Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Biết tổng của hai số là 448. Vậy trung bình cộng của hai số đó là:
    Hướng dẫn:

     Trung bình cộng của hai số là: 448 : 2 = 224

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Có 15 bạn cùng mua một loại vở như nhau hết 75 000 đồng. Giá tiền của mỗi quyển vở là: 

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Giá tiền của mỗi quyển vở là:

    75 000 : 15 = 5 000 (đồng)

    Đáp số: 5 000 đồng.

  • Câu 3: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối phép tính với kết quả thích hợp.

    791 325 + 80 095
    235 967 – 18 275
    195 x 23
    19 110 : 78
    871 420
    217 692
    4 485
    245
    Đáp án đúng là:
    791 325 + 80 095
    235 967 – 18 275
    195 x 23
    19 110 : 78
    871 420
    217 692
    4 485
    245
  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    450 quyển vở cùng loại xếp đều vào 9 thùng. Mỗi thùng có số quyển vở bằng nhau. Hỏi 1 050 quyển vở xếp được bao nhiêu thùng như thế?

     School

    Hướng dẫn:

     1 thùng có số quyển vở là:

    450 : 9 = 50 (quyển)

    1 050 quyển vở xếp được số thùng là:

    1 050 : 50 = 21 (thùng)

    Đáp số: 21 thùng.

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    +   \begin{array}{1} 152\ 264  \\ \underline{371\ 193}   \end{array}
    523 457||523457
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    +   \begin{array}{1} 152\ 264  \\ \underline{371\ 193}   \end{array}
    523 457||523457
  • Câu 6: Nhận biết
    Số? Ước lượng kết quả của phép tính.

    Kết quả của phép tính 7 124 + 2 841 khoảng 10 nghìn.

    Đáp án là:

    Kết quả của phép tính 7 124 + 2 841 khoảng 10 nghìn.

  • Câu 7: Nhận biết
    Tổng của hai số 154 429 và 843 616 là:
  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một bộ truyện tranh gồm 6 quyển có giá 72 000 đồng. Hỏi nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế thì hết bao nhiêu tiền? (Biết giá tiền khi mua theo bộ và mua lẻ không đổi).

    Reading

    Nếu mua 9 quyển như thế hết số tiền là 108 000 || 108000 đồng.

    Đáp án là:

    Một bộ truyện tranh gồm 6 quyển có giá 72 000 đồng. Hỏi nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế thì hết bao nhiêu tiền? (Biết giá tiền khi mua theo bộ và mua lẻ không đổi).

    Reading

    Nếu mua 9 quyển như thế hết số tiền là 108 000 || 108000 đồng.

    Một quyển truyện tranh có giá tiền là:

    72 000 : 6 = 12 000 (đồng)

    Nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế hết số tiền là:

    12 000 x 9 = 108 000 (đồng)

    Đáp số: 108 000 đồng. 

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho hai thừa số 105 và 18. Tích của chúng là:

    Book

    1 890||1890

    Đáp án là:

    Cho hai thừa số 105 và 18. Tích của chúng là:

    Book

    1 890||1890

    \begin{array}{l} \times \begin{array}{{20}{c}}{ \text{105}}\\ {\underline {\ \ \text{ 18}  \  } }\end{array}\\\ \ \ \  840 \\ \ \ \underline { 105\ \ } \\ \ \   \text{1890}\end{array}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một bộ truyện có giá là 150 000 đồng. Bộ truyện thứ hai có giá là 210 000 đồng. Bộ truyện thứ ba có giá đắt hơn bộ thứ nhất 84 000 đồng. Hỏi trung bình mỗi bộ truyện có giá bao nhiêu tiền?

    School

    Trung bình mỗi bộ có giá là 198 000 || 198000 đồng.

    Đáp án là:

    Một bộ truyện có giá là 150 000 đồng. Bộ truyện thứ hai có giá là 210 000 đồng. Bộ truyện thứ ba có giá đắt hơn bộ thứ nhất 84 000 đồng. Hỏi trung bình mỗi bộ truyện có giá bao nhiêu tiền?

