Phân số được đọc là:

Phân số được đọc là:

Trong các số sau, số nào là mẫu số của một phân số thập phân?

Phân số nào dưới đây không phải là phân số thập phân?

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

| | | |
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

| | | |
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của là:

Số đó là 16
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của
là:

Số đó là 16
| < |
|
< |
Ta có: và
Khi đó ta có hay
Vậy có 9 giá trị x thỏa mãn.
Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số sau:
Phân số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
26 cm = ___ m
Phân số nào dưới đây không là phân số thập phân?

Đọc các phân số thập phân sau:

| Phân số thập phân | Đọc số |
| Bốn mươi hai phần mười | |
| Ba phần trăm | |
| Mười lăm phần nghìn |
Đọc các phân số thập phân sau:

| Phân số thập phân | Đọc số |
| Bốn mươi hai phần mười | |
| Ba phần trăm | |
| Mười lăm phần nghìn |
Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số dưới đây?

Phân số viết dưới dạng phân số thập phân là:

Phân số bé nhất trong các phân số là:

Phân số “Chín mươi hai phần mười” được viết là:
