Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Khoảng cách được mô tả trên bản đồ có mối quan hệ như thế nào với khoảng cách ngoài thực tế?
  • Câu 2: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600, một hình vuông có chu vi là 60 cm. Tính diện tích hình vuông đó ngoài thực tế.

    Diện tích của hình vuông là 0,81 ha.

    Đáp án là:

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600, một hình vuông có chu vi là 60 cm. Tính diện tích hình vuông đó ngoài thực tế.

    Diện tích của hình vuông là 0,81 ha.

     Bài giải

    Cạnh của hình vuông trên bản đồ là:

    60 : 4 = 15 (cm)

    Ngoài thực tế, cạnh của hình vuông là:

    15 x 600 = 9 000 (cm) = 90 m

    Diện tích của hình vuông ngoài thực tế là:

    90 x 90 = 8 100 (m2) = 0,81 ha

    Đáp số: 0,81 ha

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, độ dài 5 mm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

    School

    Hướng dẫn:

     Độ dài 5 mm ứng với độ dài thật là:

    10 000 x 5 = 50 000 (mm) = 5 000 cm = 500 dm = 50 m

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Khoảng cách giữa hai thành phố là 200 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 000, khoảng cách giữa hai thành phố là bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Khoảng cách giữa hai thành phố trên bản đồ là 50 cm.

    Đáp án là:

    Khoảng cách giữa hai thành phố là 200 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 000, khoảng cách giữa hai thành phố là bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Khoảng cách giữa hai thành phố trên bản đồ là 50 cm.

     Bài giải

    Đổi 200 km = 20 000 000 cm

    Khoảng cách giữa hai thành phố trên bản đồ là:

    20 000 000 : 400 000 = 50 (cm)

    Đáp số: 50 cm

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Tỉ lệ bản đồ

    1 : 500

    1 : 10 000

    1 : 2 000

    Độ dài trên bản đồ (cm)

    5

    22

    4

    Độ dài thật (m)

    25

    2 200

    80
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Tỉ lệ bản đồ

    1 : 500

    1 : 10 000

    1 : 2 000

    Độ dài trên bản đồ (cm)

    5

    22

    4

    Độ dài thật (m)

    25

    2 200

    80
  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, chiều dài giữa hai điểm A và B là 3 dm. Vậy chiều dài thật giữa hai điểm A và B là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều dài thật giữa hai điểm A và B là:

    20 000 x 3 = 60 000 (dm) = 6 km

    Đáp số: 6 km 

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000. Độ dài 8 cm ứng với độ dài thật là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Độ dài 8 cm ứng với độ dài thật là:

    8 x 1 000 000 = 8 000 000 (cm) = 80 km

    Đáp số: 80 km

  • Câu 8: Nhận biết
    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100, chiều dài phòng học của lớp em đo được là 6 cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó mấy mét?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Chiều dài thật của phòng học là:

    6 x 100 = 600 (cm) = 6 m

    Đáp số: 6 m

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 15 000, độ dài thu nhỏ đo được 3 dm. Độ dài thật là:

    Asking

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, độ dài 4 cm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Độ dài thật ứng với 4 cm trên bản đồ là:

    10 000 x 4 = 40 000 (cm) = 400 m

    Đáp số: 400 m.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại