- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Viết phân số thích hợp. Có mấy cái bánh?
-
Câu 2:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phân số
được đọc là:

-
Câu 3:
Vận dụng
Điền vào ô trống.
So sánh
và
.

<
Đáp án là:So sánh
và
.
< 
-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
3 quả cam như nhau cân nặng 2 kg. 1 quả cam như vậy nặng ........ kg.

-
Câu 5:
Nhận biết
Điền vào ô trống.

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2
Đáp án là:

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2
-
Câu 6:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

-
Câu 7:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phân số
đọc là:

-
Câu 8:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm
là:

-
Câu 9:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Đã tô màu
hình nào dưới đây?

-
Câu 10:
Nhận biết
Số?
Số thích hợp là 9
Đáp án là:
Số thích hợp là 9
-
Câu 11:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số bé nhất có hai chữ số khác nhau được viết là:

-
Câu 12:
Nhận biết
Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:
-
Câu 13:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt. Mẹ đã bán 8 con vịt. Viết phân số chỉ số vịt còn lại:

-
Câu 14:
Nhận biết
Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

-
Câu 15:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau?

-
Câu 16:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:

-
Câu 17:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Trong các phân số
phân số nào bằng phân số
?

-
Câu 18:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phân số chỉ phần tô màu trong hình vuông là:

-
Câu 19:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Từ các số 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 10?

-
Câu 20:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (70%):
2/3
-
Thông hiểu (20%):
2/3
-
Vận dụng (10%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0