Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 36 m và chiều rộng là 24 m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300. Hỏi trên bản đồ đó, hình chữ nhật có chu vi bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Back to school

    Chu vi hình chữ nhật trên bản đồ là 40 cm.

    Đáp án là:

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 36 m và chiều rộng là 24 m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300. Hỏi trên bản đồ đó, hình chữ nhật có chu vi bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Back to school

    Chu vi hình chữ nhật trên bản đồ là 40 cm.

     Bài giải

    Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là:

    (36 + 24) x 2 = 120 (m) = 12 000 cm

    Chu vi hình chữ nhật trên bản đồ là:

    12 000 : 300 = 40 (cm)

    Đáp số: 40 cm.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, độ dài 5 mm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

    School

    Hướng dẫn:

    Độ dài 5 mm ứng với độ dài thật là:

    10 000 x 5 = 50 000 (mm) = 5 000 cm = 500 dm = 50 m

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, chiều dài giữa hai điểm A và B là 3 dm. Vậy chiều dài thật giữa hai điểm A và B là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Chiều dài thật giữa hai điểm A và B là:

    20 000 x 3 = 60 000 (dm) = 6 km

    Đáp số: 6 km

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 15 000, độ dài thu nhỏ đo được 3 dm. Độ dài thật là:

    Asking

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Reading

    Tỉ lệ bản đồ1 : 501 : 2001: 100 000 ||100000
    Độ dài trên bản đồ10 cm15 cm1 cm
    Độ dài thật500 cm30 m1 km
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Reading

    Tỉ lệ bản đồ1 : 501 : 2001: 100 000 ||100000
    Độ dài trên bản đồ10 cm15 cm1 cm
    Độ dài thật500 cm30 m1 km
  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, độ dài 4 cm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Độ dài thật ứng với 4 cm trên bản đồ là:

    10 000 x 4 = 40 000 (cm) = 400 m

    Đáp số: 400 m.

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Tỉ lệ bản đồ

    1 : 500

    1 : 10 000

    1 : 2 000

    Độ dài trên bản đồ (cm)

    5

    22

    4

    Độ dài thật (m)

    25

    2 200

    80
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Tỉ lệ bản đồ

    1 : 500

    1 : 10 000

    1 : 2 000

    Độ dài trên bản đồ (cm)

    5

    22

    4

    Độ dài thật (m)

    25

    2 200

    80
  • Câu 8: Thông hiểu
    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 16 m, chiều rộng 12 m. Nếu vẽ khu đất đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 thì chiều dài và chiều rộng của khu đất lần lượt là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 16 m = 1 600 cm; 12 m = 1 200 cm

    Chiều dài của khu đất trên bản đồ là: 1 600 : 400 = 4 cm

    Chiều rộng của khu đất trên bản đồ là: 1 200 : 400 = 3 cm

  • Câu 9: Nhận biết
    Khoảng cách được mô tả trên bản đồ có mối quan hệ như thế nào với khoảng cách ngoài thực tế?
  • Câu 10: Nhận biết
    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100, chiều dài phòng học của lớp em đo được là 6 cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó mấy mét?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Chiều dài thật của phòng học là:

    6 x 100 = 600 (cm) = 6 m

    Đáp số: 6 m

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại