Lý thuyết ôn cấp tốc THPT Quốc gia 2019 môn Vật lý

1 45
           
thuyết ôn cấp tốc THPT Quốc gia 2019 môn Vật
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG
CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Chu kì, tần số, tần số c:
Chu kỳ T (s)
- Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
- Chu kỳ cũng là khoảng thời gian ngắn nhất mà vật trở về trạng thái cũ (vị trí cũ và vận tốc cũ)
2
T
t
N
(N là số dao động toàn phần thực hiện trong thời gian
t
)
Tần số f (Hz hay s
-1
): Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây
1
f
T 2
N
t
Tần số góc (rad/s):
2
2 f
T
2. Dao động:
a. Dao động là: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.
b. Dao động tuần hoàn: Sau những khoảng thời gian bằng nhau (gọi là chu kỳ) vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
c. Dao động điều hòa: là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
3. Phương trình dao động điều hòa (li độ): x = Acos(t + )
Trong đó :
- x: Li độ (cm, m)
- A : Li độ cực đại (Biên độ) (cm, m)
-
: tần số góc (rad/s)
-
: pha dao động (rad) (xác định trạng thái dao động)
-
: pha ban đầu (tại t = 0, đo bằng rad)
- L = 2A: Chiều dài quỹ đạo.
Mỗi chu kì vật qua vị trí biên 1 lần,qua các vị trí khác 2lần (1lần theo chiều dương và 1lần theo chiều âm)
4. Phương trình vận tốc:
v = - Asin(t + ) = Acos(t + +
)
+)
luôn cùng chiều với chiều cđ, vật theo chiều
dương thì v > 0, theo chiều âm thì v < 0.
+) v luôn sớm pha
so với x
+)Vt VTCB ( x = 0): v
max
= A;
+) Vật ở biên (x = ±A): v
min
= 0;
5. Phương trình gia tốc:
a = -
2
Acos(t + ) =
2
Acos(t + +
) = -
2
x
+)
luôn hướng v vị trí cân bằng;
+) a luôn sớm pha
so với v
+) a x luôn ngược pha
+ Vật VTCB( x = 0): a
min
= 0
+ Vật ở biên (x = ±A): a
max
=
2
A
6. Công thức độc lập:
2
2
22
4
2
2
2
2
+ Kéo vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn rồi buông (thả)
+ Kéo vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn rồi truyền v
7. Phương trình đặc biệt:
x a ± Acos(t + φ) với a const
x

a ± Acos
2
(t+φ) với a
const Biên độ:
A
2
;
2; φ’
8. Đồ thị của dđđh:
- Đồ thị của li độ là đường hình sin, của vận tốc là một đoạn thẳng, của gia tốc là 1 elip
Biên độ: A
Tọa độ VTCB: x A
Tọa độ vt biên: x
a ± A
           
- Đồ thị vận tốc theo li độ và gia tốc theo vận tốc là elip; gia tốc theo li độ là đoạn thẳng
9. Mối liên hệ giữa tròn đều dđđh: Dđđh được xem là hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều
lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. Với:
 
CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC XO
Con lắc xo: Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k, đầu còn lại của lò xo được giữ cố định,
khối lượng lò xo không đáng kể
1. Phương trình dđ: x = Acos(t + )
2. Chu kì, tần số, tần số c độ biến dạng:
+ Tần số góc, chu kỳ, tần số:
k
m
;
m
T 2
k
;
1 k
f
2 m
+ k = m
2
Chú ý: 1N/cm = 100N/m
+ Nếu lò xo treo thẳng đứng:
0
22
Với

0
Nhận xét: Chu kì của con lắc lò xo
+ tỉ lệ thuận căn bậc 2 của m; tỉ lệ nghịch căn bậc 2 của k
+ chỉ phụ thuộc vào m và k; không phụ thuộc vào A (sự kích thích ban đầu)
3. Tỉ số chu kì, khối lượng số dao động:
2 2 1 1
1 1 2 2
4. Chu sự thay đổi khối lượng: Gắn xo k vào vật m
1
được chu kỳ T
1
, vào vật m
2
được T
2
, vào vật khối
lượng m
1
+ m
2
được chu kỳ T
3
, vào vật khối lượng m
1
– m
2
(m
1
> m
2
) được chu kỳ T
4
.
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
2 2 2
4 1 2
7. Năng lượng trong dao động điều hòa của CLLX
a. Thế năng:
)(cos
2
1
2
1
2
1
222222

b. Động năng:
)(sin
2
1
2
1
2222

c. năng:

222
2
1
2
1
-A O A
max
x = 0 x
max
= A
v = 0
max
v = 0
a
max
=
2
A a = 0 a
max
=
2
A
W = W
tmax
W = W
đmax
W = W
tmax
Nhận xét:
+ Cơ năng được bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ.
+ Vị trí thế năng cực đại thì động năng cực tiểu và ngược lại.
+Thigianđđngnăngbngthếnănglà:
4
+ Thời gian 2 lần liên tiếp động năng hoặc thế năng bằng không là:
2
+ Dđđh tần số góc , tần số f, chu kỳ T. Thì động năng thế năng biến thiên với tần số góc 2, tần số 2f,
chu kỳ T/2.
           
0
l
max
O
x
A
-
l
cb
l
min
Công thức xác định x v liên quan đến mối liên hệ giữa động năng thế năng:
a. Khi
1

b. Khi
1

8. Lực hồi phục (lực kéo về): nguyên nhân làm cho vật dao động, luôn hướng về vị trí cân bằng biến thiên
điều hòa cùng tần số với li độ & vật đổi chiều khi lực hồi phụcđạt giá trị cực đại.
F
hp
= - kx =
2
(F
hpmin
= 0 tại VTCB; F
hpmax
= kA tại vị trí biên)
9. Lực đàn hồi: xuất hiện khi lò xo bị biến dạng và đưa vật về v trí lò xo không bị biến dạng.
- CLLX nằm ngang
=0
- CLLX thẳng đứng:

 
- CLLX trên mặt phẳng nghiêng:
sin
 
- Lực đàn hồi cực đại cực tiểu:
+ F
đhmax
= k(
0
+A) : Biên dưới: ở vị trí thấp nhất
+



00
0
min
);(
;0
10. Chiều dài xo:
- Chiều dài của CLLX khi li độ x:
0 
Nếu CLLX nằm ngang:
0
Nếu CLLX thẳng đứng
0
Dấu + khi LX treo thẳng đứng, dấu – khi LX đặt thẳng đứng
+ Chiều dài cực đại (ở vị trí thấp nhất): l
max
= l
cb
+ A
+ Chiều dài cực tiểu (ở vị trí cao nhất): l
min
= l
cb
– A
+ Chiều dài xo tại vị trí cân bằng:
2
minmax
00

;
2
0

CHỦ ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN
Con lắc đơn: gồm một vật nặng treo vào sợi dây không giãn, vật nặng kích thước không đáng kể so với chiều dài
sợi dây, sợi dây khối lượng không đáng kể so với khối lượng của vật nặng.
1. Chu kì, tần số tần số góc:
T 2
g
;
g
;
1 g
f
2
Nhận xét: Chu kì của con lắc đơn
+ tỉ lệ thuận căn bậc 2 của ; tỉ lệ nghịch căn bậc 2 của g
+ chỉ phụ thuộc vào và g; không phụ thuộc biên độ A và m.
+ ứng dụng đo gia tốc rơi tự do (gia tốc trọng trường g)

Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Vật lý

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi Trắc nghiệm Vật lý 12, Lý thuyết ôn cấp tốc THPT Quốc gia 2019 môn Vật lý. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Lý thuyết ôn cấp tốc THPT Quốc gia 2019 môn Vật lý. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Soạn bài lớp 12, Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 45
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm