Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm của 45 và 23 là:

    Mẫu: 33 : 59 = 0,5593... = 55,93% (Thương chỉ lấy 4 chữ số ở phần thập phân)

    Hướng dẫn:

     Ta có: 45 : 33 = 1,9565... = 195,65%

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Sử dụng tỉ số phần trăm để biểu diễn phần đã được tô màu trong hình sau:

    20% || 20%

    Đáp án là:

    Sử dụng tỉ số phần trăm để biểu diễn phần đã được tô màu trong hình sau:

    20% || 20%

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một hình chữ nhật có chiều dài 45 m và chiều rộng 36 m.

    a) Tỉ số phần trăm của chiều dài và chiều rộng là: 125%

    b) Tỉ số phần trăm của chiều rộng và chiều dài là: 80%

    Đáp án là:

    Một hình chữ nhật có chiều dài 45 m và chiều rộng 36 m.

    a) Tỉ số phần trăm của chiều dài và chiều rộng là: 125%

    b) Tỉ số phần trăm của chiều rộng và chiều dài là: 80%

     Bài giải

    a) Tỉ số phần trăm của chiều dài và chiều rộng là:

    45 : 36 = 1,25 

    1,25 = 125%

    b) Tỉ số phần trăm của chiều rộng và chiều dài là:

    36 : 45 = 0,8

    0,8 = 80%

    Đáp số: a) 125%

    b) 80%

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Trường tiểu học Quang Trung có 500 học sinh, trong đó có 275 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường.

    Study

    Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là 45% || 45 %

    Đáp án là:

    Trường tiểu học Quang Trung có 500 học sinh, trong đó có 275 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường.

    Study

    Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là 45% || 45 %

     Bài giải

    Trường tiểu học Quang Trung có số học sinh nam là:

    500 - 275 = 225 (học sinh)

    Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh toàn trường là:

    225 : 500 = 0,45 = 45%

    Đáp số: 45%

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính tỉ số phần trăm của hai số 15 và 24.

    Hướng dẫn:

     Ta có: 15 : 24 = 0,625 = 62,5%

  • Câu 6: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Người ta cắt một đoạn dây thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài 37 cm, đoạn thứ hai dài hơn đoạn thứ nhất 6 cm. Hỏi đoạn dây thứ hai bằng bao nhiêu phần trăm đoạn dây ban đầu?

    Đoạn dây thứ hai bằng 53,75% đoạn dây ban đầu.

    Đáp án là:

    Người ta cắt một đoạn dây thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài 37 cm, đoạn thứ hai dài hơn đoạn thứ nhất 6 cm. Hỏi đoạn dây thứ hai bằng bao nhiêu phần trăm đoạn dây ban đầu?

    Đoạn dây thứ hai bằng 53,75% đoạn dây ban đầu.

     Bài giải

    Độ dài đoạn dây thứ hai là:

    37 + 6 = 43 (cm)

    Độ dài đoạn dây ban đầu là: 

    37 + 43 = 80 (cm)

    Đoạn dây thứ hai bằng số phần trăm đoạn dây ban đầu là:

    43 : 80 = 0,5375 (cm) = 53,75%

    Đáp số: 53,75%

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính:

    8,3% + 2,5% = 10,5% || 10,5 %

    8,2% - 5,08% = 3,12% || 3,12 %

    3,4% x 2 = 6,8% || 6,8 %

    5,5% : 5 = 1,1% || 1,1 %

    Đáp án là:

    Tính:

    8,3% + 2,5% = 10,5% || 10,5 %

    8,2% - 5,08% = 3,12% || 3,12 %

    3,4% x 2 = 6,8% || 6,8 %

    5,5% : 5 = 1,1% || 1,1 %

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm của 2 và 9 là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: 2 : 9 = 0,2222... = 22,22%

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: 3 tạ = 300 kg

    Vậy tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là: 

    45 : 300 = 0,15 = 15%

  • Câu 10: Nhận biết
    Tỉ số phần trăm của 24 và 15 là:
    Hướng dẫn:

     Tỉ số phần trăm của 24 và 15 là:

    24 : 15 = 1,6 = 160%

    Đáp số: 160%

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại