Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

>
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

>
Ta có:
Vậy
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

>
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

>
Ta có:
Vậy
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

| | | |
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

| | | |
Phân số nào dưới đây không là phân số thập phân?

Tìm x, biết:
Vậy x = 15
Tìm x, biết:
Vậy x = 15
Ta có:
x - 3 = 12
x = 12 + 3
x = 15
Điền số thích hợp vào chỗ chấm của

Số đó là: 1 000 || 1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm của

Số đó là: 1 000 || 1000
Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số dưới đây?

Phân số được đọc là:

Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số sau:
Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân?

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

Đọc các phân số thập phân sau:

| Phân số thập phân | Đọc số |
| Bốn mươi hai phần mười | |
| Ba phần trăm | |
| Mười lăm phần nghìn |
Đọc các phân số thập phân sau:

| Phân số thập phân | Đọc số |
| Bốn mươi hai phần mười | |
| Ba phần trăm | |
| Mười lăm phần nghìn |
Trong các số sau, số nào là mẫu số của một phân số thập phân?

Phân số “Chín mươi hai phần mười” được viết là:

Phân số đọc là:
