hơn?
Hướng dẫn:Ta có:
và
Vì
nên
Vậy mẹ cho em nhiều vở hơn.
-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Thực hiện phép tính:
Hướng dẫn:Mẫu số chung: 18
-
Câu 5:
Nhận biết
Nối câu đúng.
Nối các phép tính với kết quả thích hợp.
Đáp án đúng là: -
Câu 6:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của
là:

<
Đáp án là:Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của
là:
<
-
Câu 7:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được
tổng số gạo, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất
tổng số gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu phần của tổng số gạo?
Hướng dẫn:Ngày thứ hai cửa hàng bán được:
(tổng số gạo)
Cả hai ngày cửa hàng bán được:
(tổng số gạo)
Đáp số:
tổng số gạo
-
Câu 8:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Một hộp bóng có
số bóng màu đỏ,
số bóng màu xanh, còn lại là bóng màu vàng. Phân số chỉ số bóng màu vàng là:

-
Câu 9:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Giá trị của biểu thức
là:
Hướng dẫn: -
Câu 10:
Thông hiểu
Điền vào ô trống.
Quy đồng mẫu số hai phân số sau:
và

Mẫu số chung là 56
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
và
, ta được hai phân số 40/56 và 35/56
Đáp án là:Quy đồng mẫu số hai phân số sau:
và 

Mẫu số chung là 56
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
và
, ta được hai phân số 40/56 và 35/56 -
Câu 11:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Tìm x, biết:

-
Câu 12:
Nhận biết
Tính.
Phép tính Kết quả 22 35 39 56 3 7 28 1 Đáp án là:Phép tính 



Kết quả 22 35 39 56 3 7 28 1 -
Câu 13:
Nhận biết
Tính.
23 40 41 36 53 35 17 42 Đáp án là:
23 40 
41 36 
53 35 
17 42 -
Câu 14:
Nhận biết
Hoàn thành bảng sau.
Số hạng 1 2 Số hạng Tổng 19 10 Đáp án là:Số hạng 
1 2 Số hạng 

Tổng 19 10 
-
Câu 15:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Để làm món bánh chanh, ta cần các nguyên liệu như sau:
chén đường, 1 chén sữa đặc;
chén nước cốt chanh; 3 thìa vỏ chanh băm nhỏ và 2 lòng đỏ trứng. Trong các nguyên liệu: đường, sữa đặc, nước cốt chanh, ta cần loại nguyên liệu nào nhiều nhất?

-
Câu 16:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Bốn tổ nhận sửa quãng đường AB. Tổ Một phải sửa
quãng đường AB. Tổ Hai sửa nhiều hơn tổ Một
quãng đường nhưng ít hơn tổ Ba
quãng đường. Hỏi tổ Bốn phải sửa bao nhiêu phần quãng đường?
Hướng dẫn:Bài giải
Số phần quãng đường tổ Hai phải sửa là:
(quãng đường)
Số phần quãng đường tổ Ba phải sửa là:
(quãng đường)
Tổ Bốn phải sửa số phần quãng đường là:
(quãng đường)
Đáp số:
quãng đường
-
Câu 17:
Nhận biết
Tính.
-
Câu 18:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Hai phân số
và
có mẫu số chung bằng:

-
Câu 19:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Tìm giá trị của x, biết:
Hướng dẫn: -
Câu 20:
Thông hiểu
Điền vào ô trống.
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống là:

<
Đáp án là:Điền dấu thích hợp vào chỗ trống là:

< 
Do
nên
<
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (65%):
2/3
-
Thông hiểu (25%):
2/3
-
Vận dụng (10%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
