Mẫu bảng kê lâm sản

1 2.044

Mẫu bảng kê lâm sản mới nhất

Mẫu bảng kê lâm sản là biểu mẫu bảng kê áp dụng đối với lâm sản là gỗ xẻ hoặc gỗ tròn. Sau đây là nội dung chi tiết mẫu bảng kê lâm sản theo thông tư 27, mời các bạn cùng tham khảo.

Mẫu số 01. Bảng kê lâm sản (áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Tờ s: ……../Tng số tờ …....

BẢNG KÊ LÂM SẢN

(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)(1)

Số: ……/… (2)

Thông tin chung:

Tên chủ lâm sản: ..............................................................................................................

Giấy đăng ký kinh doanh/mã số doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp)............................

Địa chỉ ..............................................................................................................................

Số điện thoại liên hệ: ........................................................................................................

Nguồn gốc lâm sản(3): ......................................................................................................

Số hóa đơn kèm theo (nếu có): ……………; ngày... tháng…..năm……;

Phương tiện vận chuyển (nếu có…………. biển số/số hiệu phương tiện:………..;

Thời gian vận chuyển: …… ngày; từ ngày ....tháng…..năm .... đến ngày ....tháng....năm....

Vận chuyển từ:………………………đến: ....................................................................

TT

Số hiệu, nhãn đánh dấu (4)

n gỗ

Số lượng

Kính thước

Khi lượng (m3) /trọng lượng (kg)

Ghi chú(5)

Tên ph thông

Tên khoa học (đối với gnhập khu)

Dài (m)

Rộng (cm)

Đường nh/ chiều dày (cm)

   

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

01

                 

02

                 

...

                 
 

Cộng

               

Tổng số lượng và khối lượng hoặc trọng lượng đối với từng loài lâm sản có trong bảng kê:……

……………………………………………………………………………………………………………….

…….Ngày……tháng……năm 20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIM LÂM SỞ TẠI (6)
Vào sổ số: …/… (7)
(Ni có thm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng du)

……..Ngày...... tháng……năm 20…..
TCHỨC, CÁ NHÂN
LẬP BNG KÊ LÂM SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng du đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đi với cá nhân)

Ghi chú:

(1) Áp dụng với cả gỗ dạng cây;

(2) Chủ lâm sản ghi số thứ tự theo số bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 18/001: 18 là năm 2018; 001 là số thứ tự bảng kê đã lập;

(3) Ghi rõ nguồn gốc từ rừng tự nhiên, từ rừng trồng, vườn nhà, cây trồng phân tán hoặc từ nhập khẩu, sau xử lý tịch thu, có bản sao hồ sơ nguồn gốc lâm sản của chủ lâm sản bán theo quy định tại Thông tư này;

(4) Đối với gỗ quy định tại điểm g khoản 1 Điều 4 Thông tư này thì ghi chi tiết số hiệu từng lóng, hộp, thanh, tấm; trường hợp gỗ cùng loài, cùng kích thước có thể ghi chung một số hiệu; trường hợp gỗ được dán nhãn đánh dấu thì ghi số hiệu nhãn;

(5) Trường hợp gỗ bị trừ khối lượng do rỗng ruột, mục, khuyết tật thì ghi vào cột này;

(6) Chỉ xác nhận đối với lâm sản quy định tại Điều 6 Thông tư này;

(7) Cơ quan xác nhận ghi rõ hai số cuối của năm xác nhận và số thứ tự bảng kê đã xác nhận trong năm. Ví dụ 18/001: 18 là năm 2018; 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận.

Đánh giá bài viết
1 2.044
Thủ tục hành chính Xem thêm