Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Elearning

    \frac{13}{15} < \frac{15}{13}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Elearning

    \frac{13}{15} < \frac{15}{13}

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số \frac{19}{34} đọc là:

    Book

    Mười chín phần ba mươi tư

    Đáp án là:

    Phân số \frac{19}{34} đọc là:

    Book

    Mười chín phần ba mươi tư

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là:

    Elearning

    Số thích hợp là 5

    Đáp án là:

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là:

    Elearning

    Số thích hợp là 5

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn các đáp án đúng.

    Studying

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ phần tô màu trong hình vuông là:

    Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 5

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

    School

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

    Đáp án là:

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ sau là:

  • Câu 10: Nhận biết
    Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

    Đáp án là:

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

  • Câu 12: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    So sánh.

    Reading

    \frac{125}{251} < \frac{127}{253}

    Đáp án là:

    So sánh.

    Reading

    \frac{125}{251} < \frac{127}{253}

    Ta có:

    \frac{125}{251}=1-\frac{126}{251}

    \frac{127}{253}=1-\frac{126}{253}

    \frac{126}{251}>\frac{126}{253} nên \frac{125}{251}<\frac{127}{253}

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Từ các số 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 10?

    Student

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau được viết là:

    School

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

    Book

  • Câu 16: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số bé nhất có hai chữ số khác nhau được viết là:

    Notebooks

  • Câu 18: Nhận biết
    Số?

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

    Đáp án là:

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

  • Câu 19: Nhận biết
    Quy đồng mẫu số các phân số.

    Quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số:

    Book

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{8}=\frac{3\times3}{8\times3}=\frac{9}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số \frac{9}{24}và \frac{5}{24}

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau \frac84;\,\,\,\frac3{18};\,\,\,\frac7{31};\,\,\,\frac9{45}, phân số nào là phân số tối giản?

    Book

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại