Luyện từ và câu lớp 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào?

1 58

Luyện từ và câu lớp 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào? trang 142 SGK Tiếng Việt 2 tập 1, có đáp án chi tiết giúp các em học sinh lớp 2 củng cố cách làm các dạng bài tập lớp 2, hiểu và trả lời câu hỏi. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Giải bài tập Luyện từ và câu lớp 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào? câu 1

Câu 1

Chọn mỗi con vật dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: nhanh, chậm, khỏe, trung thành.

Gợi ý: Em quan sát từng con vật trong mỗi bức tranh và chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp với chúng.

Luyện từ và câu lớp 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào?

Trả lời

(1) Trâu: khỏe.

(2) Rùa: chậm

(3) Chó: trung thành

(4) Thỏ: nhanh

Giải bài tập Luyện từ và câu lớp 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào? câu 2

Câu 2

Thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ dưới đây:

Gợi ý: Em hãy tìm sự vật có đặc điểm bên dưới để so sánh và sử dụng từ ngữ so sánh: như, giống như, hơn, kém,...

Trả lời:

- đẹp, cao, khỏe;

+ Đẹp như tiên.

+ Cao như cái sào.

+ Khỏe như voi.

- nhanh, chậm, hiền;

+ Nhanh như thỏ.

+ Chậm như rùa.

+ Hiền như Bụt.

- trắng, xanh, đỏ;

+ Trắng như trứng gà bóc.

+ Xanh như tàu lá.

+ Đỏ như son.

Giải bài tập Luyện từ và câu lớp 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào? câu 3

Câu 3

Dùng cách nói trên để viết tiếp các câu sau:

Gợi ý: Em hãy tưởng tượng các sự vật có nét giống nhau và so sánh.

Trả lời:

a) Mắt con mèo nhà em tròn như viên bi ve.

b) Toàn thân nó phủ một lớp tro, mượt như tơ.

c) Hai tai nó nhỏ xíu như búp non.

Các bài Luyện từ và câu lớp 3 khác:

Ngoài bài Luyện từ và câu lớp 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào?, các em học sinh có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 2, đề thi học kì 2 lớp 2 đầy đủ các môn, chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao cùng các giải bài tập môn Toán 2, Tiếng Việt 2, Tiếng Anh lớp 2. Mời các em cùng tham khảo, luyện tập cập nhật thường xuyên.

Đánh giá bài viết
1 58
Tiếng Việt lớp 2 Xem thêm