Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Alarm clock

    \frac{9}{50} > \frac{3}{20}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Alarm clock

    \frac{9}{50} > \frac{3}{20}

     Ta có: \frac{9}{50}=\frac{18}{100};\ \frac{3}{20}=\frac{15}{100}

    Vậy \frac{9}{50}>\frac{3}{20}

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

    School

     \frac{7}{100} \frac{33}{5} \frac{45}{1\ 000}  \frac{9}{10}\frac{14}{3}
    Đáp án là:

    Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

    School

     \frac{7}{100} \frac{33}{5} \frac{45}{1\ 000}  \frac{9}{10}\frac{14}{3}
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây không là phân số thập phân?

    Elearning

  • Câu 4: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm x, biết:

    \frac{x-3}{100}=\frac{3}{25} 

    Vậy x = 15

    Đáp án là:

    Tìm x, biết:

    \frac{x-3}{100}=\frac{3}{25} 

    Vậy x = 15

    Ta có: \frac{x-3}{100}=\frac{3}{25}

    \frac{x-3}{100}=\frac{12}{100}

    x - 3 = 12

    x = 12 + 3

    x = 15

  • Câu 5: Vận dụng
    Các phân số thập phân được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm của \frac{25}{40}=\frac{625}{...}

    School

    Số đó là: 1 000 || 1000

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm của \frac{25}{40}=\frac{625}{...}

    School

    Số đó là: 1 000 || 1000

     \frac{25}{40}=\frac{25\times25}{40\times25}=\frac{625}{1\ 000}

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số dưới đây?

    \frac{8}{{25}};\,\,\,\frac{1}{{10}};\,\,\,\frac{7}{{11}};\,\,\,\frac{2}{5};\,\,\,\frac{{15}}{{100}};\,\,\,\frac{3}{2}

    University

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{{35}}{{100}} được đọc là: 

    Reading

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số sau:

    \frac{11}{7};\ \frac{8}{101};\ \frac{1}{1\ 000};\ \frac{57}{10};\frac{1}{72};\ \frac{3}{100}

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân?

    Reading

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

    Read

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đọc các phân số thập phân sau:

    Back to school

    Phân số thập phânĐọc số
    \frac{42}{10}Bốn mươi hai phần mười
    \frac{3}{100}Ba phần trăm
    \frac{15}{1\ 000}Mười lăm phần nghìn
    Đáp án là:

    Đọc các phân số thập phân sau:

    Back to school

    Phân số thập phânĐọc số
    \frac{42}{10}Bốn mươi hai phần mười
    \frac{3}{100}Ba phần trăm
    \frac{15}{1\ 000}Mười lăm phần nghìn
  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số sau, số nào là mẫu số của một phân số thập phân?

    Book

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Chín mươi hai phần mười” được viết là:

    Reading

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{21}{1\ 000} đọc là:

    Book

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại