- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Vận dụng
Tính bằng cách thuận tiện.Hướng dẫn:
-
Câu 2:
Vận dụng
Điền vào ô trống.
Một tấm vải dài 20 m, đã may áo hết
tấm vải đó. Số vải còn lại người ta để may các túi, mỗi túi hết
m. Hỏi may được tất cả bao nhiêu túi như vậy?

May được tất cả 6 túi như vậy.
Đáp án là:Một tấm vải dài 20 m, đã may áo hết
tấm vải đó. Số vải còn lại người ta để may các túi, mỗi túi hết
m. Hỏi may được tất cả bao nhiêu túi như vậy?
May được tất cả 6 túi như vậy.
Số mét vải đã may áo là:
(m)
Số mét vải còn lại là:
20 - 16 = 4 (m)
May được tất cả số túi như vậy là:
(túi)
Đáp số: 6 túi.
-
Câu 3:
Thông hiểu
Điền vào ô trống.
Mẹ mua một bao gạo nếp nặng 10 kg, mẹ biếu bà
số gạo đó. Hỏi mẹ còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Mẹ còn lại số ki-lô-gam gạo là 6 kg.
Đáp án là:Mẹ mua một bao gạo nếp nặng 10 kg, mẹ biếu bà
số gạo đó. Hỏi mẹ còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Mẹ còn lại số ki-lô-gam gạo là 6 kg.
Mẹ biếu bà số ki-lô-gam gạo là:
(kg)
Mẹ còn lại số ki-lô-gam gạo là:
10 - 4 = 6 (kg)
Đáp số: 6 kg.
-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Giá trị của biểu thức
là:

-
Câu 5:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là
cm và chiều rộng là
cm. Tính diện tích của miếng bìa đó.
Hướng dẫn:Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật đó là:
(cm2)
Đáp số:
cm2.
-
Câu 6:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
của 30 kg là:
Hướng dẫn:của 30 kg là:
kg
-
Câu 7:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Lớp 5A có 40 học sinh. Số học sinh lớp 5B bằng
số học sinh lớp 5A. Vậy cả hai lớp có số học sinh là:
Hướng dẫn:Lớp 5B có số học sinh là:
(học sinh)
Cả hai lớp có số học sinh là:
40 + 45 = 85 (học sinh)
Đáp số: 85 học sinh.
-
Câu 8:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Hướng dẫn: -
Câu 9:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phép tính
có kết quả dưới dạng phân số tối giản là:
Hướng dẫn: -
Câu 10:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
tấn +
tấn ...... 525 kg

-
Câu 11:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Tính:

Kết quả là: 8
Đáp án là:Tính:


Kết quả là: 8
-
Câu 12:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Tìm x, biết:

Vậy x =
6 7 Đáp án là:Tìm x, biết:


Vậy x =
6 7 -
Câu 13:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Kết quả của phép tính
là:

-
Câu 14:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Thực hiện phép tính:

Giá trị của phép tính là 2
Đáp án là:Thực hiện phép tính:


Giá trị của phép tính là 2
-
Câu 15:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Tổng của hai số
và
là:

-
Câu 16:
Nhận biết
Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là:Hướng dẫn:
Phân số cần tìm là:
-
Câu 17:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
của 48 tạ là:
Hướng dẫn:của 48 tạ là:
tạ.
-
Câu 18:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Kết quả của phép tính
là:

-
Câu 19:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Giá trị của biểu thức
là:
Hướng dẫn: -
Câu 20:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Tính:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (65%):
2/3
-
Thông hiểu (20%):
2/3
-
Vận dụng (15%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0