Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một người đi xe đạp, trong 3 giờ đầu, mỗi giờ người đó đi được 12,8 km. Trong 2 giờ sau, mỗi giờ người đó đi được 9,5 km. Hỏi người đó đã đi được bao nhiêu ki lô mét?

    School

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    3 giờ đầu người đó đi được số ki-lô-mét là:

    12,8 x 3 = 38,4 (km)

    2 giờ sau người đó đi được số ki-lô-mét là:

    9,5 x 2 = 19 (km)

    Người đó đã đi được số ki-lô-mét là:

    38,4 + 19 = 57,4 (km)

    Đáp số: 57,4 km.

  • Câu 2: Nhận biết
    Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    a) 9,8 : 0,7 – 6,3 : 0,7

    = 5

    b) 1,98 : 12 + 4,02 : 12

    = 0,5

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    a) 9,8 : 0,7 – 6,3 : 0,7

    = 5

    b) 1,98 : 12 + 4,02 : 12

    = 0,5

    a) 9,8 : 0,7 – 6,3 : 0,7

    = (9,8 – 6,3) : 0,7

    = 3,5 : 0,7

    = 5

    b) 1,98 : 12 + 4,02 : 12

    = (1,98 + 4,02) : 12

    = 6 : 12

    = 0,5

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Số tự nhiên x thỏa mãn 12,17 < x < 14 là:

    x = 13

    Đáp án là:

    Số tự nhiên x thỏa mãn 12,17 < x < 14 là:

    x = 13

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một con voi cân nặng 1 867 kg. Hãy viết trọng lượng của con voi đó:

    Với đơn vị là tấn: 1,867 tấn

    Với đơn vị là tạ: 18,67 tạ

    Với đơn vị là yến: 186,7 yến

    Đáp án là:

    Với đơn vị là tấn: 1,867 tấn

    Với đơn vị là tạ: 18,67 tạ

    Với đơn vị là yến: 186,7 yến

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền số vào ô trống.

    Số?

    Back to school

    5 812 ha = 58 km2 12 ha

    Đáp án là:

    Số?

    Back to school

    5 812 ha = 58 km2 12 ha

  • Câu 7: Vận dụng
    Một khu đất hình chữ nhật dài 5 km và rộng 2 km. Nhà nước quy hoạch 600 ha đất để xây dựng khu công nghiệp, diện tích đất còn lại được chia đều để xây dựng 2 khu đô thị.

    Diện tích của mỗi khu đô thị là 200 ha.

    Đáp án là:

    Diện tích của mỗi khu đô thị là 200 ha.

    Bài giải

    Diện tích cả khu đất là:

    5 x 2 = 10 (km2) = 1 000 ha

    Diện tích để xây dựng 2 khu đô thị là:

    1 000 - 600 = 400 (ha)

    Diện tích mỗi khu đô thị là:

    400 : 2 = 200 (ha)

    Đáp số: 200 ha.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho một phép tính có số bị chia là 9,12 và thương là 0,06. Số chia của phép tính đó là:

    School

    Hướng dẫn:

    Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.

    Vậy số chia là: 9,12 : 0,06 = 152

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong tam giác ABC, đường cao AD ứng với với đáy:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tròn có bán kính bằng 3 cm, hình tròn lớn có bán kính là 5 cm. Vậy tổng chu vi hai hình tròn là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Chu vi hình tròn nhỏ là:

    3,14 x 3 x 2 = 18,84 (cm)

    Chu vi hình tròn lớn là:

    3,14 x 5 x 2 = 31,4 (cm)

    Tổng chu vi hai hình tròn là:

    18,84 + 31,4 = 50,24 (cm)

    Đáp số: 50,24 cm.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn câu sai. Trong một hình tròn:

    Write

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x, biết:

    x + 55,58 = 27,92 + 51,83

    Education

    Hướng dẫn:

    x + 55,58 = 27,92 + 51,83

    x + 55,58 = 79,75

    x = 79,75 - 55,58

    x = 24,17

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có dạng hình thang?

  • Câu 14: Nhận biết
    Số thập phân "Không phẩy không trăm bảy mươi ba" được viết là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm số chia biết số bị chia là 4,56 và thương là 2,4. Vậy số chia là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại