Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số biểu thị phần tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 2: Nhận biết
    Hỗn số dưới đây có phần phân số là:

    8\frac{2}{3}

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số 3\frac{5}{12} được đọc là:

    Reading

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Back to school

    Hỗn sốĐọc sốPhần nguyên
    1\frac{7}{10}Một và bảy phần mười1
    21\frac{1}{9}Hai mươi mốt và một phần chín21
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Back to school

    Hỗn sốĐọc sốPhần nguyên
    1\frac{7}{10}Một và bảy phần mười1
    21\frac{1}{9}Hai mươi mốt và một phần chín21
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đáp án nào dưới đây không là hỗn số?

    Highlighter

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số nào dưới đây có phần phân số là phân số thập phân thích hợp chỉ số quả cam?

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số "Năm và ba phần tám" viết là:

    Education

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

    Đáp án là:

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số 5\frac{2}{3} đọc là:

    School

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết hỗn số 5\frac{1}{100} dưới dạng phân số thập phân là:

    505
    100
    Đáp án là:

    Viết hỗn số 5\frac{1}{100} dưới dạng phân số thập phân là:

    505
    100
  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số thích hợp chỉ số miếng dưa trong hình dưới đây là:

  • Câu 12: Vận dụng
    Trong các hỗn số sau, hỗn số nào lớn nhất?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (75%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại