- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Chọn khẳng định sai.
-
Câu 2:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Số nào dưới đây là mật khẩu mở máy tính của Nam? Biết rằng nếu số đó làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 514 600 000, ở lớp đơn vị không chứa chữ số 2 và chữ số hàng nghìn khác 8.

-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Làm tròn số 4 854 412 ta được số 4 900 000. Hỏi số đó đã được làm tròn đến hàng nào?
-
Câu 4:
Thông hiểu
Sắp xếp theo thứ tự.
Sắp xếp các số 70 814; 975 806; 246 425; 100 475 theo thứ tự từ bé đến lớn.

- 70 814
- 100 475
- 246 425
- 975 806
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 70 814
- 100 475
- 246 425
- 975 806
-
Câu 5:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Trong các số sau, số nào có giá trị của chữ số 9 là 90 000?

-
Câu 6:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Số "Sáu triệu tám trăm ba mươi nghìn tám trăm linh chín" được viết là:

6 830 809||6830809
Đáp án là:Số "Sáu triệu tám trăm ba mươi nghìn tám trăm linh chín" được viết là:

6 830 809||6830809
-
Câu 7:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Số 11 052 là số liền sau của số nào?

-
Câu 8:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
_____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059
Đáp án là:_____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059
-
Câu 9:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Số lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

-
Câu 10:
Thông hiểu
Điền vào ô trống.
36 027 < 36 02* < 36 029

Số thích hợp điền vào dấu * là 8
Đáp án là:36 027 < 36 02* < 36 029

Số thích hợp điền vào dấu * là 8
-
Câu 11:
Thông hiểu
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
328 425; 328 427; ...............; 328 431.
-
Câu 12:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Số nào dưới đây có giá trị của chữ số 5 là 50 000?

-
Câu 13:
Nhận biết
Làm tròn số 12 364 105 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

-
Câu 14:
Nhận biết
Giá trị của chữ số 5 trong số 413 517 008 là:
-
Câu 15:
Nhận biết
Giá trị của chữ số 4 trong số 974 128 là:
-
Câu 16:
Vận dụng
Điền vào ô trống.
Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______

Số đó là 100 000 009||100000009
Đáp án là:Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______

Số đó là 100 000 009||100000009
-
Câu 17:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

Số đó là 6 000||6000
Đáp án là:Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

Số đó là 6 000||6000
-
Câu 18:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Trong số 451 458 603, chữ số 1 thuộc hàng nào, lớp nào?

-
Câu 19:
Nhận biết
Số nào dưới đây có giá trị của chữ số 7 là 70 000?
-
Câu 20:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Giá trị của chữ số 8 trong số 784 102 649 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (65%):
2/3
-
Thông hiểu (25%):
2/3
-
Vận dụng (10%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0