Lý thuyết và Bài tập Thì hiện tại đơn Tiếng Anh lớp 6

84 18.100
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
A. THUYẾT
1. To Be: (am/ is/ are)
Khẳng định
Phủ định (not)
Nghi vấn?
I
Am
Am not
Am I …………?
He/ She/ It/ Danh từ số ít
Is
Is not (isn’t)
Is……he/she…………
..?
You/ We/ They/ Danh từ số
nhiều
Are
Are not (aren’t)
Are …………..?
2. Ordinary verbs:
Khẳng định
Phủ định (not)
Nghi vấn?
I/ You/ We/ They/ Danh từ số
nhiều
Vo
(nguyên mẫu)
Do not + Vo
(=don’t +Vo)
Do…..+ Vo…?
He/ She/ It/ Danh từ số ít
Vs/es
Does not + Vo
(=doesn’t +Vo)
Does…..+
Vo…?
Use: Diễn tả một sự thật hiên tại, một quy luật, một chân hiển nhiên
Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại hiện tại, một phong tục.
Note: Trong thời hiện tại thường, c ngôi (thứ nhất số ít/nhiều, th 3 số nhiều) được
chia như dụ tổng quát 1/ trên đây, riêng ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom,
John, Hoa ...), ta cần lưu ý c quy tắc sau:
1. Phải thêm "s" vào sau động từ câu khẳng định. (V+s)
dụ: He likes reading books.
She likes pop music.
- Câu phủ định :……………………………………..
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- Câu nghi vấn? :…………………………………….
2. Ngoài việc "s" vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau:
2.1. Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải
thêm "ES".
S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES
dụ: miss
misses
mix
buzz
watch
wash
do
go
dụ: He often kisses his wife before going to work.
Tom brushes his teeth everyday.
2.2. Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường
hợp sau đây.
Nếu trước Y nguyên âm (vowel)………….. t gi nguyên y chỉ thêm S
We play
She/ he plays
dụ: She plays the piano very well.
Nếu trước Y phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y ---- IES)
We carry
She/ he carries
They
worry
She/ he worries
dụ: He often carries money with him whenever he goes out.
Các trạng từ dùng trong thời HTĐ:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;
- Everyday, every week/ month/ year..., on Mondays, Tuesdays, .... , Sundays.
- Once/twice/ three times... a week/month/y ear ...;
- Every two weeks, every three months (a quarter)
- Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so
often
ch phát âm: Với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi "S" được đọc như sau:
Cách đọc
Các động từ kết thúc với đuôi
/s/
F, K, P, T
/iz/
S, X, Z, CH, SH, CE, GE + ES
/z/
Không thuộc hai loại trên
B. BÀI TẬP
1) Tiffany and Uma (be) ____________________my friends.
2) Ricardo, John and I (be) ________________ watching a movie.
3) Hadil (be) ________________ kind.
4) Alisa (be) ____________________ young.
5) The hammer (be) _______________ new.
6) My mother and father (be) _______________ cooking dinner.
7) Rachel (be) ___________________ driving to school.
8) Nikos and Billy (be) _____________________ playing at the park.
9) The students (be) ______________________ studying English.
10) The test (be) ___________________________ hard!
11) My best friend (be) _______________________ coming to my house
Exercise 2: Using the Verb "To be" in present tense.
Example: I (be) am excited.
Jessica and Akbar (be) are happy.

Ngữ pháp Tiếng Anh 6: Thì Hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn là một trong những Thì quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh. Dưới đây là cấu trúc ngữ pháp và bài tập về thì Hiện tại đơn dành cho các em học sinh lớp 6 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Các em hãy tải về và dùng làm tư liệu cho môn học. 

A. LÝ THUYẾT

1. To Be: (am/ is/ are)

 

Khẳng định

Phủ định (not)

Nghi vấn?

I

Am

Am not

Am I …………?

He/ She/ It/ Danh từ số ít

Is

Is not (isn’t)

Is……he/she…………..?

You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

Are

Are not (aren’t)

Are …………..?

2. Ordinary verbs:

 

Khẳng định

Phủ định (not)

Nghi vấn?

I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

Vo

(nguyên mẫu)

Do not + Vo

(=don’t +Vo)

Do…..+ Vo…?

He/ She/ It/ Danh từ số ít

Vs/es

Does not + Vo

(=doesn’t +Vo)

Does…..+ Vo…?

* Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên

Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.

* Note:Trong thời hiện tại thường, các ngôi (thứ nhất số ít/nhiều, thứ 3 số nhiều) được chia như ví dụ tổng quát 1/ trên đây, riêng ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa ...), ta cần lưu ý các quy tắc sau:

- Phải thêm "s" vào sau động từcâu khẳng định. (V+s)

Ví dụ: He likes reading books.

She likes pop music.

- Câu phủ định :……………………………………..

- Câu nghi vấn? :…………………………………….

- Ngoài việc "s" vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau:

+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm "ES".