    School

    Trung bình mỗi bộ có giá là 198 000 || 198000 đồng.

     Bài giải

    Bộ truyện thứ ba có giá tiền là:

    150 000 + 84 000 = 234 000 (đồng)

    Trung bình mỗi bộ truyện có giá tiền là:

    (150 000 + 210 000 + 234 000) : 3 = 198 000 (đồng)

    Đáp số: 198 000 đồng.

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    Book

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{508 341}}\\ {\underline {\ \text{294 309}\ } }\end{array}
    214 032 || 214032
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    Book

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{508 341}}\\ {\underline {\ \text{294 309}\ } }\end{array}
    214 032 || 214032
  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính giá trị của biểu thức:

    357 182 + 24 392 - 208 161 

    Back to school

    Giá trị của biểu thức là: 173 413||173413

    Đáp án là:

    Tính giá trị của biểu thức:

    357 182 + 24 392 - 208 161 

    Back to school

    Giá trị của biểu thức là: 173 413||173413

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số bị chia là 46 166 và số chia là 82.

    Back to school

    Vậy thương là:

  • Câu 14: Nhận biết
    Tổng của hai số là 78, hiệu của hai số là 22. Vậy số bé là:
    Hướng dẫn:

     Số bé là: (78 - 22) : 2 = 28

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    Book

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{716 017}}\\ {\underline {\ \text{372 105}\ } }\end{array}
    1 088 122 || 1088122
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    Book

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{716 017}}\\ {\underline {\ \text{372 105}\ } }\end{array}
    1 088 122 || 1088122
  • Câu 16: Nhận biết
    Biết trung bình cộng của ba số là 108. Tổng của ba số đó là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của ba số là:

    108 x 3 = 324

    Đáp số: 324

  • Câu 17: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của x, biết: 

    x × 35 - 35 = 1 225

    Reading

    Vậy x = 36

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của x, biết: 

    x × 35 - 35 = 1 225

    Reading

    Vậy x = 36

    x × 35 - 35 = 1 225

    x × 35 = 1 225 + 35

    x × 35 = 1 260

    x = 1 260 : 35

    x = 36

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm.

    Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm.

    345 + ............ = 451 + 345
    (24 + 15) + 36 = ............ + (15 + 36)
    128 - ............... = 128
    8 - ............... = 8
    451
    24
    0
    0
    Đáp án đúng là:
    345 + ............ = 451 + 345
    (24 + 15) + 36 = ............ + (15 + 36)
    128 - ............... = 128
    8 - ............... = 8
    451
    24
    0
    0
  • Câu 19: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hà có 8 quyển vở, Hồng có 4 quyển vở. Hương có số quyển vở nhiều hơn trung bình cộng của cả ba bạn là 2 quyển. Hỏi số vở của Hương là bao nhiêu? 

    Book

    Hướng dẫn:

     2 lần trung bình cộng của ba bạn là:

    8 + 4 + 2 = 14 (quyển)

    Trung bình mỗi bạn có số quyển là: 

    14 : 2 = 7 (quyển)

    Hương có số quyển vở là:

    7 + 2 = 9 (quyển)

    Đáp số: 9 quyển.

  • Câu 20: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Tâm có một vườn rau hình chữ nhật có nửa chu vi là 48 m và chiều rộng kém chiều dài 6 m. Trong vườn đó bác Tâm trồng rau cải với năng suất trung bình 2 kg trên mỗi mét vuông. Hỏi bác Tâm thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau? 

    Reading

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng vườn rau hình chữ nhật là:

    (48 - 6) : 2 = 21 (m)

    Chiều dài vườn rau hình chữ nhật là:

    48 - 21 = 27 (m)

    Diện tích vườn rau là:

    21 x 27 = 567 (m2)

    Bác Tâm thu hoạch được số ki-lô-gam rau là:

    567 x 2 = 1 134 (kg rau)

    Đáp số: 1 134 kg rau.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (65%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại