- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Giá trị của chữ số 4 trong số 974 128 là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Số liền trước của số 999 999 là:

-
Câu 3:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Làm tròn số 524 837 134 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Số lớn nhất trong các số sau là:
4 785 432; 89 784 532; 98 785 324; 785 342

-
Câu 5:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Số "Sáu triệu tám trăm ba mươi nghìn tám trăm linh chín" được viết là:

6 830 809||6830809
Đáp án là:Số "Sáu triệu tám trăm ba mươi nghìn tám trăm linh chín" được viết là:

6 830 809||6830809
-
Câu 6:
Thông hiểu
Điền vào ô trống.
Viết số thích hợp vào chỗ trống.

325 765 ; 325 767 ; 325 769||325769 ; 325 771 ; 325 773||325773
Đáp án là:Viết số thích hợp vào chỗ trống.

325 765 ; 325 767 ; 325 769||325769 ; 325 771 ; 325 773||325773
-
Câu 7:
Nhận biết
Điền dấu >, <, =?
125 746 ___ 100 000 + 20 000 + 5 000 + 800 + 40 + 6

-
Câu 8:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Số 11 052 là số liền sau của số nào?

-
Câu 9:
Nhận biết
Giá trị của chữ số 6 trong số 252 436 108 là:

-
Câu 10:
Thông hiểu
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
404 040; 404 400; 400 004; 400 044

-
Câu 11:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

Số đó là 6 000||6000
Đáp án là:Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

Số đó là 6 000||6000
-
Câu 12:
Thông hiểu
Chọn đáp án sai.

-
Câu 13:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Cho các số 1, 9, 8, 5, 4, 0, số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số có thể lập được từ các chữ số đã cho là:

-
Câu 14:
Nhận biết
Làm tròn số 12 364 105 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

-
Câu 15:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

534 000 987 = 500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 + 7
Đáp án là:Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

534 000 987 = 500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 + 7
-
Câu 16:
Nhận biết
Điền vào ô trống.
Làm tròn số 82 726 008 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

82 700 000||82700000
Đáp án là:Làm tròn số 82 726 008 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

82 700 000||82700000
-
Câu 17:
Vận dụng
Điền vào ô trống.
Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______

Số đó là 100 000 009||100000009
Đáp án là:Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______

Số đó là 100 000 009||100000009
-
Câu 18:
Nhận biết
Số tự nhiên gồm "Hai trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn một trăm linh năm" được viết là:
-
Câu 19:
Thông hiểu
Sắp xếp.
Dân số của một số tỉnh/thành phố tính đến năm 2021 được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy sắp xếp tên các tỉnh/thành phố có số dân theo thứ tự giảm dần.

- Thành phố Hồ Chí Minh
- Hà Nội
- Đà Nẵng
- Tây Ninh
- Yên Bái
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- Thành phố Hồ Chí Minh
- Hà Nội
- Đà Nẵng
- Tây Ninh
- Yên Bái
-
Câu 20:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Trong các số sau, số nào có giá trị của chữ số 9 là 90 000?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (65%):
2/3
-
Thông hiểu (25%):
2/3
-
Vận dụng (10%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0