Mẫu báo cáo tài chính

2 24.692

Mẫu báo cáo tài chính mới

VnDoc.com xin giới thiệu mẫu Báo cáo tài chính của doanh nghiệp bao gồm các biểu mẫu: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính, tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp... Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính.

Mời các bạn độc giả tham khảo một số biểu mẫu báo cáo tài chính mới nhất theo thông tư 200/2014/TT-BTC như bản thuyết minh báo cáo tài chính, bảng cân đối phát sinh, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ... Các mẫu báo cáo tài chính dưới đây được trình bày ở dạng file Excel thuận tiện cho các bạn để sử dụng.

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu số: B09-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO

Từ ngày 01/1/20... đến ngày 31/12/20....

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn: Công ty TNHH

2. Lĩnh vực kinh doanh: Tin học và phần mềm

3. Ngành nghề kinh doanh: Tin học và phần mềm

4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính

6. Cấu trúc doanh nghiệp

- Danh sách các công ty con

- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.

7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh...)

II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Kỳ kế toán năm Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND

III- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành

IV- Các chính sách kế toán áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục

1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.

4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh;

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

c) Các khoản cho vay;

d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.

6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân tức thời

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:

9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.

10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.

11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.

12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:

13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.

14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:

17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.

18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.

19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

Trên đây chỉ là một phần nội dung của bản thuyết minh báo cáo tài chính, để sử dụng mẫu thuyết minh báo cáo tài chính file Excel mời các bạn sử dụng file tải ở trong bài.

Mẫu bảng cân đối phát sinh

ĐVT: VNĐ

Mã TK

Tên tài khoản

Số dư đầu kỳ

Phát sinh trong kỳ

Số dư cuốI kỳ

Nợ

Nợ

Nợ

111

Tiền mặt

           

112

Tiền gửi ngân hàng

           

131

Phải thu của khách hàng

           

133

Thuế GTGT được khấu trừ

           

152

Nguyên liệu, vật liệu

           

153

Công cụ dụng cụ

           

154

Chi phí sx kinh doanh dở dang

           

155

Thành phẩm

           

211

Tài sản cố định

           

214

Hao mòn TSCĐ

           

331

PhảI trả nhà cung cấp

           

3331

Thuế GTGT phảI nộp

           

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

           

334

PhảI trả công nhân viên

           

3382

Kinh phí công đoàn

           

3383

Bảo hiểm xã hộI

           

3384

Bảo hiểm y tế

           

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

           

3411

Vay ngắn hạn

           

411

Nguồn vốn kinh doanh

           

421

LợI nhuận chưa phân phốI

           

511

Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

           

521

Các khoản giảm trừ doanh thu

           

621

chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

           

622

Chi phí nhân công SX

           

627

chi phí sản xuất chung

           

632

Giá vốn hàng bán

           

641

Chi phí bán hàng

           

642

Chi phí quản llý doanh nghiệp

           

821

Chi phí thuế TNDN

           

911

Xác định kết quả kinh doanh

           
               
 

Cộng

-

-

-

-

-

-

Mẫu bảng cân đối kế toán

Mẫu số B01 - DNN

(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)

100

 

#REF!

0

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

0

 

1. Tiền

111

 

0

 

2. Các khoản tương đương tiền

112

     

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

 

0

 

1. Chứng khoán kinh doanh

121

     

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)

122

     

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

123

     

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

0

 

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

131

     

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn

132

     

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

     

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

     

5. PhảI thu về cho vay ngắn hạn

135

     

6. PhảI thu ngắn hạn khác

136

     

7. Dự phòng phảI thu ngắn hạn khó đòi (*)

137

     

8. Tài sản thiếu chờ xử lý

139

     

IV. Hàng tồn kho

140

 

0

 

1. Hàng tồn kho

141

 

0

 

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

     

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

#REF!

 

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

     

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

 

0

 

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

153

     

4. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu Chính Phủ

154

 

#REF!

 

5. Tài sản ngắn hạn khác

155

     

B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)

200

 

0

 

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

 

0

 

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

     

2. Trả trước cho người bán dài hạn

212

     

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

213

     

4. Phải thu nội bộ dài hạn

214

     

5. Phải thu về cho vay dài hạn

215

     

6. PhảI thu dài hạn khác

216

     

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

     

II. Tài sản cố định

220

 

0

 

1. TSCĐ hữu hình

221

 

0

 

- Nguyên giá

222

 

0

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

223

 

0

 

2. TSCĐ thuê tài chính

224

 

0

 

- Nguyên giá

225

     

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

226

     

3. TSCĐ vô hình

227

 

0

 

- Nguyên giá

228

     

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

229

     

III. Bất động sản đầu tư

230

 

0

 

- Nguyên giá

231

     

- giá trị hao mòn luỹ kế

232

     

IV. Tài sản dở dang dài hạn

240

 

0

 

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

241

     

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

242

     

V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

 

0

 

1. Đầu tư vào công ty con

251

     

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

     

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

253

     

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn(*)

254

     

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

255

     

VI. Tài sản dài hạn khác

260

 

0

 

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

     

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

     

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn

263

     

4. Tài sản dài hạn khác

268

     

Tổng cộng tài sản (270=100+200)

270

 

#REF!

 

C. Nợ phải trả (300=310+330)

300

 

#REF!

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

#REF!

 

1. PhảI trả người bán ngắn hạn

311

     

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

312

 

0

 

3. Thuế và các khoản phảI nộp nhà nước

313

 

0

 

4. PhảI trả người lao động

314

 

#REF!

 

5. Chi phí phảI trả ngắn hạn

315

 

0

 

6. PhảI trả nội bộ ngắn hạn

316

     

7. PhảI trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

317

     

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

318

     

9. PhảI trả ngắn hạn khác

319

 

0

 

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

320

     

11. Dự phòng phảI trả ngắn hạn

321

     

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322

     

13. Quỹ bình ổn giá

323

     

14. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu CHính Phủ

324

     

II. Nợ dài hạn

330

 

0

 

1. PhảI trả người bán dài hạn

331

     

2. Người mua trả tiền trước dài hạn

332

     

3. Chi phí phảI trả dài hạn

333

     

4. PhảI trả nội bộ về vốn kinh doanh

334

 

0

 

5. PhảI trả nội bộ dài hạn

335

     

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

336

     

7. PhảI trả dài hạn khác

337

     

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

338

     

9. TráI phiếu chuyển đổi

339

     

10. Cổ phiếu ưu đãi

340

     

11. Thuế thu nhập hoãn lại phảI trả

341

     

12. Dự phòng phảI trả dài hạn

342

     

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

343

     

D. Vốn chủ sở hữu (400=410+430)

400

 

0

 

I. Vốn chủ sở hữu

410

 

0

 

1. Vốn góp của chủ sở hữu

411

 

0

 

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

411a

     

- Cổ phiếu ưu đãi

411b

     

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

     

3. Quyền chọn chuyển đổi tráI phiếu

413

     

4. Vốn khác của chủ sở hữu

414

     

5. Cổ phiếu quỹ (*)

415

     

6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

416

     

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

417

     

8. Quỹ đầu tư phát triển

418

     

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

419

     

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

420

     

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

421

 

0

 

- LNST chưa phân phối lũy kế đến kỳ cuối kỳ trước

421a

     

- LNST chưa phân phối kỳ này

421b

 

0

 

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB

422

     

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

 

0

 

1. Nguồn kinh phí

431

     

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

432

     

3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ

433

     

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400)

440

 

#REF!

 

Mẫu bảng báo cáo kết quả kinh doanh

Mẫu số B 02 – DNN

(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)

Chỉ Tiêu

M.Số

Thuyết Minh

Năm Nay

Năm Trước

1

2

 

3

4

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

 

0

 

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

 

0

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ(10=01-02)

10

 

0

 

4. Giá vốn hàng bán

11

 

#REF!

 

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20 = 10-11)

20

 

#REF!

 

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

 

0

 

7. Chi phí tài chính

22

 

0

 

- Trong đó: Chi phí lãi vay

23

     

8. Chi phí bán hàng

25

 

0

 

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

26

 

0

 

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh(30 = 20+21 -22-25-26)

30

 

#REF!

 

11. Thu nhập khác

31

     

12. Chi phí khác

32

     

13. Lợi nhuận khác ( 40=31-32)

40

 

0

 

14. Tổng kế toán lợi nhuận trước thuế ( 50 = 30 + 40 )

50

 

#REF!

 

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

 

0

 

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

     

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ( 60 = 50 - 51 -52 )

60

 

#REF!

 

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

70

     

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)

71

 

#REF!

 
         
     

 …ngày ...tháng…..năm…..

Người lập biểu

Kế toán trưởng

 

Giám Đốc

 

(Ký, họ tên )

 

(Ký, ho tên )

Bảng lưu chuyển tiền tệ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Chỉ tiêu

M.Số

Thuyết Minh

Năm Nay

Năm Trước

A

B

C

1

2

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

       

1. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

     

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ

02

     

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

     

4. Tiền chi trả lãi vay

04

     

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

     

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

     

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

     

Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh

20

     

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

       

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác

21

     

2. Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCD và các tài sản dài hạn khác

22

     

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

     

4. Tiền thu hồi cho vay,bán lại các công cụ nợcủa đơn vị khác

24

     

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

     

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

     

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

     

Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư

30

     

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

       

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp chủ sở hữu

31

     

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,mua lại cổ phiếu của các DN

32

     

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

     

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

     

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

     

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

     

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

     

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40)

50

     

Tiền và tương đương tiền đầu năm

60

     

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

     

Tieefn và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61)

70

     
         

………., ngày… tháng…… năm…….

Người lập biểu                    Kế toán trưởng                    Giám Đốc

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
___________

 

Tờ khai Tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

[01] Kỳ tính thuế từ 01/01/2005 đến 31/12/2005

[02] Mã số thuế: 5700429121

[03] Tên cơ sở kinh doanh: Công ty A

[04] Địa chỉ trụ sở:

[05] Quận/ Huyện: [06] Tỉnh/Thành phố:

[07] Điện thoại: [08] Fax: [09] E-mail:

[10] Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh, sản xuất vật liệu xây dựng, kinh doanh vận tải, dịch vụ vận tải, San lấp mặt bằng
 

........., ngày tháng năm
Đại diện thep pháp luật của cơ sở kinh doanh
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)

Đánh giá bài viết
2 24.692
Thuế - Kế toán - Kiểm toán Xem thêm