Tam giác sau là tam giác gì?
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
- Câu 1: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
- Câu 2: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ, đường cao ứng với cạnh đáy BE là:

- Câu 3: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 6,4 m và chiều cao 4,3 m là:
Hướng dẫn:Bài giải
Diện tích hình tam giác là:
(m2)
Đáp số: 13,76 m2.
- Câu 4: Thông hiểuChọn đáp án đúng.
Một hình tam giác có đáy là 6,8 cm và diện tích là 27,2 cm2. Chiều cao của tam giác đó là:
Hướng dẫn:Bài giải
2 lần diện tích tam giác là:
27,2 x 2 = 54,4 (m2)
Chiều cao của tam giác là:
54,4 : 6,8 = 8 (cm)
Đáp số: 8 cm
- Câu 5: Vận dụngĐiền vào ô trống.
Một thửa ruộng hình tam giác vuông có độ dài cạnh góc vuông thứ nhất là 15 m, cạnh góc vuông thứ hai có độ dài bằng
độ dài cạnh góc vuông thứ nhất. Hỏi diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?

Diện tích thửa ruộng đó là 45 m2.
Đáp án là:Một thửa ruộng hình tam giác vuông có độ dài cạnh góc vuông thứ nhất là 15 m, cạnh góc vuông thứ hai có độ dài bằng
độ dài cạnh góc vuông thứ nhất. Hỏi diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?
Diện tích thửa ruộng đó là 45 m2.
Bài giải
Độ dài cạnh góc vuông thứ hai là:
(m)
Diện tích thửa ruộng đó là:
(15 x 6) : 2 = 45 (m2)
Đáp số: 45 m2.
- Câu 6: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
Quan sát hình vẽ và cho biết góc nào không phải là góc của tam giác DGE.

- Câu 7: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
Tính diện tích hình tam giác có đáy là
m và chiều cao là
m.
Hướng dẫn:Bài giải
Diện tích hình tam giác là:
(m2)
Đáp số:
m2.
- Câu 8: Thông hiểuChọn đáp án đúng.
Một mảnh ruộng hình tam giác có đáy dài 24,8 m và chiều cao kém đáy 12,5 dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:
Hướng dẫn:Bài giải
Đổi 12,5 dm = 1,25 m
Chiều cao của mảnh ruộng hình tam giác là
24,8 - 1,25 = 23,55 (m)
Diện tích của mảnh ruộng hình tam giác là:
(m2)
Đáp số: 292,02 m2.
- Câu 9: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
Chọn khẳng định đúng.
- Câu 10: Nhận biếtMột hình tam giác có tất cả số đường cao là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
- Nhận biết (70%):2/3
- Thông hiểu (20%):2/3
- Vận dụng (10%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0