Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình dưới đây là:
- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
-
Câu 2:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số bé nhất có hai chữ số khác nhau được viết là:

-
Câu 3:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:

-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

-
Câu 5:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Phân số
đọc là:

Mười chín phần ba mươi tư
Đáp án là:Phân số
đọc là:

Mười chín phần ba mươi tư
-
Câu 6:
Nhận biết
Điền vào ô trống.Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

Số thích hợp là 12
Đáp án là:Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".
Số thích hợp là 12
-
Câu 7:
Nhận biết
Viết phân số thích hợp. Có mấy cái bánh?
-
Câu 8:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Trong các phân số sau
, phân số nào là phân số tối giản?

-
Câu 9:
Vận dụng
Tính.Hướng dẫn:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?

-
Câu 11:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Đã tô màu
hình nào dưới đây?

-
Câu 12:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm
là:

-
Câu 13:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

-
Câu 14:
Nhận biết
Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Điền vào ô trống.
Điền dấu thích hợp vào ô trống.

<
Đáp án là:Điền dấu thích hợp vào ô trống.

<
-
Câu 16:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phân số
được đọc là:

-
Câu 17:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
Hướng dẫn:Ta có 33 < 53 nên
-
Câu 18:
Nhận biết
Quy đồng mẫu số các phân số.
Quy đồng mẫu số các phân số
và
, ta được các phân số:
Hướng dẫn:Ta có:
Vậy quy đồng mẫu số các phân số
và
, ta được các phân số
và
-
Câu 19:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Chia đều số mật ong trong 3 hũ to vào 7 hũ nhỏ. Vậy số mật ong trong mỗi hũ nhỏ bằng ___ số mật ong mỗi hũ to.

Điền phân số thích hợp vào chỗ trống là:
-
Câu 20:
Vận dụng
Điền vào ô trống.
So sánh
và
.

<
Đáp án là:So sánh
và
.

<
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (70%):
2/3
-
Thông hiểu (20%):
2/3
-
Vận dụng (10%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0