S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES

Ví dụ: miss

misses

mix

 

buzz

 

watch

 

wash

 

do

 

go

 

Ví dụ: He often kisses his wife before going to work.

Tom brushes his teeth everyday.

+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.

Nếu trước Y là nguyên âm (vowel)………….. thì giữ nguyên y và chỉ thêm S

We play

She/ he plays

Ví dụ: She plays the piano very well.

Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y ---- IES)

We carry

She/ he carries

They worry

She/ he worries

Ví dụ: He often carries money with him whenever he goes out.

* Các trạng từ dùng trong thời HTĐ:

- Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;

- Everyday, every week/ month/ year..., on Mondays, Tuesdays, .... , Sundays.

- Once/twice/ three times... a week/month/y ear ...;

- Every two weeks, every three months (a quarter)

- Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often

* Cách phát âm:Với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi "S" được đọc như sau:

Cách đọc

Các động từ có kết thúc với đuôi

/s/

F, K, P, T

/iz/

S, X, Z, CH, SH, CE, GE + ES

/z/

Không thuộc hai loại trên

B. BÀI TẬP

Exercise 1: Using thư veerb Tobe in present tese. 

1) Tiffany and Uma (be) ____________________my friends.

2) Ricardo, John and I (be) ________________ watching a movie.

3) Hadil (be) ________________ kind.

4) Alisa (be) ____________________ young.

5) The hammer (be) _______________ new.

6) My mother and father (be) _______________ cooking dinner.

7) Rachel (be) ___________________ driving to school.

8) Nikos and Billy (be) _____________________ playing at the park.

9) The students (be) ______________________ studying English.

10) The test (be) ___________________________ hard!

11) My best friend (be) _______________________ coming to my house

Exercise 2: Using the Verb "To be" in present tense.

Example: I (be) am excited.

Jessica and Akbar (be) are happy.

The new car (be) is nice.

1/ The bag (be) ________ blue.

2/ The rocks (be) ________ hard.

3/ The children (be) ________ young.

4/ Thomas (be) ________ nice.

5/ The game (be) ________ difficult.

6/ They (be) ________ tired.

7) I (be) ________ thirty years old.

8) Susan and Juan (be) ________ married.

9) Teddy (be) ________ my friend.

10) We (be) ________ in English class.

Exercise 3: Write the correct form of the verb "to be" in present tense

1/ The old man (be) ________ wise.

2) The sun (be) ________ hot.

3) The children (be) ________ eating bananas. They (be, not) ____ ____ eating apples.

4) I (be) ________ happy. I (be, not) ____ ____ sad.

5) The bus (be) ________ fast. It (be, not) ____ ____ slow.

6) My friend (be) ________ buying a new car. Her old car broke down.

7) I (be) ________ at the beach with my family. It (be) ________ hot and sunny outside. The ocean water (be) ________ warm.

8) Tom and Jacob (be) ________ very smart. Tom (be) ________ a scientist and Jacob (be) ________ an engineer.

9) The library (be) ________ open until 9:00 p.m.

10) The school (be) ________ small. It (be, not) ____ ____ big.

11) The books (be) ________ new. They (be, not) ____ ____ old.

12) Tommy, Steven, and Teddy (be) ________ acting in the school play.

13) Beatrice (be) ________ at her house.

14) It (be) ________ hot outside. It (be, not) ____ ____ cold outside.

15) You (be) ________ finished with the quiz! 11

16) Judith (be, not) ____ ____ at home. She (be) ________ at school.

Exercise 4: Fill in the blanks with the correct form of “be”

1. My dog …………………………..small.

2. You …………………………….responsible.

3. My cat ……………………………soft.

4. Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.

5. My dog ………………….a member of our family.

6. Some cats ……………………affectionate. Other cats ……………..very independent.

7. It ……………..a bid responsibility to own a pet.

8. Kittens and puppies ……………….cute.

9. We ………………ready to get a pet.

10. Some people …………………lonely.

11. My daughter and I ………….at the pet shop. We …………at home.

12. My husband ……………….at work now. He (not)……………..with me.

13. I ……………..patient. My husband (not)…………………….patient.

14. My daughter ………………….responsible.

15. My son ……………….excited. He …………….tired.

16. This ………………..a lap. It ………..a big dog.

17. The children ………………excited about the new puppy.

18. My dog ………………in the yard. It………………..hungry.

19. There …………….toys for dogs. They …………………..inexpensive.

20. The window……………..open. I …………..cold.

21. It ………………ten o’clock now. The weather ………………..warm today.

22. My husband ………from California. I ……………..from New York.

23. The dogs ……………..thirsty. put some water in the dish.

24. I ……………worried about my cat because it …………..sick.

25. That ……………a picture of my dog.

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án, mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại: Lý thuyết và Bài tập Thì hiện tại đơn Tiếng Anh lớp 6. Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 6 khác nhau như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download. 

Đánh giá bài viết
84 18.100
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm