Mẫu báo cáo tình hình hoạt động sức khỏe sinh sản

1 539

Mẫu báo cáo về tình hình hoạt động sức khỏe sinh sản

Mẫu báo cáo về tình hình hoạt động sức khỏe sinh sản là mẫu bản báo cáo được lập ra để báo cáo về tình hình hoạt động sức khỏe sinh sản. Mẫu báo cáo nêu rõ thông tin các hoạt động... Mẫu được ban hành theo Thông tư 29/2014/TT-BYT. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Nội dung cơ bản của mẫu báo cáo về tình hình hoạt động sức khỏe sinh sản như sau:

Biểu số: 5/YTTN
Ban hành theo Thông tư
Số 29/2014/TT-BYT ngày 14/8/2014

Đơn vị báo cáo:……………….
Đơn vị nhận báo cáo:………...

HOẠT ĐỘNG SỨC KHỎE SINH SẢN

Ban hành theo Thông tư số: ........... ngày...tháng...năm...

(Báo cáo: 6 và 12 tháng)

TT

Chỉ tiêu

Số lượng

TT

Chỉ tiêu

Số lượng

1

2

3

1

2

3

I

Hoạt động chăm sóc bà mẹ

   

Số đẻ con thứ 3 trở lên

 

1

Số phụ nữ có thai được theo dõi tại cơ sở

   

Số đẻ được xét nghiệm viêm gan B

 
 

Trđ: Vị thành niên

   

Số được xét nghiệm giang mai

 

2

Số PN có thai được XN HIV

 

5

Các tai biến sản khoa, trong đó:

Mắc

Chết

 

Trđ: Số có kết quả khẳng định nhiễm HIV

   

Trđ: Băng huyết

   
       

Vỡ tử cung

   

3

Tổng số lần khám thai

   

Sản dật

   
 

Trđ: Số lần XN nước tiểu

   

Uốn ván sơ sinh

   

4

Số PN đẻ tại cơ sở

   

Nhiễm khuẩn

   
 

Trđ: Số đẻ tuổi vị thành niên

   

Tai biến phá thai

   
 

Số được quản lý thai

   

Tai biến khác

   
 

Số được tiêm UV đủ mũi vắc xin UV

 

6

Số tử vong mẹ

 
 

Số được KT ≥ 3 lần trong 3 kỳ thai sản

 

7

Số lần khám phụ khoa

 
 

Số được KT ≥ 4 lần trong 4 kỳ thai sản

 

8

Số lần chữa phụ khoa

 
 

Số được XN HIV trước và trong lần mang thai này

 

9

Số nhiễm khuẩn đường sinh sản

 
 

Số được XN HIV khi chuyển dạ

   

Trđ: Số điều trị Giang mai

 
 

Số được điều trị ARV khi mang thai

   

Số điều trị Lậu

 
 

Trđ: Số được khẳng định có HIV (+) trong kỳ mang thai này

 

10

Phá thai

 
 

Số được điều trị ARV khi đẻ

   

Trđ: Phá thai ≤ 7 tuần

 
       

Trên 7 tuần đến <12 tuần

 
 

Số đẻ can thiệp FX/GH

   

Phá thai ≥ 12 tuần

 
 

Số đẻ được cán bộ có kỹ năng đỡ

   

Số phá thai vị thành niên

 

II

Tình hình sức khỏe trẻ em

 

III

Kế hoạch hóa gia đình

 

1

Số trẻ đẻ ra sống

 

1

Tổng số mới thực hiện BPTT

 
 

Trđ: Nữ

   

Số mới đặt DCTC

 

2

Số trẻ đẻ non

   

Số mới dùng thuốc tránh thai

 

3

Số bị dị tật bẩm sinh

   

Trđ: Thuốc tiêm

 

4

Số bị ngạt

   

Thuốc cấy

 

5

Số trẻ sinh ra từ mẹ HIV

   

Số mới triệt sản

 

6

Số trẻ sơ sinh được cân

   

Trđ: Nữ

 
 

Trđ: Số < 2500gram

   

Biện pháp hiện đại khác

 

8

Số trẻ được bú sữa mẹ giờ đầu

 

2

Tai biến KHHGĐ

Mắc

Chết

9

Số được tiêm vitamin K1

   

Trđ: Đặt vòng

   

7

Số trẻ được tiêm viêm gan B

   

Thuốc

   
 

Trđ: Số được tiêm <24 giờ

   

Triệt sản

   

12

Tử vong thai nhi và trẻ em

       
 

Trđ: Số thai nhi TV (từ 22 tuần đến khi sinh)

       
 

Số TV < 7 ngày

       
 

Số TV < 28 ngày

       
 

.............., ngày...tháng...năm...

Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Giám đốc
(Ký tên và đóng dấu)

1. Mục đích:

- Phản ánh toàn bộ hoạt động cung cấp dịch vụ chăm sóc SKBM trước, trong và sau sinh; Tình hình chăm sóc sức khỏe trẻ em và KHHGĐ của cơ sở.

- Cung cấp thông tin để tổng hợp và tính toán chỉ tiêu phục vụ đánh giá tình hình thực hiện chiến lược Quốc gia về CSSKSS và mục tiêu thiên niên kỷ, chiến lược toàn cầu về chăm sóc sức khỏe phụ nữ và trẻ em.

2. Kỳ báo cáo: 6 và 12 tháng.

3. Cách tổng hợp và ghi chép: Biểu mẫu có 3 cột

Cột 1: Đã đánh số thứ tự về các chỉ tiêu cần thu thập

Cột 2: Các chỉ tiêu cần thu thập (đã in sẵn) gồm 3 phần: Hoạt động chăm sóc SKBM; Tình hình SK trẻ em và KHHGĐ.

Cột 3: Số lượng của từng chỉ tiêu.

I- Hoạt động chăm sóc SKSS

Thông tin được tổng hợp ghi vào cột 3 như sau:

Từ số thứ tự 1 đến 3: Tổng hợp số liệu trong sổ Khám thai (A3/YTCS)

Từ số thứ tự 4 đến 6: Tổng hợp số liệu ở sổ Đẻ (A4/YTCS)

Thứ tự từ 7 đến 9: Tổng hợp số liệu ở sổ Khám bệnh (A1/YTCS)

Số thứ tự 10 tổng hợp ở sổ nạo phá thai (A5.2/YTCS)

II- Chăm sóc sức khỏe trẻ em

Từ thứ tự 1 đến 12 sẽ tổng hợp ở sổ Đẻ (A4/YTCS)

Trđ: Số chết <7 ngày hoặc <28 ngày chỉ tính các trường hợp tử vong tại cơ sở (Căn cứ vào giấy báo tử.)

III- Kế hoạch hóa gia đình

Số thứ tự 1: Ghi số mới thực hiện từng biện pháp KHHGĐ tại cơ sở y tế vào cột 3.

Số thứ tự 2: Ghi số mắc tai biến và số tử vong do tai biến đến khám tại cơ sở vào cột 3 tương ứng với từng biện pháp.

4. Nguồn số liệu: Sổ KHHGĐ

Mẫu báo cáo về tình hình hoạt động sức khỏe sinh sản

Mẫu báo cáo về tình hình hoạt động sức khỏe sinh sản

Đánh giá bài viết
1 539
Thủ tục hành chính Xem thêm