Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích của phần tô màu cam trong hình sau. Biết hình tròn lớn có bán kính 15 cm, hình tròn nhỏ có bán kính 12 cm.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình tròn lớn là:

    3,14 x 15 x 15 = 706,5 (cm2)

    Diện tích của hình tròn nhỏ là:

    3,14 x 12 x 12 = 452,16 (cm2)

    Diện tích phần màu cam là:

    706,5 - 452,16 = 254,34 (cm2)

    Đáp số: 254,34 cm2.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Bán kính của đường tròn tâm B là:

    6

    Đáp án là:

    Bán kính của đường tròn tâm B là:

    6

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng?

    Hình nào dưới đây có diện tích lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Diện tích của hình 1 là:

    5 x 2 = 10 (cm2)

    Diện tích của hình 2 là:

    3 x 3 = 9 (cm2)

    Diện tích của hình 3 là:

    2 x 2 x 3,14 = 12,56 (cm2)

    Vì 9 cm2 < 10 cm2 < 12,56 cm2 nên diện của hình 2 là lớn nhất.

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình tròn

    (1)

    (2)

    Bán kính

    1,8 m

    6 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m

    37,68 dm

    Diện tích hình tròn

    10,1736 m2  113,04 dm2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình tròn

    (1)

    (2)

    Bán kính

    1,8 m

    6 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m

    37,68 dm

    Diện tích hình tròn

    10,1736 m2  113,04 dm2 
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một sân vận động dạng hình tròn có bán kính 90 m. Tính diện tích của sân vận động đó.

    Diện tích sân vận động là 25 434 || 25434 m2.

    Đáp án là:

    Một sân vận động dạng hình tròn có bán kính 90 m. Tính diện tích của sân vận động đó.

    Diện tích sân vận động là 25 434 || 25434 m2.

     Bài giải

    Diện tích của sân vận động là:

    3,14 x 90 x 90 = 25 434 (m2)

    Đáp số: 25 434 m2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Bán kính là gì?
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính là \frac{9}{5} dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14\times2\times\frac{9}{5}=11,304 (dm)

    Đáp số: 11,304 dm

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính chu vi của hình tròn có đường kính 8,5 cm là:

    School

    Vậy chu vi của hình tròn là 26,69 cm

    Đáp án là:

    Tính chu vi của hình tròn có đường kính 8,5 cm là:

    School

    Vậy chu vi của hình tròn là 26,69 cm

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 8,5 = 26,69 (cm)

    Đáp số: 26,69 cm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát hình vẽ, tính diện tích phần không được tô màu của hình vuông EDBC, biết cạnh của hình vuông là 5 cm.

    Hướng dẫn:

    Bài giải

     Diện tích hình vuông BCDE là:

    5 x 5 = 25 (cm2)

    Bán kính hình tròn tâm A là:

    5 : 2 = 2,5 (cm)

    Diện tích hình tròn tâm A là:

    3,14 x 2,5 x 2,5 = 19,625 (cm2)

    Diện tích phần không được tô màu là:

    25 - 19,625 = 5,375 (cm2)

    Đáp số: 5,375 cm2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tròn có bán kính 6,3 cm. Diện tích của hình tròn đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 6,3 x 6,3 = 124,6266 (cm2)

    Đáp số: 124,6266 cm2 

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Bán kính hình tròn

    3,8 cm

    7 dm

    4,2 m

    Đường kính hình tròn

    7,6 cm

    14 dm

    8,4 m

    Chu vi hình tròn

    23,864 cm

    43,96 dm

    26,376 m
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Bán kính hình tròn

    3,8 cm

    7 dm

    4,2 m

    Đường kính hình tròn

    7,6 cm

    14 dm

    8,4 m

    Chu vi hình tròn

    23,864 cm

    43,96 dm

    26,376 m

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại