Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

1 5

Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp là gì? Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp gồm những nội dung nào? Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn nhé.

1. Định nghĩa mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp là gì?

Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp là mẫu bản báo cáo được lập ra để báo cáo định kỳ về tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp. Mẫu nêu rõ nội dung báo cáo... Mẫu được ban hành theo Thông tư 42/2019/TT-BCT của Bộ Công thương.

2. Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

……………(1)…………….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:……

……..(2)……., ngàytháng….năm 20…

BÁO CÁO
Về tình hình hoạt động ……………..(3)………………

Kính gửi: ……………………………..(4)……………………….

Thực hiện quy định tại Thông tư số…/2018/TT-BCT ngày tháng năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, ………….(1)……….. báo cáo tình hình hoạt động …………..(3)……………. từ ……. đến .... như sau:

1. Tình hình hoạt động:

a) Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp đã sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu trong kỳ: (5)

TT

Tháng

Thuốc nổ (Kg)

kíp nổ (cái)

Dây cháy chậm (m)

Dây A nổ (m)

Dây dẫn nổ các loại (m)

Thuốc nổ 1

Thuốc nổ (n)

Kíp thứ 1

Kíp thứ n

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

06 tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cả năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Chủng loại, số lượng tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp đã sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trong kỳ:

TT

Tháng

NH4NO3 (Kg)

CH3NO2 (Kg)

NaNO3 (Kg)

KNO3 (Kg)

NaClO3 (Kg)

KClO3 (Kg)

KClO4 (Kg)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

06 tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

Cả năm

 

 

 

 

 

 

 

c) Kho bảo quản vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (số lượng kho, tổng công suất kho).

2. Tình hình kiểm soát chất lượng sản phẩm hàng hóa theo các d và các văn bản liên quan

- Kiểm soát quá trình sản xuất (nguyên liệu đầu vào, đầu ra):

- Hoạt động công bố hợp quy đối với các sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp:

- Tuân thủ quy định về ghi nhãn sản phẩm:

- Hoạt động thử nghiệm định kỳ do nhà máy/đơn vị sản xuất tự thực hiện:

+ Số lượng, chủng loại sản phẩm:

+ Thời điểm sản xuất:

+ Số lượng thử nghiệm:

+ Kết quả thử nghiệm:

+ Đạt yêu cầu theo quy định tại Quy chuẩn…………………………………………………

+ Không đạt yêu cầu:…………………………………………………………...….………….

- Hoạt động thử nghiệm tại phòng thí nghiệm được chỉ định:

+ Thời điểm sản xuất, ca sản xuất (áp dụng đối với đơn vị sản xuất):……….………….

+ Thời hạn đảm bảo: …………………………………………………………………………..

+ Kết quả thử nghiệm:…………………………………………………………………………..

TT

Tên sản phẩm

Khối lượng

Chỉ tiêu thử nghiệm

Phương pháp thử

Kết quả

Đánh giá

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tình hình thực hiện các quy định của pháp luật trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.

a) Ban hành các nội quy, quy trình, quy định;

b) Đánh giá rủi ro (nếu có);

c) Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp (nếu có);

d) Bảo quản, lưu trữ sổ sách, chứng từ;

đ) Thực hiện các quy định bảo đảm an toàn, phòng cháy chữa cháy và bảo vệ môi trường.

4. Các tai nạn, sự cố liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.

5. Các khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.

6. Các đề xuất, kiến nghị.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Vụ KHCN, Bộ Công Thương;
- ……..(7)……….;
- ……..(8)……….;
- Lưu: …..(9)…….,

……………….(6)……………..
(Chữ ký, dấu)


Nguyễn Văn A

Chú thích:

(1) - Tên tổ chức báo cáo tình hình hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp;

(2) - Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Ví dụ: Quảng Ninh);

(3) - Loại hình hoạt động (Ví dụ: Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp);

(4) - Cơ quan tiếp nhận báo cáo (Ví dụ: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp);

(5) - Có thể chỉnh sửa, bổ sung số lượng cột tại các bảng để báo cáo đầy đủ số lượng, chủng loại vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp;

(6) - Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký;

(7) - Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tổ chức sản xuất, kinh doanh VLNCN có cơ sở sản xuất, kinh doanh (Ví dụ: Sở Công Thương tỉnh Thái Nguyên);

(8) - Tên các tổ chức có liên quan;

(9) - Tên viết tắt của bộ phận báo cáo.

 Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
1 5
Biểu mẫu trực tuyến Xem thêm